Từ: thuẫn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ thuẫn:

盾 thuẫn楯 thuẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuẫn

thuẫn [thuẫn]

U+76FE, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun4, shun3, yun3;
Việt bính: seon5 teon5
1. [矛盾] mâu thuẫn;

thuẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 盾

(Danh) Mộc, khiên (binh khí thời xưa dùng để chống đỡ tên, mác, đao, thương, v.v.).
◇Sử Kí
: Khoái tức đái kiếm ủng thuẫn nhập quân môn (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Phàn) Khoái tức thì đeo gươm mang khiên vào quân môn.

(Danh)
Chỉ lực lượng ủng hộ hoặc hỗ trợ.
◎Như: thâm hậu đích dân ý cơ sở thị tha cường nhi hữu lực đích hậu thuẫn cơ sở ý dân thâm hậu chính là hậu thuẫn vững mạnh của ông ấy.

(Danh)
Vật phẩm có hình như cái mộc, thường dùng làm bảng khen thưởng hoặc để làm đồ kỉ niệm.
◎Như: ngân thuẫn , kim thuẫn .

(Danh)
Gọi tắt đơn vị tiền tệ Hà Lan (guilder), Việt Nam (đồng) và Indonesia (rupiah).

thuẫn, như "mâu thuẫn" (vhn)
thuỗn, như "thuỗn mặt" (gdhn)

Nghĩa của 盾 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: THUẪN
1. cái thuẫn; cái mộc; lá chắn; cái khiên。盾牌。
2. vật giống cái thuẫn。盾形的东西。
金盾
mặt vàng
银盾
mặt bạc
3. đồng (đơn vị tiền tệ của Việt Nam)。越南的本位货币。
Từ ghép:
盾牌

Chữ gần giống với 盾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

Chữ gần giống 盾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盾 Tự hình chữ 盾 Tự hình chữ 盾 Tự hình chữ 盾

thuẫn [thuẫn]

U+696F, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shun3, dun4, zou4;
Việt bính: seon5 teon5;

thuẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 楯

(Danh) Cái mộc để đỡ tên mác.
§ Thông thuẫn
.
◇Hàn Phi Tử : Ngô thuẫn chi kiên, vật mạc năng hãm dã , (Nan nhất ) Thuẫn của tôi rất chắc, không gì có thể đâm thủng được.

(Danh)
Thanh gỗ ngang ở lan can. Phiếm chỉ lan can.
◇Hoàng Thù : Độc thướng cao lâu tam bách xích, bằng ngọc thuẫn, thê tằng không , , (Thu phong niệu niệu tịch dương hồng từ ) Một mình lên lầu cao ba trăm thước, tựa vào lan can ngọc, nhìn tầng không.
thuẫn (gdhn)

Nghĩa của 楯 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: THUẪN
cái thuẫn; cái khiên; lá chắn。同"盾"。
Ghi chú: 另见shǔn
[shǔn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THUẪN
lan can。阑干。
Ghi chú: 另见dùn。

Chữ gần giống với 楯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楯 Tự hình chữ 楯 Tự hình chữ 楯 Tự hình chữ 楯

Dịch thuẫn sang tiếng Trung hiện đại:

盾; 盾牌 《古代用来防护身体、遮挡刀箭的武器。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuẫn

thuẫn: 
thuẫn:mâu thuẫn
thuẫn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuẫn Tìm thêm nội dung cho: thuẫn