Từ: sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sơ • đồ • hệ • thống • nước • tuần • hoàn

Dịch sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn sang tiếng Trung hiện đại:

循环水系统图xúnhuán shuǐ xìtǒng tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: sơ

sơ初:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
sơ匹:sơ sài
sơ𠸗:đời sơ (đời xưa)
sơ彐:sơ (bộ gốc)
sơ𢵽:sơ cơm (xới cơm)
sơ梳:sơ nồi cơm
sơ疋:sơ (bộ gốc)
sơ𤴔:sơ (bộ gốc)
sơ疎:đơn sơ
sơ疏:sơ ý
sơ蔬:sơ mít

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ龱:đồ sành
đồ图:biểu đồ; mưu đồ
đồ圖:biểu đồ; mưu đồ
đồ塗:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ屠:đồ tể
đồ度:đồ (ước lượng)
đồ徒:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ涂:đồ tất (phết sơn)
đồ莵:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ荼:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ菟:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ途:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ酴:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ闍:đồ (lầu canh)
đồ阇:đồ (lầu canh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ

hệ係:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ匚:hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
hệ系:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ繋: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thống

thống捅:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống𢳟:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống桶:thống (cái thùng)
thống痛:thống khổ
thống統:thống soái; thống kê
thống统:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước匿:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước渃:nước uống
nước着: 
nước著:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuần

tuần廵:đi tuần
tuần循:tuần tự
tuần揗:tuần (vỗ về, yên ủi)
tuần旬:tuần trăng
tuần巡:đi tuần
tuần馴:tuần lộc
tuần驯:tuần lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn

hoàn丸:cao đơn hoàn tán
hoàn完:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn
hoàn寰:hoàn cầu
hoàn桓:bàn hoàn
hoàn汍:hoàn (dáng nước mắt chảy)
hoàn烷:giáp hoàn, đinh hoàn
hoàn环:kim hoàn
hoàn環:kim hoàn
hoàn紈:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn纨:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn脘:vị hoàn (thuộc dạ dầy)
hoàn芄:hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc)
hoàn萑:(Loại cỏ lau)
hoàn还:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn還:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn鬟:a hoàn
hoàn鯇:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn鲩:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn鯶:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn䴉:hoàn (cò lội nước)
hoàn鹮:hoàn (cò lội nước)

Gới ý 17 câu đối có chữ sơ:

三千歲月春常在,七十丰神古所稀

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

紅葉新生春帳暖,銀河初渡夜香深

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

探花幸際時初夏,夢燕欣逢麥至秋

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

鵲橋初駕雙星渡,熊夢新徵百子祥

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

芙蓉新艷凌花燭,玉鏡初明照藍田

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

芹香初秀桃源洞,桂影長隨月窟人

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

花甲初周茂如松柏,長庚朗曜慶溢桂蘭

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn Tìm thêm nội dung cho: sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn