Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ xứ:

処 xứ处 xử, xứ處 xử, xứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: xứ

xứ [xứ]

U+51E6, tổng 5 nét, bộ Kỷ 几
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu3, chu4, ju4;
Việt bính: cyu2;

xứ

Nghĩa Trung Việt của từ 処

Nguyên là chữ xứ .

xứ, như "xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)" (gdhn)
xử, như "xử sự, xử lí" (gdhn)

Chữ gần giống với 処:

, , ,

Dị thể chữ 処

, ,

Chữ gần giống 処

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 処 Tự hình chữ 処 Tự hình chữ 処 Tự hình chữ 処

xử, xứ [xử, xứ]

U+5904, tổng 5 nét, bộ Tuy 夂
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 處;
Pinyin: chu4, chu3;
Việt bính: cyu3;

xử, xứ

Nghĩa Trung Việt của từ 处

Giản thể của chữ .

xớ, như "xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)" (gdhn)
xở, như "xở đi (xéo đi); xoay xở" (gdhn)
xứ, như "xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)" (gdhn)
xử, như "xử sự, xử lí" (gdhn)

Nghĩa của 处 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (處、処)
[chǔ]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 5
Hán Việt: XỬ

1. ở; cư trú; ngụ; cư ngụ; sống。 居住。
穴居野处。
sống hoang dã.
2. ăn ở; chung sống; sống chung。跟别人一起生活; 交往。
处得来。
sống chung được với nhau.
处不来。
không sống được với nhau.
他的脾气好,容易处。
tính anh ấy dễ chịu, dễ hoà hợp.
3. ở vào; để; đặt; ở trong。存;居。
处心积虑。
tính toán mọi cách.
设身处地。
đặt mình vào hoàn cảnh.
我们国家正处在一个伟大的社会主义建设时期。
đất nước của chúng tôi đang ở trong giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội vĩ đại.
4. xử; giải quyết; xử trí; đối xử; đối đãi; cư xử; thực hiện。处置;办理。
处理。
xử lý.
5. xử phạt; trừng phạt; trừng trị。处罚。
处以徒刑。
xử tù khổ sai.
Ghi chú: 另见zhù。
Từ ghép:
处罚 ; 处方 ; 处分 ; 处境 ; 处决 ; 处理 ; 处理品 ; 处女 ; 处女地 ; 处女膜 ; 处士 ; 处世 ; 处事 ; 处暑 ; 处死 ; 处心积虑 ; 处刑 ; 处于 ; 处之泰然 ; 处治 ; 处置 ; 处子
Từ phồn thể: (處,処)
[chù]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: XỨ
1. nơi; chốn; chỗ; điểm; địa phương。地方。
住处。
chỗ ở.
心灵深处。
nơi sâu thẳm trong tâm hồn.
长处。
ưu điểm.
大处着眼,小处着手。
nhìn cho rộng khắp, làm cho tỉ mỉ.
2. phòng; ban。机关或机关里的一个部门。
处长。
trưởng phòng.
筹备处。
ban trù bị.
总务处。
phòng quản trị hành chính.
Ghi chú: 另见chǔ。
Từ ghép:
处处 ; 处所

Chữ gần giống với 处:

,

Dị thể chữ 处

,

Chữ gần giống 处

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 处 Tự hình chữ 处 Tự hình chữ 处 Tự hình chữ 处

xử, xứ [xử, xứ]

U+8655, tổng 11 nét, bộ Hổ 虍
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu4, chu3;
Việt bính: cyu2 cyu3 syu3
1. [安處] an xử 2. [陰處] âm xứ 3. [居處] cư xứ, cư xử 4. [錐處囊中] chùy xử nang trung 5. [好處] hảo xứ, hảo xử 6. [分處] phân xứ, phân xử 7. [處理] xử lí 8. [處女] xử nữ 9. [處女航] xử nữ hàng 10. [處女作] xử nữ tác 11. [處決] xử quyết 12. [出處] xuất xứ, xuất xử;

xử, xứ

Nghĩa Trung Việt của từ 處

(Động) Ở, cư trú.
◎Như: cửu xử
ở lâu.
◇Mặc Tử : Cổ giả nhân chi thủy sanh, vị hữu cung thất chi thì, nhân lăng khâu quật huyệt nhi xử yên , , (Tiết dụng trung ) Người thời cổ bắt đầu sinh ra, lúc chưa có nhà cửa cung điện, nhân chỗ gò đống hang động mà ở vậy.

(Động)
Giao thiệp, đối đãi.
◎Như: tương xử cùng mọi người giao thiệp qua lại vui hòa, hòa bình cộng xử sống chung hòa bình.

(Động)
Coi sóc, lo liệu, giải quyết.
◎Như: xử trí , khu xử .

(Động)
Đo đắn để cầu cho yên.
◎Như: xử tâm tích lự bận lòng lo nghĩ để cho xứng đáng.

(Động)
Quyết đoán.
◇Hán Thư : Thần ngu bất năng xử dã (Cốc Vĩnh truyện ) Thần ngu dốt không thể quyết đoán được.

(Động)
Quyết định hình án.
◎Như: xử trảm xử án chém, xử giảo xử án thắt cổ.

(Động)
Không ra làm quan, ở ẩn. Trái lại với chữ xuất ra.
◎Như: xuất xử ra ở (ra đời hay ở ẩn).

(Tính)
Còn ở nhà, chưa ra làm quan hoặc chưa đi lấy chồng.
◎Như: xử sĩ kẻ sĩ chưa ra làm quan, xử tử hay xử nữ trinh nữ.
◇Trang Tử : Cơ phu nhược băng tuyết, xước ước nhược xử tử , (Tiêu dao du ) Da thịt như băng tuyết, mềm mại xinh đẹp như gái chưa chồng.

(Danh)
Họ Xử.Một âm là xứ.

(Danh)
Nơi, chỗ.
◎Như: thân thủ dị xứ thân một nơi, đầu một nơi.

(Danh)
Đơn vị tổ chức.
◎Như: tham mưu xứ cơ quan tham mưu.

(Danh)
Cái chỗ, bộ phận của sự vật.
◎Như: ích xứ cái chỗ có ích lợi, trường xứ cái sở trường, dụng xứ cái tài dùng được.
◇Thủy hử truyện : Nhược mông viên ngoại bất khí bần tiện, kết vi tương thức, đãn hữu dụng tửu gia xứ, tiện dữ nhĩ khứ , , , 便 (Đệ tứ hồi) Ví bằng được viên ngoại không bỏ kẻ nghèo hèn, tương hữu kết nhau, thì tôi đây có bao nhiêu tài xin đem ra giúp cả.

(Danh)
Lúc.
◇Liễu Vĩnh : Lưu luyến xứ, lan chu thôi phát , (Hàn thiền thê thiết từ ) Lúc còn lưu luyến, thuyền lan thúc giục ra đi.

(Danh)
Nơi nào đó.
◎Như: đáo xứ đến nơi nào đó, xứ xứ chốn chốn, nơi nơi.

xử, như "xử án, xử phạt, dã xử" (vhn)
xớ, như "xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)" (btcn)
xở, như "xở đi (xéo đi); xoay xở" (btcn)
xứ, như "xứ sở" (btcn)

Chữ gần giống với 處:

, , , , , ,

Dị thể chữ 處

, , ,

Chữ gần giống 處

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 處 Tự hình chữ 處 Tự hình chữ 處 Tự hình chữ 處

Dịch xứ sang tiếng Trung hiện đại:

地方; 地区 《较大范围的地方。》
《国家。》

小教区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xứ

xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xứ:xứ sở
xứ:xứ sở, xứ xứ (nhiều nơi)

Gới ý 15 câu đối có chữ xứ:

Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

xứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xứ Tìm thêm nội dung cho: xứ