Từ: chi phí xúc tiến thương mại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chi phí xúc tiến thương mại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiphíxúctiếnthươngmại

Dịch chi phí xúc tiến thương mại sang tiếng Trung hiện đại:

推广费用tuīguǎng fèiyòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chi

chi:làm chi, hèn chi
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi (tiếng cửa kẹt mở)
chi:chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu)
chi:chi (bình rượu ngày xưa)
chi:chi ly
chi:chi (cành nhánh của cây)
chi: 
chi: 
chi: 
chi:tứ chi
chi:biền chi (mụn cơm)
chi:chi phòng (mỡ)
chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)
chi𩿨: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: phí

phí:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phí:phí phí (giống khỉ ở châu Phi)
phí:phung phí
phí:phung phí
phí:phí (chất fermium)
phí:phí (chất fermium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc

xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc xiểm; đi xúc
xúc: 
xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc động
xúc:xúc phạm; xúc xắc; xúc cát
xúc:xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)
xúc:xúc (đá mạnh)
xúc:ốc xúc (dè dặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến:tiến (chống đỡ)
tiến:tiến cử
tiến:tiến cúng, tiến cử
tiến:tiến tới
tiến:tiến tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: thương

thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (kho)
thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
thương:thương (lạnh)
thương:thương thuyết
thương:thương (hơi đất ẩm)
thương:thương cảm ; nhà thương
thương:thương cảm; nhà thương
thương:thương (tường xây)
thương:thương (tường xây)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thương:thương (cái bú cây vuông)
thương:ngọn thương
thương:ngọn thương
thương:thương (chết non)
thương:thương (chết non)
thương:tang thương
thương:tang thương
thương: 
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:thương (tiếng ngọc va nhau)
thương:xem dương
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (khoang thuyền)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (màu lam, lục thẫm)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:thương (chén để uống rượu)
thương:cái thương
thương:cây thương
thương:thương (một loại hoàng anh)
thương:thương (một loại hoàng anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mại

mại:mại tiến (bước qua)
mại:thương mại; mại quốc
mại󰎍:mắt có mại (bệnh màng mọc ở khoé mắt)
mại:mại (gắng sức)
mại:vạn (10 nghìn)
mại:cá mại (tép mại)
mại:thương mại
mại:mại tiến (bước qua)
mại:mại tiến (bước qua)
mại𫙽:cá mại (tép mại)

Gới ý 15 câu đối có chữ chi:

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

滿

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

chi phí xúc tiến thương mại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chi phí xúc tiến thương mại Tìm thêm nội dung cho: chi phí xúc tiến thương mại