Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ khuyết:
Pinyin: que1;
Việt bính: kyut3
1. [補缺] bổ khuyết 2. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 3. [缺席] khuyết tịch;
缺 khuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 缺
(Tính) Sứt mẻ, vỡ lở.◎Như: úng phá phữu khuyết 甕破缶缺 (Dịch Lâm 易林) vò vỡ chum sứt.
(Danh) Chỗ mẻ, chỗ hổng.
(Danh) Chỗ thiếu sót, chỗ không hoàn hảo.
◎Như: khuyết điểm 缺點 điểm thiếu sót, kim âu vô khuyết 金甌無缺 nhà nước toàn thịnh.
◇Tô Thức 蘇軾: Nguyệt hữu âm tình viên khuyết 月有陰晴圓缺 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Trăng có đầy vơi mờ tỏ.
(Danh) Chỗ trống (chỉ chức vụ).
◎Như: bổ khuyết 補缺 bổ sung vào chức còn để trống.
(Động) Thiếu, không đủ.
◎Như: khuyết nhân 缺人 thiếu người.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tất bách mân, khuyết nhất văn bất khả 必百緡, 缺一文不可 (Châu nhi 珠兒) Phải có một trăm quan tiền, thiếu một đồng không được.
(Động) Suy vi, suy nhược.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Tích giả phu tử mẫn vương đạo chi khuyết 昔者夫子閔王道之缺 (Sử truyện 史傳) Xưa phu tử lo âu vương đạo suy vi.
(Động) Để trống, vắng, để thiếu sót.
◎Như: khuyết tịch 缺席 vắng mặt, khuyết cần 缺勤 không chuyên cần.
khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (vhn)
Nghĩa của 缺 trong tiếng Trung hiện đại:
[quē]Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 10
Hán Việt: KHUYẾT
1. thiếu; hụt。缺乏;短少。
缺人。
thiếu người.
缺材料。
thiếu tài liệu.
庄稼缺肥缺水就长不好。
mùa màng thiếu nước thiếu phân sẽ phát triển không tốt.
2. sứt mẻ; tàn khuyết。残破;残缺。
缺口。
chỗ hổng。
完满无缺。
đầy đủ, không thiếu sót.
这本书缺了两页。
quyển sách này thiếu mất hai trang.
3. thiếu; vắng。该到而未到。
缺勤。
vắng mặt trong buổi làm việc.
缺课。
vắng mặt trong buổi học.
缺席。
vắng mặt lúc họp.
4. chức vị trống。旧时指官职的空额,也泛指一般职务的空额。
出缺。
có chức trống.
补一个缺。
bổ sung một chỗ khuyết.
Từ ghép:
缺德 ; 缺点 ; 缺额 ; 缺乏 ; 缺憾 ; 缺刻 ; 缺口 ; 缺漏 ; 缺略 ; 缺门 ; 缺欠 ; 缺勤 ; 缺少 ; 缺席 ; 缺陷 ; 缺嘴
Số nét: 10
Hán Việt: KHUYẾT
1. thiếu; hụt。缺乏;短少。
缺人。
thiếu người.
缺材料。
thiếu tài liệu.
庄稼缺肥缺水就长不好。
mùa màng thiếu nước thiếu phân sẽ phát triển không tốt.
2. sứt mẻ; tàn khuyết。残破;残缺。
缺口。
chỗ hổng。
完满无缺。
đầy đủ, không thiếu sót.
这本书缺了两页。
quyển sách này thiếu mất hai trang.
3. thiếu; vắng。该到而未到。
缺勤。
vắng mặt trong buổi làm việc.
缺课。
vắng mặt trong buổi học.
缺席。
vắng mặt lúc họp.
4. chức vị trống。旧时指官职的空额,也泛指一般职务的空额。
出缺。
có chức trống.
补一个缺。
bổ sung một chỗ khuyết.
Từ ghép:
缺德 ; 缺点 ; 缺额 ; 缺乏 ; 缺憾 ; 缺刻 ; 缺口 ; 缺漏 ; 缺略 ; 缺门 ; 缺欠 ; 缺勤 ; 缺少 ; 缺席 ; 缺陷 ; 缺嘴
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 闋;
Pinyin: que4;
Việt bính: kyut3;
阕 khuyết
khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Pinyin: que4;
Việt bính: kyut3;
阕 khuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 阕
Giản thể của chữ 闋.khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Nghĩa của 阕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闋)
[què]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: KHUYẾT
1. kết thúc。终了。
乐阕。
ngừng nhạc.
2.
量
a. bài。歌曲或词一首叫一阕。
弹琴阕。
đánh (gảy) một bài.
填一阕词。
thêm một bài ca.
b. đoạn。一首词的一段叫一阕。
bình luận ưu khuyết
说长道短。
người ta ai cũng có điểm mạnh, điểm yếu, nên lấy ưu bù khuyết, học tập lẫn nhau.
大家各有长处, 各有短处, 应该取长补短, 互相学习。 短缺; 贫 《缺乏; 不足。》
空缺 《泛指事物中空着的或缺少的部 分。》
亏蚀 《指日蚀和月蚀。》
遗缺 《因原任人员死亡或去职而空出来的职位。》
[què]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: KHUYẾT
1. kết thúc。终了。
乐阕。
ngừng nhạc.
2.
量
a. bài。歌曲或词一首叫一阕。弹琴阕。
đánh (gảy) một bài.
填一阕词。
thêm một bài ca.
b. đoạn。一首词的一段叫一阕。Dị thể chữ 阕
闋,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 闕;
Pinyin: que4, jue2, que1;
Việt bính: kyut3;
阙 khuyết
khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Pinyin: que4, jue2, que1;
Việt bính: kyut3;
阙 khuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 阙
Giản thể của chữ 闕.khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Nghĩa của 阙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闕)
[quē]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: KHUYẾT
1. sơ xuất; sai lầm。过失。
2. lỗi lầm; thiếu sót。同"缺"。
3. họ Khuyết。(Quē)姓。
Ghi chú: 另见què
Từ ghép:
阙如 ; 阙疑
[què]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: KHUYẾT
lầu gác trước cung; cung điện。宫门前两边供了望的楼,泛指帝王的住所。
宫阙。
cung điện.
伏阙(跪在宫门前)。
quỳ trước cửa cung.
Ghi chú: 另见quē
[quē]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: KHUYẾT
1. sơ xuất; sai lầm。过失。
2. lỗi lầm; thiếu sót。同"缺"。
3. họ Khuyết。(Quē)姓。
Ghi chú: 另见què
Từ ghép:
阙如 ; 阙疑
[què]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: KHUYẾT
lầu gác trước cung; cung điện。宫门前两边供了望的楼,泛指帝王的住所。
宫阙。
cung điện.
伏阙(跪在宫门前)。
quỳ trước cửa cung.
Ghi chú: 另见quē
Dị thể chữ 阙
闕,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 阕;
Pinyin: que4, jue2, kui2;
Việt bính: kyut3;
闋 khuyết
(Động) Hết tang.
◎Như: phục khuyết 服闋 hết trở, đoạn tang.
(Động) Khúc nhạc dứt.
◎Như: nhạc khuyết 樂闋 nhạc dứt.
(Danh) Điệu nhạc.
(Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho nhạc, từ khúc: bài, bản.
◎Như: nhất khuyết 一闋 một bài.
◇Sử Kí 史記: Ca sổ khuyết, mĩ nhân họa chi 歌數闋, 美人和之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Hạng Vũ ) Hát mấy bài, (Ngu) mĩ nhân họa theo.
(Danh) Khoảng không.
§ Thông khuyết 缺.
◇Trang Tử 莊子: Chiêm bỉ khuyết giả, hư thất sanh bạch 瞻彼闋者, 虛室生白 (Nhân gian thế 人間世) Xem chỗ không kia, nhà trống phát ra ánh sáng.
khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Pinyin: que4, jue2, kui2;
Việt bính: kyut3;
闋 khuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 闋
(Động) Xong, hết.(Động) Hết tang.
◎Như: phục khuyết 服闋 hết trở, đoạn tang.
(Động) Khúc nhạc dứt.
◎Như: nhạc khuyết 樂闋 nhạc dứt.
(Danh) Điệu nhạc.
(Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho nhạc, từ khúc: bài, bản.
◎Như: nhất khuyết 一闋 một bài.
◇Sử Kí 史記: Ca sổ khuyết, mĩ nhân họa chi 歌數闋, 美人和之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Hạng Vũ ) Hát mấy bài, (Ngu) mĩ nhân họa theo.
(Danh) Khoảng không.
§ Thông khuyết 缺.
◇Trang Tử 莊子: Chiêm bỉ khuyết giả, hư thất sanh bạch 瞻彼闋者, 虛室生白 (Nhân gian thế 人間世) Xem chỗ không kia, nhà trống phát ra ánh sáng.
khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Dị thể chữ 闋
阕,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 阙;
Pinyin: que4, jue2, que1;
Việt bính: kyut3
1. [蓋闕] cái khuyết 2. [宮闕] cung khuyết;
闕 khuyết
◇Bạch Cư Dị 白居易: Cửu trùng thành khuyết yên trần sinh, Thiên thặng vạn kị tây nam hành 九重城闕煙塵生, 千乘萬騎西南行 (Trường hận ca 長恨歌) Khói bụi sinh ra trên lối đi vào cung thành (của nhà vua), Nghìn cỗ xe, muôn con ngựa đi sang miền tây nam.
(Danh) Phiếm chỉ nơi vua ở.
◇Trang Tử 莊子: Thân tại giang hải chi thượng, tâm cư hồ Ngụy khuyết chi hạ, nại hà? 身在江海之上, 心居乎魏闕之下, 奈何 (Nhượng vương 讓王) Thân ở trên sông biển, mà lòng (lưu luyến) ở cung điện nước Ngụy, làm sao bây giờ?
(Danh) Lầm lỗi.
◎Như: Nhà Đường có đặt ra hai chức quan tả thập di 左拾遺 và hữu bổ khuyết 右補闕 chuyên về việc khuyên can các điều lầm lỗi của vua.
(Danh) Chức quan còn để trống.
(Danh) Họ Khuyết.
(Động) Thiếu.
(Tính) Còn thiếu, còn trống, chưa đủ số.
§ Cùng nghĩa với khuyết 缺.
(Tính) Sót, mất.
◎Như: khuyết văn 闕文 văn còn sót mất.
khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Pinyin: que4, jue2, que1;
Việt bính: kyut3
1. [蓋闕] cái khuyết 2. [宮闕] cung khuyết;
闕 khuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 闕
(Danh) Thời xưa, ở ngoài cửa cung, hai bên có lầu đài để nhìn ra xa, giữa có lối đi gọi là khuyết.◇Bạch Cư Dị 白居易: Cửu trùng thành khuyết yên trần sinh, Thiên thặng vạn kị tây nam hành 九重城闕煙塵生, 千乘萬騎西南行 (Trường hận ca 長恨歌) Khói bụi sinh ra trên lối đi vào cung thành (của nhà vua), Nghìn cỗ xe, muôn con ngựa đi sang miền tây nam.
(Danh) Phiếm chỉ nơi vua ở.
◇Trang Tử 莊子: Thân tại giang hải chi thượng, tâm cư hồ Ngụy khuyết chi hạ, nại hà? 身在江海之上, 心居乎魏闕之下, 奈何 (Nhượng vương 讓王) Thân ở trên sông biển, mà lòng (lưu luyến) ở cung điện nước Ngụy, làm sao bây giờ?
(Danh) Lầm lỗi.
◎Như: Nhà Đường có đặt ra hai chức quan tả thập di 左拾遺 và hữu bổ khuyết 右補闕 chuyên về việc khuyên can các điều lầm lỗi của vua.
(Danh) Chức quan còn để trống.
(Danh) Họ Khuyết.
(Động) Thiếu.
(Tính) Còn thiếu, còn trống, chưa đủ số.
§ Cùng nghĩa với khuyết 缺.
(Tính) Sót, mất.
◎Như: khuyết văn 闕文 văn còn sót mất.
khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (gdhn)
Dị thể chữ 闕
阙,
Tự hình:

Dịch khuyết sang tiếng Trung hiện đại:
残缺 《缺少一部分; 不完整。》短; 短儿; 短处 《缺点; 弱点。》bình luận ưu khuyết
说长道短。
người ta ai cũng có điểm mạnh, điểm yếu, nên lấy ưu bù khuyết, học tập lẫn nhau.
大家各有长处, 各有短处, 应该取长补短, 互相学习。 短缺; 贫 《缺乏; 不足。》
空缺 《泛指事物中空着的或缺少的部 分。》
亏蚀 《指日蚀和月蚀。》
遗缺 《因原任人员死亡或去职而空出来的职位。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuyết
| khuyết | 劂: | |
| khuyết | 炔: | ất khuyết (chất acetylene) |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
| khuyết | 袂: | biệt khuyết (dứt áo ra đi) |
| khuyết | 鈌: | |
| khuyết | 闋: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
| khuyết | 阕: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
| khuyết | 闕: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
| khuyết | 阙: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |

Tìm hình ảnh cho: khuyết Tìm thêm nội dung cho: khuyết
