Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xiệp, tiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xiệp, tiệp:

啑 xiệp, tiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: xiệp,tiệp

xiệp, tiệp [xiệp, tiệp]

U+5551, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha4, die2;
Việt bính: dip6 saap3;

xiệp, tiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 啑

(Trạng thanh) Tiếng chim nước đớp ăn.
§ Cũng viết là
.Một âm là tiệp.

(Động)
Tiệp huyết : (1) Giẫm lên máu mà đi, ý nói giết người nhiều, máu chảy đầy đất.
§ Cũng viết là điệp huyết , điệp huyết . (2) Cắt máu bôi lên miệng để kết minh (ăn thề).
§ Cũng viết là điệp huyết , điệp huyết .

Nghĩa của 啑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỆP
nói liến thoắng; nói luôn mồm; nói huyên thuyên。同"喋"。
Từ ghép:
啑血

Chữ gần giống với 啑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啑 Tự hình chữ 啑 Tự hình chữ 啑 Tự hình chữ 啑

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệp

tiệp:tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)
tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tiệp:tiệp (lông nheo)
xiệp, tiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xiệp, tiệp Tìm thêm nội dung cho: xiệp, tiệp