Từ: nghiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ nghiên:

妍 nghiên姸 nghiên研 nghiên, nghiễn硏 nghiên, nghiễn揅 nghiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghiên

nghiên [nghiên]

U+598D, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2;
Việt bính: jin4;

nghiên

Nghĩa Trung Việt của từ 妍

(Danh) Tươi tỉnh, xinh đẹp, diễm lệ.
◎Như: bách hoa tranh nghiên
trăm hoa đua thắm.
§ Cũng viết là nghiên .

ngơn, như "lơn ngơn" (vhn)
nghiên, như "nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên" (btcn)

Nghĩa của 妍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (姸)
[yán]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NGHIÊN

xinh đẹp。 美丽(跟"媸"相对)。
不辨妍媸
không phân biệt được đẹp xấu
春光明媚,百花争妍。
cảnh xuân tươi đẹp, trăm hoa đua nở

Chữ gần giống với 妍:

,

Chữ gần giống 妍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妍 Tự hình chữ 妍 Tự hình chữ 妍 Tự hình chữ 妍

nghiên [nghiên]

U+59F8, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2;
Việt bính: jin4;

nghiên

Nghĩa Trung Việt của từ 姸

(Tính) Cũng như nghiên .
nghiên, như "nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên" (gdhn)

Chữ gần giống với 姸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Chữ gần giống 姸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姸 Tự hình chữ 姸 Tự hình chữ 姸 Tự hình chữ 姸

nghiên, nghiễn [nghiên, nghiễn]

U+7814, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, yan4, xing2;
Việt bính: jin4 jin6 ngaan4;

nghiên, nghiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 研

(Động) Mài nhỏ, nghiền.
◎Như: nghiên mặc
mài mực, nghiên thành phấn mạt nghiền thành bột.
◇Hồng Lâu Mộng : Vãn thượng bả giá dược dụng tửu nghiên khai, thế tha phu thượng , (Đệ tam thập tứ hồi) Chiều nay lấy thuốc này dùng rượu mài ra, bôi cho cậu ấy.

(Động)
Tham cứu sâu xa.
◎Như: nghiên cứu .Một âm là nghiễn.

(Danh)
Nghiên mực (dụng cụ dùng để mài mực).
§ Cũng như nghiễn .

nghiên, như "nghiên cứu" (vhn)
tên (btcn)
nghiền, như "nghiền nát ra" (gdhn)
nghiện, như "nghiện rượu, nghiện hút" (gdhn)

Nghĩa của 研 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (硏、揅)
[yán]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: NGHIÊN

1. nghiền (nhỏ)。细磨。
研药
nghiền thuốc
研墨
mài mực
研成粉末
mài thành bột; nghiền thành bột
2. nghiên cứu。研究。
钻研
đi sâu nghiên cứu
研习
nghiên cứu học tập
Ghi chú: 另见yàn
Từ ghép:
研究 ; 研究生 ; 研究员 ; 研磨 ; 研讨 ; 研制
Từ phồn thể: (硏)
[yàn]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: NGHIÊN
nghiên mực; bạn học。同"砚"。
Ghi chú: 另见yán

Chữ gần giống với 研:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

Dị thể chữ 研

, ,

Chữ gần giống 研

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 研 Tự hình chữ 研 Tự hình chữ 研 Tự hình chữ 研

nghiên, nghiễn [nghiên, nghiễn]

U+784F, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, dong3, dong4;
Việt bính: ;

nghiên, nghiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 硏


§ Cũng như
.
nghiên, như "nghiên cứu" (gdhn)

Chữ gần giống với 硏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Dị thể chữ 硏

,

Chữ gần giống 硏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硏 Tự hình chữ 硏 Tự hình chữ 硏 Tự hình chữ 硏

nghiên [nghiên]

U+63C5, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2;
Việt bính: jin4 ngaan4;

nghiên

Nghĩa Trung Việt của từ 揅

(Động) Mài nhỏ, nghiền.
§ Cũng như nghiên
.

Chữ gần giống với 揅:

, , , , ,

Dị thể chữ 揅

,

Chữ gần giống 揅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揅 Tự hình chữ 揅 Tự hình chữ 揅 Tự hình chữ 揅

Dịch nghiên sang tiếng Trung hiện đại:

砚; 砚台 《研墨的文具, 有石头的, 有瓦的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiên

nghiên:nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên
nghiên:nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên
nghiên:nghiên cứu
nghiên:nghiên cứu
nghiên:bút nghiên
nghiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghiên Tìm thêm nội dung cho: nghiên