Từ: lữ du có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lữ du:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lữ • du

lữ du
Đi du lịch thăm viếng. ◇Vương Bột 王勃:
Tuế bát nguyệt Nhâm Tí lữ du ư Thục, tầm mao khê chi giản
歲八月壬子旅遊於蜀, 尋茅谿之澗 (Giản để hàn tùng phú 澗底寒松賦) .Ở quê người lâu ngày. ◇Giả Đảo 賈島:
Thế nạn na kham hận lữ du, Long chung cánh thị đối cùng thu. Cố viên thiên lí sổ hàng lệ, Lân xử nhất thanh chung dạ sầu
世難那堪恨旅遊, 龍鍾更是對窮秋. 故園千里數行淚, 鄰杵一聲終夜愁 (Thượng cốc lữ dạ 上谷旅夜).

Nghĩa chữ nôm của chữ: lữ

lữ侣:bạn lữ
lữ侶:bạn lữ
lữ吕:lữ (tên họ) cũng đọc là Lã
lữ呂:lữ (tên họ) cũng đọc là Lã
lữ旅:lữ hành
lữ梠:lữ (cái ngưỡng cửa)
lữ膂:lữ (xương sống)
lữ鋁:lữ (một loài kim chất trắng như bạc)
lữ閭:xem Lư

Nghĩa chữ nôm của chữ: du

du偷:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du媮:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du悠:du dương
du愉:du khoái (đẹp ý)
du揄: 
du攸:Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)
du柚: 
du榆:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)
du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
du渝:du (thay đổi)
du游:chu du, du lịch; du kích; giao du
du牏:du (lỗ, hố)
du猷: 
du瑜:cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)
du窬: 
du腴:phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
du腧:phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người)
du臾:tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)
du萸:du (mấy thứ cây)
du蝓:con phù du
du蝣:con phù du
du諛:du mị (nịnh hót)
du谀:du mị (nịnh hót)
du踰: 
du逾:du dương
du遊:chu du, du lịch; du kích; giao du
du䣭:du (mưu kế)
du鍮: 

Gới ý 15 câu đối có chữ lữ:

一朝喜結千年侶,百歲不移半寸心

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

恩愛夫妻情似青山不老,幸福半侶意如碧水長流

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

北望鴒原千里遠,南來應侶半行孤

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

百世緣和諧鳳侶,三春日永賦雞明

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

陽春瑞藹飛鸚鵡,太呂律和引鳳凰

Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

樂奏函鍾諧鳳侶,詩歌南國葉螽斯

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

樂奏黃鍾諧鳳侶,詩題紅葉詠桃花

Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

lữ du tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lữ du Tìm thêm nội dung cho: lữ du