Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tám:

三 tam, tám

Đây là các chữ cấu thành từ này: tám

tam, tám [tam, tám]

U+4E09, tổng 3 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: san1, san4;
Việt bính: saam1 saam3
1. [舉一反三] cử nhất phản tam 2. [六韜三略] lục thao tam lược 3. [三多] tam đa 4. [三代] tam đại 5. [三達德] tam đạt đức 6. [三島] tam đảo 7. [三頭六臂] tam đầu lục tí 8. [三等] tam đẳng 9. [三塗] tam đồ 10. [三段論] tam đoạn luận 11. [三板] tam bản 12. [三寶] tam bảo 13. [三不朽] tam bất hủ 14. [三彭] tam bành 15. [三級] tam cấp 16. [三極] tam cực 17. [三孤] tam cô 18. [三公] tam công 19. [三綱] tam cương, tam cang 20. [三欲] tam dục 21. [三界] tam giới 22. [三角形] tam giác hình 23. [三教] tam giáo 24. [三甲] tam giáp 25. [三合土] tam hợp thổ 26. [三宥] tam hựu 27. [三呼] tam hô 28. [三犧] tam hi 29. [三皇] tam hoàng 30. [三絃] tam huyền 31. [三魁] tam khôi 32. [三傑] tam kiệt 33. [三稜形] tam lăng hình 34. [三略] tam lược 35. [三昧] tam muội 36. [三農] tam nông 37. [三儀] tam nghi 38. [三虞] tam ngu 39. [三元] tam nguyên 40. [三分] tam phần, tam phân 41. [三品] tam phẩm 42. [三法] tam pháp 43. [三關] tam quan 44. [三光] tam quang 45. [三國] tam quốc 46. [三軍] tam quân 47. [三皈] tam quy 48. [三歸依] tam quy y 49. [三權分立] tam quyền phân lập 50. [三生] tam sanh, tam sinh 51. [三色] tam sắc 52. [三牲] tam sinh 53. [三災] tam tai 54. [三藏] tam tạng 55. [三省] tam tỉnh 56. [三族] tam tộc 57. [三字經] tam tự kinh 58. [三才] tam tài 59. [三從] tam tòng 60. [三思] tam tư 61. [三台] tam thai 62. [三世] tam thế 63. [三寸舌] tam thốn thiệt 64. [三乘] tam thừa 65. [三態] tam thái 66. [三身] tam thân 67. [三親] tam thân 68. [三遷] tam thiên 69. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 70. [三千世界] tam thiên thế giới 71. [三焦] tam tiêu 72. [三赦] tam xá 73. [三春] tam xuân 74. [再三] tái tam;

tam, tám

Nghĩa Trung Việt của từ 三

(Danh) Số ba.

(Danh)
Họ Tam.

(Tính)
Thứ ba.
◎Như: giá thứ bỉ tái tha đắc liễu đệ tam danh
trong cuộc thi đó, anh ta chiếm được hạng thứ ba.

(Tính)
Nhiều lần, lắm lượt.
◎Như: tam phiên lưỡng thứ ba lần bốn lượt, nhất vấn tam bất tri từ đầu tới cuối chẳng biết gì cả.Một âm là tám.

(Phó)
Nhiều lần, làm đi làm lại.
◇Luận Ngữ : Nam Dong tám phục Bạch Khuê (Tiên tiến ) Ông Nam Dong đọc đi đọc lại thơ Bạch Khuê.
tam, như "tam(số 3),tam giác" (vhn)

Nghĩa của 三 trong tiếng Trung hiện đại:

Chữ gần giống với 三:

, , , , , , , 𠀅,

Dị thể chữ 三

,

Chữ gần giống 三

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 三 Tự hình chữ 三 Tự hình chữ 三 Tự hình chữ 三

Dịch tám sang tiếng Trung hiện đại:

《 数目, 七加一后所得。》
Tám
《"八"的大写。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tám

tám𫤯:số tám
tám:cụ bà tám mươi
tám:gạo tám thơm
tám:gạo tám thơm
tám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tám Tìm thêm nội dung cho: tám