Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhiêu, nghiêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhiêu, nghiêu:
Biến thể phồn thể: 蕘;
Pinyin: rao2, yao2;
Việt bính: jiu4;
荛 nhiêu, nghiêu
nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)
Pinyin: rao2, yao2;
Việt bính: jiu4;
荛 nhiêu, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 荛
Giản thể của chữ 蕘nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)
Nghĩa của 荛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕘)
[ráo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NGHIÊU
củi。柴火。
刍荛(割草打柴,也指割草打柴的人)。
cắt cỏ; đốn củi; tiều phu.
Từ ghép:
荛花
[ráo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NGHIÊU
củi。柴火。
刍荛(割草打柴,也指割草打柴的人)。
cắt cỏ; đốn củi; tiều phu.
Từ ghép:
荛花
Chữ gần giống với 荛:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荛
蕘,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 荛;
Pinyin: rao2, yao2;
Việt bính: jiu4;
蕘 nhiêu, nghiêu
(Danh) Cỏ dùng để đốt như củi.
(Danh) Người kiếm củi.
(Động) Kiếm củi, chặt củi.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hành mục thả nhiêu 行牧且蕘 (Đồng Khu Kí truyện 童區寄傳) Vừa chăn nuôi vừa kiếm củi.Một âm là nghiêu.
(Danh) Chỉ cây nghiêu hoa 蕘花, hoa màu vàng, hạt đen, thân và vỏ cây dùng làm giấy, hoa dùng làm thuốc nhuận cuống họng, chữa bệnh sưng phù.
nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)
Pinyin: rao2, yao2;
Việt bính: jiu4;
蕘 nhiêu, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蕘
(Danh) Một loại rau, tức là vu tinh 蕪菁.(Danh) Cỏ dùng để đốt như củi.
(Danh) Người kiếm củi.
(Động) Kiếm củi, chặt củi.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hành mục thả nhiêu 行牧且蕘 (Đồng Khu Kí truyện 童區寄傳) Vừa chăn nuôi vừa kiếm củi.Một âm là nghiêu.
(Danh) Chỉ cây nghiêu hoa 蕘花, hoa màu vàng, hạt đen, thân và vỏ cây dùng làm giấy, hoa dùng làm thuốc nhuận cuống họng, chữa bệnh sưng phù.
nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕘:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕘
荛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiêu
| nghiêu | 尧: | nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc) |
| nghiêu | 堯: | nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc) |
| nghiêu | 磽: | |
| nghiêu | 跷: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |
| nghiêu | 蹻: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |
| nghiêu | 蹺: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |

Tìm hình ảnh cho: nhiêu, nghiêu Tìm thêm nội dung cho: nhiêu, nghiêu
