Từ: cược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ cược:

噱 cược臄 cược屩 cược蹻 kiểu, cược

Đây là các chữ cấu thành từ này: cược

cược [cược]

U+5671, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, xue2;
Việt bính: coek3 kek3 koek6;

cược

Nghĩa Trung Việt của từ 噱

(Động) Cười.

(Danh)
Tiếng cười to.
◎Như: lệnh nhân phát cược
làm bật cười.

(Danh)
Cược đầu : (1) Lời nói hoặc cử chỉ làm cho người khác buồn cười. (2) Mánh khóe, thủ đoạn.

(Tính)
Làm cho buồn cười.
◎Như: ngận cược đầu rất buồn cười.
cược, như "cược tiền, cược với nhau" (gdhn)

Nghĩa của 噱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: CỰ

cười to; cười ồ; cười lớn tiếng。大笑。
可发一噱。
có thể cười lớn tiếng.
[xué]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CƯỢC

cười。笑。
Ghi chú: 另见jué
Từ ghép:
噱头

Chữ gần giống 噱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噱 Tự hình chữ 噱 Tự hình chữ 噱 Tự hình chữ 噱

cược [cược]

U+81C4, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: koek6;

cược

Nghĩa Trung Việt của từ 臄

(Danh) Hàm trên trong miệng.
◇Thông tục văn
: Khẩu thượng viết cược, khẩu hạ viết hàm , Phần miệng trên gọi là cược, phần miệng dưới gọi là hàm.

(Danh)
Món ăn như là dồi, lấy gan, cật nhồi trong ruột, đem nướng, quay.

Chữ gần giống với 臄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

Chữ gần giống 臄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臄 Tự hình chữ 臄 Tự hình chữ 臄 Tự hình chữ 臄

cược [cược]

U+5C69, tổng 18 nét, bộ Thi 尸
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jue1;
Việt bính: goek3;

cược

Nghĩa Trung Việt của từ 屩

(Danh) Dép cỏ, giày đan bằng gai.
cược, như "cược trước vĩ ba (cong đuôi)" (gdhn)

Nghĩa của 屩 trong tiếng Trung hiện đại:

[juē]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 18
Hán Việt: NGHIẾU
giày cỏ。草鞋。

Chữ gần giống với 屩:

, , 𡳪,

Dị thể chữ 屩

𪨗,

Chữ gần giống 屩

, , , , , , , 徿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屩 Tự hình chữ 屩 Tự hình chữ 屩 Tự hình chữ 屩

kiểu, cược [kiểu, cược]

U+8E7B, tổng 19 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao1, jue2, jue1;
Việt bính: giu2 hiu1;

kiểu, cược

Nghĩa Trung Việt của từ 蹻

(Động) Cất cao chân.
§ Thông khiêu
.

(Tính)
Kiểu kiểu : (1) Dũng mãnh, mạnh mẽ. (2) Kiêu ngạo.

(Tính)
Kiểu dũng mạnh mẽ.Một âm là cược.

(Danh)
Dép cỏ.

kều, như "cao kều" (vhn)
cược, như "cược trước vĩ ba (cong đuôi)" (gdhn)
nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)

Nghĩa của 蹻 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāo]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: KHIÊU
1. giơ; nhấc。抬起(腿);竖起(指头)。
2. kiễng chân; nhón chân。脚后跟抬起,脚尖着地。
3. đi cà kheo。高跷。

Chữ gần giống với 蹻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Dị thể chữ 蹻

, 𫏋,

Chữ gần giống 蹻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹻 Tự hình chữ 蹻 Tự hình chữ 蹻 Tự hình chữ 蹻

Dịch cược sang tiếng Trung hiện đại:

打赌 《拿一件事情的真相如何或能否实现赌输赢。》
保证金。〈为了保证履行某种义务而缴纳的一定数量的钱。〉

Nghĩa chữ nôm của chữ: cược

cược:cược tiền, cược với nhau
cược𪨗:cược trước vĩ ba (cong đuôi)
cược:cược trước vĩ ba (cong đuôi)
cược:cược trước vĩ ba (cong đuôi)
cược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cược Tìm thêm nội dung cho: cược