Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồhệthốngnướctuầnhoàn

Dịch sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn sang tiếng Trung hiện đại:

循环水系统图xúnhuán shuǐ xìtǒng tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: sơ

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
:sơ sài
𠸗:đời sơ (đời xưa)
:sơ (bộ gốc)
𢵽:sơ cơm (xới cơm)
:sơ nồi cơm
:sơ (bộ gốc)
𤴔:sơ (bộ gốc)
:đơn sơ
:sơ ý
:sơ mít

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ:đồ sành
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ tể
đồ:đồ (ước lượng)
đồ:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ:đồ tất (phết sơn)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ:đồ (lầu canh)
đồ:đồ (lầu canh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ:hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thống

thống:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống𢳟:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống:thống (cái thùng)
thống:thống khổ
thống:thống soái; thống kê
thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuần

tuần:đi tuần
tuần:tuần tự
tuần:tuần (vỗ về, yên ủi)
tuần:tuần trăng
tuần:đi tuần
tuần:tuần lộc
tuần:tuần lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn

hoàn:cao đơn hoàn tán
hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn
hoàn:hoàn cầu
hoàn:bàn hoàn
hoàn:hoàn (dáng nước mắt chảy)
hoàn:giáp hoàn, đinh hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:vị hoàn (thuộc dạ dầy)
hoàn:hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc)
hoàn:(Loại cỏ lau)
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:a hoàn
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (cò lội nước)
hoàn:hoàn (cò lội nước)

Gới ý 17 câu đối có chữ sơ:

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn Tìm thêm nội dung cho: sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn