Cao su chống va đập cửa

Từ: kinh tế có kế hoạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kinh tế có kế hoạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kinhtếkếhoạch

Dịch kinh tế có kế hoạch sang tiếng Trung hiện đại:

计划经济 《按照统一计划管理的国民经济。计划经济适应国民经济有计划按比例发展的规律, 必须在生产资料公有制的基础上才能实行。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh

kinh:kinh đô
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh giới
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế lễ, tế văn
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: kế

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế (rau măng artichoke)
kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kế:kế (búi tóc củ hành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạch

hoạch:hoạch định, kế hoạch, trù hoạch
hoạch:(cái cạm)
hoạch:thu hoạch
hoạch:thu hoạch
hoạch:trù hoạch
hoạch:thu hoạch
hoạch:đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)
hoạch:đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)

Gới ý 15 câu đối có chữ kinh:

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

kinh tế có kế hoạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kinh tế có kế hoạch Tìm thêm nội dung cho: kinh tế có kế hoạch