Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiệu, kiểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiệu, kiểu:
Biến thể phồn thể: 撟;
Pinyin: jiao3, zheng4;
Việt bính: ;
挢 kiệu, kiểu
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)
Pinyin: jiao3, zheng4;
Việt bính: ;
挢 kiệu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 挢
Giản thể của chữ 撟.kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)
Nghĩa của 挢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撟)
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂU
1. giơ tay。举手。
2. uốn thẳng。同"矫"。
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂU
1. giơ tay。举手。
2. uốn thẳng。同"矫"。
Chữ gần giống với 挢:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挢
撟,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 挢;
Pinyin: jiao3, tan4;
Việt bính: giu2 giu6;
撟 kiệu, kiểu
(Động) Đưa lên, cất lên, cong lên.
◎Như: thiệt kiệu bất năng hạ 舌撟不能下 lưỡi cong lên không bỏ xuống được (vì sợ hãi).Một âm là kiểu.
(Động) Nắn cho ngay, sửa cho đúng, củ chánh.
(Động) Lấy, thủ.
(Động) Giả tạo, giả thác.
◎Như: kiểu chiếu 撟詔 giả chiếu thiên tử.
(Phó) Mạnh mẽ, cương cường.
◇Tuân Tử 荀子: Kiểu nhiên cương chiết đoan chí, nhi vô khuynh trắc chi tâm 撟然剛折端志, 而無傾側之心 (Thần đạo 臣道) Cứng rắn bẻ lại ý chí cho thẳng, mà không có lòng tà lệch.
kéo, như "kéo đến" (vhn)
kèo, như "giao kèo; kèo nhèo" (btcn)
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)
Pinyin: jiao3, tan4;
Việt bính: giu2 giu6;
撟 kiệu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 撟
(Động) Giơ tay.(Động) Đưa lên, cất lên, cong lên.
◎Như: thiệt kiệu bất năng hạ 舌撟不能下 lưỡi cong lên không bỏ xuống được (vì sợ hãi).Một âm là kiểu.
(Động) Nắn cho ngay, sửa cho đúng, củ chánh.
(Động) Lấy, thủ.
(Động) Giả tạo, giả thác.
◎Như: kiểu chiếu 撟詔 giả chiếu thiên tử.
(Phó) Mạnh mẽ, cương cường.
◇Tuân Tử 荀子: Kiểu nhiên cương chiết đoan chí, nhi vô khuynh trắc chi tâm 撟然剛折端志, 而無傾側之心 (Thần đạo 臣道) Cứng rắn bẻ lại ý chí cho thẳng, mà không có lòng tà lệch.
kéo, như "kéo đến" (vhn)
kèo, như "giao kèo; kèo nhèo" (btcn)
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撟:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểu
| kiểu | 侥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 僥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 儌: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may) |
| kiểu | 峤: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 嶠: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 徼: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 挢: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 撟: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 杲: | bát kiểu (đồ sứ quý) |
| kiểu | 藁: | |
| kiểu | 皎: | kiểu (sáng trắng) |
| kiểu | 矫: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 矯: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 繳: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |
| kiểu | 缴: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |

Tìm hình ảnh cho: kiệu, kiểu Tìm thêm nội dung cho: kiệu, kiểu
