Từ: lưu côn tổ địch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ lưu côn tổ địch:
Nghĩa lưu côn tổ địch trong tiếng Việt:
["- Thời Tấn, cả 2 đều làm quan chủ hạ Tư Châu, họ cùng ngũ chung. Nữa đêm, nghe gà gáy, Địch đá vào chân Côn mà nói: \"Tiếng gà gáy không phải là tiếng gỡ\". Thế là họ cùng dậy múa kiếm","- Khi ấy, Ngũ Hồ làm loạn Trung Nguyên, vua phong cho họ làm tướng dẹp loạn. Côn nằm gới giáo đợi sáng, có chí tiểu trừ nghịch tặc. ông thường nói: \"Ta chỉ sợ Tổ Sinh (Địch) quất roi vào đầu giặc trước ta thôi","- Xem Tổ Địch"]Nghĩa chữ nôm của chữ: lưu
| lưu | 刘: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 𭄁: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 劉: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 旈: | lưu (lèo cờ) |
| lưu | 橊: | xem lựu |
| lưu | 流: | lưu loát |
| lưu | 浏: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lưu | 𱨳: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 瀏: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 熘: | lưu (rán chiên) |
| lưu | 琉: | ngọc lưu ly |
| lưu | 留: | lưu lại |
| lưu | 硫: | lưu huỳnh |
| lưu | 蹓: | lưu lại |
| lưu | 鎦: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 鎏: | lưu (thứ vàng tốt) |
| lưu | 镏: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 鏐: | lưu (thứ vàng tốt) |
| lưu | 餾: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
| lưu | 馏: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
| lưu | 騮: | hoa lưu (tên một loại ngựa tốt) |
| lưu | 鶹: | lưu (chim cú mèo non) |
| lưu | 鹠: | lưu (chim cú mèo non) |
| lưu | 鷚: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |
| lưu | 鹨: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: côn
| côn | 崑: | Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi) |
| côn | 昆: | côn trùng |
| côn | 棍: | côn quyền; du côn, côn đồ |
| côn | 琨: | côn (loại ngọc quý) |
| côn | 裈: | |
| côn | 褌: | |
| côn | 鯤: | côn bằng (cá, chim thần) |
| côn | 鲲: | côn bằng (cá, chim thần) |
| côn | 鵾: | côn (chim thần thoại) |
| côn | 鹍: | côn (chim thần thoại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tổ
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |
| tổ | 組: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: địch
| địch | 敌: | địch thủ, đối địch, thù địch |
| địch | 敵: | địch thủ, đối địch, thù địch |
| địch | 涤: | địch trừ (gột rửa) |
| địch | 滌: | địch trừ (gột rửa) |
| địch | 狄: | địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ) |
| địch | 笛: | địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng) |
| địch | 籴: | địch (mua thóc trữ kho) |
| địch | 糴: | địch (mua thóc trữ kho) |
| địch | 翟: | địch (chim trĩ đuôi dài) |
| địch | 苖: | địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng) |
| địch | 荻: | địch hoa (cây lau) |
| địch | : | địch (nhảy nhót) |
| địch | 趯: | địch (nhảy nhót) |
| địch | 踧: | địch tính (cung kính mà lo ngại) |
| địch | 迪: | địch (mở đường, khai hoá) |
| địch | 逖: | địch (ở xa, đi xa) |
| địch | 逷: | địch (ở xa, đi xa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lưu:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương
Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Tìm hình ảnh cho: lưu côn tổ địch Tìm thêm nội dung cho: lưu côn tổ địch
