Từ: phái, bái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phái, bái:
U+6C9B, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pei4;
Việt bính: pui3
1. [滂沛] bàng phái 2. [沛公] bái công 3. [沛澤] bái trạch 4. [沛然] phái nhiên;
沛 phái, bái
Nghĩa Trung Việt của từ 沛
(Danh) Bãi cỏ, chỗ vũng nước mọc cỏ, đất bỏ hoang mọc cỏ.◇Mạnh Tử 孟子: Phái trạch đa nhi cầm thú chí 沛澤多而禽獸至 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vũng cỏ chằm nước nhiều thì chim muông đến.
(Danh) Họ Phái.
(Phó) Dồi dào, sung sức, hưng thịnh.
◎Như: sung phái 充沛 đầy dẫy, mạnh mẽ.
◇Mạnh Tử 孟子: Phái nhiên hạ vũ 沛然下雨 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Mưa xuống sầm sập.
§ Ta quen đọc là bái.
phải, như "phải trái" (vhn)
bái, như "bái (chỗ đất bỏ không)" (btcn)
pháy, như "mưa phay pháy" (btcn)
phới, như "phơi phới" (btcn)
phai, như "phai nhạt" (gdhn)
phái, như "tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)" (gdhn)
phay, như "mưa lay phay" (gdhn)
phảy, như "phảy nước" (gdhn)
phây, như "phây phây" (gdhn)
phẩy, như "phẩy nước" (gdhn)
Nghĩa của 沛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: BÁI
dồi dào; sung túc; tràn đầy; tràn trề; đầy đủ。盛大;旺盛。
沛然。
tràn đầy; chan chứa.
充沛。
tràn trề; chan chứa.
Chữ gần giống với 沛:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

phối, phái, bái [phối, phái, bái]
U+6D7F, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: pei4;
Việt bính: bui3;
浿 phối, phái, bái
Nghĩa Trung Việt của từ 浿
(Danh) Sông Phối 浿.§ Cũng đọc là phái hay bái.
phối, như "phối (tên sông)" (gdhn)
Chữ gần giống với 浿:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 浿
𬇙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bái
| bái | 唄: | bái điệp (lá để viết kinh phật) |
| bái | 扒: | bái lạp (phát động) |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bái | 旆: | bái (loại cờ đuôi leo) |
| bái | 沛: | bái (chỗ đất bỏ không) |
| bái | 狽: | bái (thú giống chó sói) |
| bái | 稗: | rẫy bái (vườn ruộng) |
| bái | 霈: | bái (mưa to) |

Tìm hình ảnh cho: phái, bái Tìm thêm nội dung cho: phái, bái
