Từ: đương, đáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đương, đáng:

档 đương, đáng檔 đương, đáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: đương,đáng

đương, đáng [đương, đáng]

U+6863, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 檔;
Pinyin: dang3, dang4;
Việt bính: dong2 dong3;

đương, đáng

Nghĩa Trung Việt của từ 档

Giản thể của chữ .
đang, như "đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)" (gdhn)

Nghĩa của 档 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (檔)
[dàng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÁNG
1. ngăn hồ sơ; tủ hồ sơ。带格子的架子或橱,多用来存放案卷。
归档
cho vào ngăn hồ sơ
2. hồ sơ。 档案。
查档
tìm hồ sơ
3. cái gióng (gia cố đồ đạc cho chắc chắn)。(档儿)(器物上)起支撑固定作用的木条或细棍儿。
床档
cái gióng giường
桌子的横档儿。
cái gióng bàn dài.
4. đẳng cấp; bậc; cấp (hàng hoá, sản phẩm)。(商品、产品的)等级。
档次
đẳng cấp; cấp bậc
低档货
hàng cấp thấp.
高档产品
hàng cao cấp; sản phẩm cao cấp
5. sạp hàng; quầy hàng; quầy。货摊;摊档。
鱼档
quầy bán cá
大排档
quầy hàng rộng lớn.
Từ ghép:
档案 ; 档案学 ; 档次 ; 档子

Chữ gần giống với 档:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 档

,

Chữ gần giống 档

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 档 Tự hình chữ 档 Tự hình chữ 档 Tự hình chữ 档

đương, đáng [đương, đáng]

U+6A94, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang4, dang3;
Việt bính: dong2 dong3;

đương, đáng

Nghĩa Trung Việt của từ 檔

(Danh) Then ngang ở chân ghế, chân bàn.Một âm là đáng.

(Danh)
Tủ, giá đựng hồ sơ.
◎Như: quy đáng
cất vào tủ hồ sơ.

(Danh)
Hồ sơ.
◎Như: tra đáng giở hồ sơ, tra cứu hồ sơ.

(Danh)
Tiết đoạn điện ảnh hoặc hí kịch diễn xuất từng ngày.

(Danh)
Tục gọi cần sang số (để đổi vận tốc) trong xe hơi là đáng .
◎Như: hoán đáng sang số xe.

(Danh)
Hạng cấp của hàng hóa.
◎Như: cao đáng sản phẩm sản phẩm cao cấp.

(Danh)
Tổ hợp đồng bạn.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị tiết mục diễn xuất ca nhạc.
◎Như: tác liễu tam đáng tú trình diễn xong ba màn (show). (2) Đơn vị chỉ sự việc, sự kiện. Tương đương với , kiện .
◎Như: nhất đáng tử sự một việc.
đang, như "đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 檔:

, , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

Dị thể chữ 檔

, ,

Chữ gần giống 檔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檔 Tự hình chữ 檔 Tự hình chữ 檔 Tự hình chữ 檔

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng

đáng𠎬:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:đường đáng (lầy lội)
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng𬐉:(loang lổ)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)
đương, đáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đương, đáng Tìm thêm nội dung cho: đương, đáng