Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ sí:
Biến thể phồn thể: 熾;
Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;
炽 sí
sí, như "sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)" (gdhn)
xí, như "xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)" (gdhn)
Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;
炽 sí
Nghĩa Trung Việt của từ 炽
Giản thể của chữ 熾.sí, như "sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)" (gdhn)
xí, như "xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)" (gdhn)
Nghĩa của 炽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (熾)
[chì]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: SÍ
rừng rực; rực cháy; nồng cháy; nồng nhiệt。热烈旺盛。
炽 热。
nóng rực.
炽 烈。
nóng rừng rực.
Từ ghép:
炽烈 ; 炽情 ; 炽热 ; 炽盛 ; 炽燥 ; 炽灼
[chì]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: SÍ
rừng rực; rực cháy; nồng cháy; nồng nhiệt。热烈旺盛。
炽 热。
nóng rực.
炽 烈。
nóng rừng rực.
Từ ghép:
炽烈 ; 炽情 ; 炽热 ; 炽盛 ; 炽燥 ; 炽灼
Chữ gần giống với 炽:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 炽
熾,
Tự hình:

Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;
翅 sí
Nghĩa Trung Việt của từ 翅
(Danh) Cánh (loài chim, loài sâu).◎Như: đại bằng triển sí 大鵬展翅 chim đại bằng duỗi cánh.
(Danh) Vây cá.
◎Như: ngư sí 魚翅 vây cá.
(Phó) Chỉ.
§ Cũng như thí 啻.
◇Mạnh Tử 孟子: Hề sí thực trọng 奚翅食重 (Cáo tử hạ 告子下) Sao chỉ lấy cái ăn làm trọng.
sí, như "sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)" (gdhn)
Nghĩa của 翅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (翄)
[chì]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 10
Hán Việt: SÍ
1. cánh。昆虫的飞行器官,一般是两对,呈膜状,上面有翅脉,有的前翅变成角质或革质。通常又指鸟类等动物的飞行器官。通称翅膀。
2. vỏ quả có cánh。翅果向外伸出呈翅状的果皮。
3. vây cá mập; vi cá (món ăn quý)。鱼翅。
4. cánh (bộ phận giống cái cánh)。(翅 儿)物体上形状像翅膀的部分。(古>又同"啻"。
Từ ghép:
翅膀 ; 翅果 ; 翅脉 ; 翅席 ; 翅翼 ; 翅子
[chì]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 10
Hán Việt: SÍ
1. cánh。昆虫的飞行器官,一般是两对,呈膜状,上面有翅脉,有的前翅变成角质或革质。通常又指鸟类等动物的飞行器官。通称翅膀。
2. vỏ quả có cánh。翅果向外伸出呈翅状的果皮。
3. vây cá mập; vi cá (món ăn quý)。鱼翅。
4. cánh (bộ phận giống cái cánh)。(翅 儿)物体上形状像翅膀的部分。(古>又同"啻"。
Từ ghép:
翅膀 ; 翅果 ; 翅脉 ; 翅席 ; 翅翼 ; 翅子
Dị thể chữ 翅
翄,
Tự hình:

Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3;
嚏 đế, sí
Nghĩa Trung Việt của từ 嚏
(Động) Hắt hơi.◎Như: đế phún 嚏噴 hắt hơi, nhảy mũi.
§ Ta quen đọc là sí.
xì, như "xì mũ, xì hơi" (gdhn)
Nghĩa của 嚏 trong tiếng Trung hiện đại:
[tì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẾ
hắt hơi; hắt xì hơi。打喷嚏。
Từ ghép:
嚏喷
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẾ
hắt hơi; hắt xì hơi。打喷嚏。
Từ ghép:
嚏喷
Chữ gần giống với 嚏:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: ci3 zi3;
懥 chí, sí
Nghĩa Trung Việt của từ 懥
(Danh) Sự phẫn nộ, tức giận.§ Ta quen đọc là sí.
Dị thể chữ 懥
懫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sí
| sí | 𬙚: | (thời thế. thồi đại. thời gian.) |
| sí | 厕: | sí sở (chuồng tiêu) |
| sí | 厠: | sí sở (chuồng tiêu) |
| sí | 廁: | sí sở (chuồng tiêu) |
| sí | 炽: | sí (lửa cháy mạnh, hăng hái) |
| sí | 熾: | sí (lửa cháy mạnh, hăng hái) |
| sí | 翅: | sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập) |
| sí | 翄: | sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập) |
| sí | 趐: | sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập) |

Tìm hình ảnh cho: sí Tìm thêm nội dung cho: sí
