Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ khống:
Pinyin: kong4, qiang1;
Việt bính: hung3
1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [控制] khống chế;
控 khống
Nghĩa Trung Việt của từ 控
(Động) Giương cung.◎Như: khống huyền 控弦 giương cung.
(Động) Cáo mách, tố giác.
◎Như: thượng khống 上控 tố cáo lên trên.
(Động) Cầm giữ, thao túng, chi phối.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kiệt lực cô thành khống nhất phương 竭力孤城控一方 (Quế Lâm Cù Các Bộ 桂林瞿閣部) Hết sức giữ thành cô lập, khống chế một phương trời.
◇Vương Bột 王勃: Khâm Tam Giang nhi đái Ngũ Hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt 襟三江而帶五湖, 控蠻荊而引甌越 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bao bọc (như vạt áo) vùng Tam Giang và vây quanh (như dây lưng) Ngũ Hồ, khuất phục miền Nam Kinh, tiếp dẫn đất Âu Việt.
(Động) Ném, nhào xuống, nhảy xuống.
◇Trang Tử 莊子: Ngã quyết khởi nhi phi, thương du phương nhi chỉ, thì tắc bất chí nhi khống ư địa nhi dĩ hĩ 我決起而飛, 槍榆枋而止, 時則不至而控於地而已矣 (Tiêu dao du 逍遙遊) Chúng ta vùng dậy mà bay, rúc vào cây du cây phương mà đậu, hoặc khi không tới thì nhào xuống đất mà thôi.
(Động) Dốc ngược, đổ ra.
◎Như: bả bình lí đích thủy tịnh 把甁裡的水淨 dốc hết nước ở trong bình ra.
khống, như "khống chế; vu khống" (vhn)
Nghĩa của 控 trong tiếng Trung hiện đại:
[kòng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: KHỐNG
1. tố cáo; kiện。告发; 控告。
指控。
chỉ trích và tố cáo.
控诉。
thưa kiện; đi kiện.
上控。
kiện lên trên.
被控。
bị tố cáo.
2. khống chế; điều khiển。控制。
遥控。
điều khiển từ xa.
3. mất thăng bằng。使身体或身体的一部分悬空或处于失去支撑的状态。
腿都控肿了。
chân bị tê cứng.
4. ộc ra; chảy ộc ra; ục ra。使容 器口儿(或人的头)朝下,让里边的液体慢慢流出。
把瓶里的油控干净。
làm cho dầu ở trong bình chảy ộc ra hết.
Từ ghép:
控告 ; 控购 ; 控股 ; 控诉 ; 控制 ; 控制数子
Số nét: 12
Hán Việt: KHỐNG
1. tố cáo; kiện。告发; 控告。
指控。
chỉ trích và tố cáo.
控诉。
thưa kiện; đi kiện.
上控。
kiện lên trên.
被控。
bị tố cáo.
2. khống chế; điều khiển。控制。
遥控。
điều khiển từ xa.
3. mất thăng bằng。使身体或身体的一部分悬空或处于失去支撑的状态。
腿都控肿了。
chân bị tê cứng.
4. ộc ra; chảy ộc ra; ục ra。使容 器口儿(或人的头)朝下,让里边的液体慢慢流出。
把瓶里的油控干净。
làm cho dầu ở trong bình chảy ộc ra hết.
Từ ghép:
控告 ; 控购 ; 控股 ; 控诉 ; 控制 ; 控制数子
Chữ gần giống với 控:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: kong4, bi3, pi2;
Việt bính: hung3;
鞚 khống
Nghĩa Trung Việt của từ 鞚
(Danh) Dàm ngựa.(Danh) Mượn chỉ ngựa.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hoàng môn phi khống bất động trần, Ngự trù lạc dịch tống bát trân 黃門飛鞚不動塵, 御廚絡繹送八珍 (Lệ nhân hành 麗人行) Thái giám phi ngựa không tung bụi, Nhà bếp vua liên tục đưa ra tám món quý.
(Động) Cưỡi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến nhất nữ lang trứ chu y, tòng thương đầu, khống hắc vệ lai 見一女郎著朱衣, 從蒼頭, 鞚黑衛來 (A Hà 阿霞) Thấy một người đàn bà mặc áo đỏ, theo người đầy tớ già, cưỡi một con lừa đen đi tới.
khống, như "khống (giàm ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 鞚 trong tiếng Trung hiện đại:
[kòng]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 17
Hán Việt: KHỐNG
dây buộc đầu ngựa。马笼头。
Số nét: 17
Hán Việt: KHỐNG
dây buộc đầu ngựa。马笼头。
Tự hình:

Dịch khống sang tiếng Trung hiện đại:
诉讼; 告状; 控告; 打官司 《检察机关、法院以及民事案件中的当事人、刑事案件中的自诉人解决案件时所进行的活动。》徒然; 白费 《白白地; 不起作用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khống
| khống | 吼: | |
| khống | 控: | khống chế; vu khống |
| khống | 空: | |
| khống | 鞚: | khống (giàm ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: khống Tìm thêm nội dung cho: khống
