Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ chư:
Biến thể phồn thể: 諸;
Pinyin: zhu1, dou4;
Việt bính: zyu1;
诸 chư
chư, như "chư vị, chư quân" (gdhn)
Pinyin: zhu1, dou4;
Việt bính: zyu1;
诸 chư
Nghĩa Trung Việt của từ 诸
Giản thể của chữ 諸.chư, như "chư vị, chư quân" (gdhn)
Nghĩa của 诸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諸)
[zhū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: CHƯ, GIA
1. nhiều; đông。众;许多。
诸位
chư vị; các vị
诸君
các anh; các bạn
诸侯
chư hầu
诸子百家
bách gia chư tử; hàng trăm nhà tư tưởng
2. họ Gia; họ Chư。姓。
3. tương đương với "之于"hoặc"之乎"。"之于"或"之乎"的合音。
付诸实施(= 之于)
đem ra thực thi
有诸(= 之乎)?
có không?
Từ ghép:
诸多 ; 诸葛 ; 诸葛亮 ; 诸宫调 ; 诸侯 ; 诸如 ; 诸如此类 ; 诸位
[zhū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: CHƯ, GIA
1. nhiều; đông。众;许多。
诸位
chư vị; các vị
诸君
các anh; các bạn
诸侯
chư hầu
诸子百家
bách gia chư tử; hàng trăm nhà tư tưởng
2. họ Gia; họ Chư。姓。
3. tương đương với "之于"hoặc"之乎"。"之于"或"之乎"的合音。
付诸实施(= 之于)
đem ra thực thi
有诸(= 之乎)?
có không?
Từ ghép:
诸多 ; 诸葛 ; 诸葛亮 ; 诸宫调 ; 诸侯 ; 诸如 ; 诸如此类 ; 诸位
Dị thể chữ 诸
諸,
Tự hình:

Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [禁屠] cấm đồ 2. [狗屠] cẩu đồ 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh;
屠 đồ, chư
Nghĩa Trung Việt của từ 屠
(Động) Mổ, giết súc vật.◎Như: đồ dương 屠羊 giết dê.
(Động) Tàn sát, giết người.
◎Như: đồ thành 屠城 giết hết cả dân trong thành.
◇Sử Kí 史記: Bái Công cập Hạng Vũ biệt công Thành Dương, đồ chi 沛公及項羽別攻城陽, 屠之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Bái Công và Hạng Vũ tách quân kéo đánh Thành Dương, tàn sát quân dân sở tại.
(Danh) Người làm nghề giết súc vật.
◇Sử Kí 史記: Kinh Kha kí chí Yên, ái Yên chi cẩu đồ cập thiện kích trúc giả Cao Tiệm Li 荊軻既至燕, 愛燕之狗屠及善擊筑者高漸離 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Kinh Kha khi đến nước Yên, mến một người nước Yên làm nghề mổ chó và giỏi đánh đàn trúc, tên là Cao Tiệm Li.
(Danh) Họ Đồ.Một âm là chư.
(Danh) Hưu Chư 休屠 tên hiệu vua nước Hung Nô 匈奴.
đồ, như "đồ tể" (vhn)
Nghĩa của 屠 trong tiếng Trung hiện đại:
[tú]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒ
1. giết; mổ (gia súc)。宰杀(牲畜)。
屠狗
làm thịt chó
屠刀
dao mổ
2. tàn sát; giết hại; giết hàng loạt。屠杀。
屠城
tàn sát hàng loạt dân trong thành
3. họ Đồ。姓。
Từ ghép:
屠城 ; 屠刀 ; 屠夫 ; 屠户 ; 屠戮 ; 屠杀 ; 屠苏 ; 屠宰 ; 屠宰场
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒ
1. giết; mổ (gia súc)。宰杀(牲畜)。
屠狗
làm thịt chó
屠刀
dao mổ
2. tàn sát; giết hại; giết hàng loạt。屠杀。
屠城
tàn sát hàng loạt dân trong thành
3. họ Đồ。姓。
Từ ghép:
屠城 ; 屠刀 ; 屠夫 ; 屠户 ; 屠戮 ; 屠杀 ; 屠苏 ; 屠宰 ; 屠宰场
Chữ gần giống với 屠:
屠,Tự hình:

Biến thể giản thể: 诸;
Pinyin: zhu1, chu2;
Việt bính: zyu1
1. [諸侯] chư hầu 2. [諸母] chư mẫu 3. [諸父] chư phụ 4. [諸君] chư quân 5. [諸生] chư sanh, chư sinh 6. [諸子] chư tử 7. [諸尊] chư tôn 8. [諸將] chư tướng 9. [諸位] chư vị 10. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư;
諸 chư, gia
§ Dùng như ư 於.
◎Như: quân tử cầu chư kỉ 君子求諸己 (Luận ngữ 論語) người quân tử chỉ cầu ở mình.(Đại trợ từ) Chi 之 và hồ 乎 hợp âm. Chăng, ngờ mà hỏi.
◎Như: hữu chư 有諸 có chăng?
(Đại) Các, mọi, những.
◎Như: chư sự 諸事 mọi việc, chư quân 諸君 các ông.
◇Sử Kí 史記: Chư tướng giai hỉ, nhân nhân các tự dĩ vi đắc đại tướng 諸將皆喜, 人人各自以為得大將 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Các tướng đều mừng, người nào cũng cho mình sẽ được chức đại tướng.
(Trợ) Dùng làm tiếng giúp lời.
◇Thi Kinh 詩經: Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ 日居月諸, 照臨下土 (Bội phong 邶風, Nhật nguyệt 日月) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.
§ Ghi chú: Đời sau nhân đó dùng hai chữ cư chư để chỉ nhật nguyệt.
◎Như: Vị nhĩ tích cư chư 爲爾惜居諸 Vì mày tiếc ngày tháng.
(Danh) Họ Chư.
§ Cũng đọc là Gia.
chư, như "chư vị, chư quân" (vhn)
chơ, như "chỏng chơ, chơ vơ" (btcn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
chã (gdhn)
chở, như "chuyên chở, chở hàng" (gdhn)
chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (gdhn)
đã, như "đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh" (gdhn)
Pinyin: zhu1, chu2;
Việt bính: zyu1
1. [諸侯] chư hầu 2. [諸母] chư mẫu 3. [諸父] chư phụ 4. [諸君] chư quân 5. [諸生] chư sanh, chư sinh 6. [諸子] chư tử 7. [諸尊] chư tôn 8. [諸將] chư tướng 9. [諸位] chư vị 10. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư;
諸 chư, gia
Nghĩa Trung Việt của từ 諸
(Đại giới từ) Chi 之 và ư 於 hợp âm. Chưng, có ý nói về một chỗ.§ Dùng như ư 於.
◎Như: quân tử cầu chư kỉ 君子求諸己 (Luận ngữ 論語) người quân tử chỉ cầu ở mình.(Đại trợ từ) Chi 之 và hồ 乎 hợp âm. Chăng, ngờ mà hỏi.
◎Như: hữu chư 有諸 có chăng?
(Đại) Các, mọi, những.
◎Như: chư sự 諸事 mọi việc, chư quân 諸君 các ông.
◇Sử Kí 史記: Chư tướng giai hỉ, nhân nhân các tự dĩ vi đắc đại tướng 諸將皆喜, 人人各自以為得大將 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Các tướng đều mừng, người nào cũng cho mình sẽ được chức đại tướng.
(Trợ) Dùng làm tiếng giúp lời.
◇Thi Kinh 詩經: Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ 日居月諸, 照臨下土 (Bội phong 邶風, Nhật nguyệt 日月) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.
§ Ghi chú: Đời sau nhân đó dùng hai chữ cư chư để chỉ nhật nguyệt.
◎Như: Vị nhĩ tích cư chư 爲爾惜居諸 Vì mày tiếc ngày tháng.
(Danh) Họ Chư.
§ Cũng đọc là Gia.
chư, như "chư vị, chư quân" (vhn)
chơ, như "chỏng chơ, chơ vơ" (btcn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
chã (gdhn)
chở, như "chuyên chở, chở hàng" (gdhn)
chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (gdhn)
đã, như "đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh" (gdhn)
Dị thể chữ 諸
诸,
Tự hình:

Dịch chư sang tiếng Trung hiện đại:
诸位 《敬辞, 总称所指的若干人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chư
| chư | 諸: | chư vị, chư quân |
| chư | 诸: | chư vị, chư quân |
| chư | 鯺: |
Gới ý 15 câu đối có chữ chư:

Tìm hình ảnh cho: chư Tìm thêm nội dung cho: chư
