Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: siêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ siêu:

怊 siêu超 siêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: siêu

siêu [siêu]

U+600A, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chao1;
Việt bính: ciu1 tiu4;

siêu

Nghĩa Trung Việt của từ 怊

(Tính) Buồn bã, lo âu, thất ý.
◇Trang Tử
: Siêu hồ nhược anh nhi chi thất kì mẫu dã (Thiên địa ) Thẫn thờ ngơ ngác như đứa bé con mất mẹ.

(Tính)
Đau buồn, bi thương.

Nghĩa của 怊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: SIÊU
bi phẫn; bi ai phẫn nộ。悲愤。
Từ ghép:
怊怅

Chữ gần giống với 怊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Chữ gần giống 怊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怊 Tự hình chữ 怊 Tự hình chữ 怊 Tự hình chữ 怊

siêu [siêu]

U+8D85, tổng 12 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: chao1, chao3, chao4, tiao4;
Việt bính: ciu1
1. [班超] ban siêu 2. [高超] cao siêu 3. [超逸] siêu dật 4. [超越] siêu việt;

siêu

Nghĩa Trung Việt của từ 超

(Động) Nhảy.
◇Tả truyện
: Tử Nam nhung phục nhập, tả hữu xạ, siêu thặng nhi xuất , , (Chiêu Công nguyên niên ) Tử Nam mặc binh phục vào, bên phải bên trái bắn, nhảy lên xe mà đi.

(Động)
Vượt qua.
◎Như: siêu việt điên phong vượt qua đỉnh núi.
◇Mạnh Tử : Hiệp Thái San, dĩ siêu Bắc Hải , (Lương Huệ Vương thượng ) Kẹp Thái Sơn, để vượt qua Bắc Hải.

(Động)
Vượt trội.
◎Như: siêu quần vượt hơn cả đàn, siêu đẳng vượt trội hơn cả các bực.

(Động)
Vượt thoát, thoát.
◎Như: siêu thoát thoát khỏi trần tục, siêu dật vượt ra ngoài dung tục, siêu độ vong hồn độ thoát vong hồn.

(Tính)
Xa.
◇Khuất Nguyên : Xuất bất nhập hề vãng bất phản, Bình nguyên hốt hề lộ siêu viễn , (Cửu ca , Quốc thương ) Ra không vào hề đi không trở lại, Bình nguyên dằng dặc hề đường xa xăm.

siêu, như "siêu việt" (vhn)
sêu, như "sêu tết" (gdhn)

Nghĩa của 超 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāo]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: SIÊU
1. vượt; vượt qua; vượt quá。超过。
超 额。
vượt mức.
2. siêu; cao; vượt quá mức bình thường。超出寻常的。
超 级。
siêu cấp.
超 音速。
tốc độ siêu âm.
超 高温。
nhiệt độ cao.
3. ra ngoài phạm vi; không hạn chế; siêu。在某个范围以外的;不受限制的。
超 自然。
siêu nhiên.
超 实现。
siêu hiện thực.
超 阶级。
siêu giai cấp.
Từ ghép:
超拔 ; 超编 ; 超产 ; 超常 ; 超超玄箸 ; 超车 ; 超出 ; 超导电性 ; 超导体 ; 超等 ; 超低温 ; 超度 ; 超度众生 ; 超短波 ; 超短裤 ; 超短裙 ; 超额 ; 超额利润 ; 超凡 ; 超凡入圣 ; 超高频 ; 超高压 ; 超固态 ; 超过 ; 超乎寻常 ; 超级 ; 超级大国 ; 超级市场 ; 超绝 ; 超绝非凡 ; 超龄 ; 超伦 ; 超期服役 ; 超前 ; 超前绝后 ; 超迁 ; 超群 ; 超群拔类 ; 超然 ; 超然不群 ; 超然物外 ; 超然自逸 ; 超人 ; 超升 ; 超生 ; 超声 ; 超声波 ; 超声速 ; 超世绝伦 ; 超世之才 ;
超脱 ; 超外差式收音机 ; 超新星 ; 超逸 ; 超音速 ; 超员 ; 超越 ; 超载 ; 超支 ; 超重 ; 超重氢 ; 超轴 ; 超擢 ; 超子 ; 超自然

Chữ gần giống với 超:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 超

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 超 Tự hình chữ 超 Tự hình chữ 超 Tự hình chữ 超

Dịch siêu sang tiếng Trung hiện đại:

《超出寻常的。》siêu cấp.
超级。
超级 《超出一般等级的。》
铫; 铫儿 《铫子。》
siêu sắc thuốc; siêu thuốc
药铫儿。
siêu đất
沙铫儿。
沙锅 《用陶土和沙烧成的锅, 不易与酸或碱起化学变化, 大多用来做菜或熬药。》
水壶 《装水的器具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: siêu

siêu:siêu việt
siêu:cái siêu
siêu󰗲:múa siêu (múa đao)
siêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: siêu Tìm thêm nội dung cho: siêu