Từ: tam thiên đại thiên thế giới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tam thiên đại thiên thế giới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tam • thiên • đại • thiên • thế • giới

tam thiên đại thiên thế giới
Hàng tỉ thế giới, tạo thành một cõi Phật. Là thế giới bao gồm tục giới và tầng thứ nhất của cung trời thuộc Sắc giới. Một ngàn nhân một ngàn nhân một ngàn là một tỉ thế giới, thường được viết tắt là
tam thiên thế giới
三千世界. Đây là một cách mô tả tính chất rộng mở mênh mông, xuyên suốt của toàn thể vũ trụ theo vũ trụ quan của người Ấn thời xưa.
§ Xem
tam thiên thế giới
三千世界.

Nghĩa chữ nôm của chữ: tam

tam三:tam(số 3),tam giác
tam𰒼:tam (nối, tiếp, đơm)
tam叁:tam (ba), truyền tam quân
tam仨: 
tam叄:tam (ba), truyền tam quân
tam弎:tam vị, tam bảo
tam慚: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên

thiên仟:thiên (số ngàn); liên thiên
thiên偏:thiên vị
thiên傓:thiên vị
thiên千:thiên vạn
thiên天:thiên địa; thiên lương
thiên扁:thiên (thuyền nhỏ)
thiên扇:thiên (cái quạt)
thiên扦:thiên (vật hình que)
thiên搧:thiên (cái quạt)
thiên篇:thiên sách
thiên羶:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên膻:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên芊:thiên (um tùm)
thiên迁:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên遷:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên釺:thiên (mũi khoan)
thiên钎:thiên (mũi khoan)
thiên阡:thiên (bờ ruộng)
thiên韆:thiên (cái đu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại埭: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại岱:đại (núi Thái Sơn)
đại杕:cây đại
đại玳:đại mạo (đồi mồi)
đại瑇:đại mạo (đồi mồi)
đại袋:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại軑: 
đại黛: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên

thiên仟:thiên (số ngàn); liên thiên
thiên偏:thiên vị
thiên傓:thiên vị
thiên千:thiên vạn
thiên天:thiên địa; thiên lương
thiên扁:thiên (thuyền nhỏ)
thiên扇:thiên (cái quạt)
thiên扦:thiên (vật hình que)
thiên搧:thiên (cái quạt)
thiên篇:thiên sách
thiên羶:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên膻:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên芊:thiên (um tùm)
thiên迁:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên遷:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên釺:thiên (mũi khoan)
thiên钎:thiên (mũi khoan)
thiên阡:thiên (bờ ruộng)
thiên韆:thiên (cái đu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế世:thế hệ, thế sự
thế剃:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế势:thế lực, địa thế
thế勢:thế lực, địa thế
thế卋:thế hệ, thế sự
thế妻:thế (thê tử)
thế屉:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế屜:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế愍:thay thế
thế替:thay thế
thế沏:thế (hãm, nấu)
thế涕:thế (nước mắt, nước mũi)
thế渫:thế (nước mắt, nước mũi)
thế砌:thế (trát hồ lên vải)
thế薙:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế貰:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế贳:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế鬀:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giới

giới介:biên giới; cảnh giới; giới từ
giới𠆷:giám giới (lúng túng vụng về)
giới届:giới mãn (nhiệm kì)
giới屆:giới mãn (nhiệm kì)
giới戒:khuyến giới (răn); phá giới
giới械:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
giới瀣:hàng giới (sương chiều)
giới炌:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤈪:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤋽:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới界:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới𪽐:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới疥:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)
giới芥:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
giới蚧:cáp giới (sò ngao)
giới誡:cáo giới; thập giới; ngũ giới
giới诫:cáo giới; thập giới; ngũ giới

Gới ý 15 câu đối có chữ tam:

九十春光堂前活佛,三千甲子上靈春

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

五十花筵開北海,三千朱履慶南山

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

休辭客路三千遠,須念人生七十稀

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

春風十載交情舊,夜雨三秋別恨多

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

三千歲月春常在,七十丰神古所稀

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

蕭吹夜色三更韻,粧點春容二月花

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

面命只今無一語,心喪未可短三年

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

tam thiên đại thiên thế giới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tam thiên đại thiên thế giới Tìm thêm nội dung cho: tam thiên đại thiên thế giới