Từ: thương, sanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thương, sanh:

枪 thương, sanh槍 thương, sanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: thương,sanh

thương, sanh [thương, sanh]

U+67AA, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 槍;
Pinyin: qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1;

thương, sanh

Nghĩa Trung Việt của từ 枪

Giản thể của chữ .

sang, như "cơ sang (súng)" (gdhn)
thương, như "ngọn thương" (gdhn)

Nghĩa của 枪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (槍、鎗)
[qiàng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
1. cây giáo; cây thương。旧式兵器,在长柄的一端装有尖锐的金属头,如红缨枪、标枪。
2. súng lục。口径在2厘米以下,发射枪弹的武器,如手枪、步枪、机关枪等。
3. dạng súng (máy móc có hình dạng như súng như súng điện tử, súng hàn, súng khoan đá)。性能或形状像枪的器械,如发射电子的电子枪,气焊用的焊枪。
4. thi hộ; làm bài thi hộ。枪替。
打枪。
làm bài thi hộ.
Từ ghép:
枪毙 ; 枪刺 ; 枪弹 ; 枪法 ; 枪杆 ; 枪决 ; 枪林弹雨 ; 枪杀 ; 枪手 ; 枪手 ; 枪替 ; 枪乌贼 ; 枪械 ; 枪眼 ; 枪支 ; 枪子儿

Chữ gần giống với 枪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 枪

,

Chữ gần giống 枪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枪 Tự hình chữ 枪 Tự hình chữ 枪 Tự hình chữ 枪

thương, sanh [thương, sanh]

U+69CD, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1;

thương, sanh

Nghĩa Trung Việt của từ 槍

(Danh) Cây thương, cây giáo (vũ khí).
◎Như: trường thương
giáo dài.

(Danh)
Cây súng (vũ khí).
◎Như: bộ thương súng trường, thủ thương súng lục.

(Danh)
Vật hình như cái súng.
◎Như: yên thương ống điếu, ống hút thuốc lào, thuốc lá, thủy thương súng bắn nước, vòi rồng.

(Danh)
Lượng từ: phát (súng).
◎Như: tha liên khai tam thương tài đả trúng mục tiêu nó bắn liền ba phát mới trúng mục tiêu.

(Danh)
Họ Thương.

(Động)
Cúi sát đất.
◎Như: đầu thương địa đầu cúi sát xuống đất.Một âm là sanh.

(Danh)

◎Như: sàm sanh sao chổi. Cũng như tuệ tinh .

thương, như "ngọn thương" (vhn)
sang, như "cơ sang (súng)" (btcn)

Chữ gần giống với 槍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 槍

,

Chữ gần giống 槍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槍 Tự hình chữ 槍 Tự hình chữ 槍 Tự hình chữ 槍

Nghĩa chữ nôm của chữ: sanh

sanh𪡚:tiếng sanh
sanh𪡾:tiếng sanh
sanh:sắm sanh
sanh:sắm sanh
sanh:cây sanh
sanh:cây sanh
sanh𣛟:cây sanh
sanh:cây sanh
sanh:sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng)
sanh:sắm sanh
sanh𥑥: 
sanh:sanh ca
sanh:sanh (con trùng trục)
thương, sanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thương, sanh Tìm thêm nội dung cho: thương, sanh