Từ: ấp, tập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ấp, tập:

揖 ấp, tập

Đây là các chữ cấu thành từ này: ấp,tập

ấp, tập [ấp, tập]

U+63D6, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, ji2;
Việt bính: jap1
1. [揖讓] ấp nhượng 2. [揖遜] ấp tốn;

ấp, tập

Nghĩa Trung Việt của từ 揖

(Động) Vái chào.
◇Nguyễn Dư
: Quần tiên tương ấp giai ban tả nhi tọa (Từ Thức tiên hôn lục ) Các tiên vái chào nhau cùng theo ngôi thứ ngồi bên tả.

(Động)
Hứng lấy.

(Động)
Từ, nhường.
◎Như: ấp nhượng đem địa vị mình mà nhường cho người hiền tài (như vua Nghiêu nhường ngôi cho vua Thuấn).
§ Ghi chú: ấp nhượng cũng chỉ lễ ngày xưa giữa chủ và khách khi gặp nhau.Một âm là tập.

(Động)
Tụ họp.
§ Thông tập .

ập, như "đổ ập" (vhn)
ấp, như "ấp trứng" (btcn)
ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (gdhn)
trấp, như "trấp tay lạy" (gdhn)

Nghĩa của 揖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ẤP
vái; lạy; vái chào。拱手行礼。
Từ ghép:
揖让

Chữ gần giống với 揖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揖 Tự hình chữ 揖 Tự hình chữ 揖 Tự hình chữ 揖

Nghĩa chữ nôm của chữ: tập

tập:học tập, thực tập
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tập nã (truy lùng)
tập:tập nã (truy lùng)
tập:học tập, thực tập
tập:tập (sửa chữa)
tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
tập: 
tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
ấp, tập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ấp, tập Tìm thêm nội dung cho: ấp, tập