Từ: căn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ căn:

根 căn

Đây là các chữ cấu thành từ này: căn

căn [căn]

U+6839, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gen1, shi4;
Việt bính: gan1
1. [阿根廷] a căn đình 2. [病根] bệnh căn 3. [根蒂] căn đế 4. [根柢] căn để 5. [根本] căn bổn 6. [根據] căn cứ 7. [根究] căn cứu 8. [根基] căn cơ 9. [根腳] căn cước 10. [根由] căn do 11. [根莖] căn hành 12. [根氣] căn khí 13. [根器] căn khí 14. [根原] căn nguyên 15. [根源] căn nguyên 16. [根性] căn tính 17. [根深蒂固] căn thâm đế cố 18. [根治] căn trị 19. [六根] lục căn 20. [斬草除根] trảm thảo trừ căn;

căn

Nghĩa Trung Việt của từ 根

(Danh) Rễ cây.
◎Như: lạc diệp quy căn
lá rụng về cội.

(Danh)
Phần dưới, phần gốc của vật thể.
◎Như: thiệt căn cuống lưỡi, nha căn chân răng.
◇Bạch Cư Dị : Mãn đình điền địa thấp, Tề diệp sanh tường căn 滿, (Tảo xuân ) Khắp sân ruộng đất ẩm, Lá tề mọc chân tường.

(Danh)
Gốc, nguồn, nền tảng.
◎Như: họa căn nguồn gốc, nguyên cớ của tai họa, bệnh căn nguyên nhân của bệnh.

(Danh)
Căn số (toán học).

(Danh)
Lượng từ: dùng cho những vật hình dài: khúc, sợi, que, cái, v.v.
◎Như: nhất căn côn tử một cây gậy, tam căn khoái tử ba cái đũa.

(Danh)
Họ Căn.

(Danh)
Lục căn (thuật ngữ Phật giáo): gồm nhãn mắt, nhĩ tai, tị mũi, thiệt lưỡi, thân thân, ý ý.

(Động)
Trồng sâu, ăn sâu vào.
◇Mạnh Tử : Quân tử sở tính, nhân nghĩa lễ trí căn ư tâm , (Tận tâm thượng ) Bản tính của bậc quân tử, nhân nghĩa lễ trí ăn sâu trong lòng.

(Phó)
Triệt để, tận cùng.
◎Như: căn tuyệt tiêu diệt tận gốc, căn trừ trừ khử tới cùng.

căn, như "căn nguyên; căn bệnh; thiện căn" (vhn)
cằn, như "cằn cỗi" (gdhn)
cỗi, như "cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi" (gdhn)

Nghĩa của 根 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CĂN
1. rễ; rễ cây。(根儿)高等植物的营养器官,分直根和须根两大类。根能够把植物固定在土地上,吸收土壤里的水分和溶解在水中的养分,有的根还能贮藏养料。
2. con cháu; hậu thế; hậu duệ。比喻子孙后代。
这孩子是他们家的根。
đứa bé này là hậu thế của gia đình họ.
3. chân; cuống; gốc; cơ sở; nền móng。(根儿)物体的下部或某部分和其他东西连着的地方。
耳根
mang tai
舌根
cuống lưỡi
墙根
chân tường
根基
căn cơ; cơ sở; nền móng
根底
cơ sở; gốc rễ
4. nguồn gốc; gốc rễ; cội nguồn。(根儿)事物的本原;人的出身底细。
祸根
nguồn gốc tai hoạ
寻根
truy tìm nguồn gốc
刨根问底
truy cứu đến cùng.
我们是老街坊,彼此都知根知底的。
cùng tôi ở cùng phố với nhau, biết rất rõ gốc gác của nhau.
5. triệt để; tận gốc; đến cùng。根本地;彻底。
根究
truy cứu đến cùng
根治
trị tận gốc
根绝
trừ tận gốc; diệt sạch
6. căn cứ; theo。依据;作为根本。
根据
căn cứ vào; dựa vào
无根之谈
nói không có căn cứ
7. chiếc; cái (lượng từ, dùng cho vật dài và nhỏ)。(根儿)量词,用于细长的东西。
两根筷子
hai chiếc đũa
一根无缝钢管。
một ống thép liền
8. căn bậc hai。方根的简称。
9. giải phương trình một ẩn số。一元方程的解。10. gốc (phần gốc mang điện trong một số chất hoá học)。化学上指带电的基。
氨根
gốc a-mô-ni-ắc
硫酸根
gốc a-xít
Từ ghép:
根本 ; 根本法 ; 根插 ; 根除 ; 根底 ; 根雕 ; 根基 ; 根脚 ; 根茎 ; 根究 ; 根据 ; 根据地 ; 根绝 ; 根瘤 ; 根毛 ; 根苗 ; 根深蒂固 ; 根式 ; 根系 ; 根由 ; 根源 ; 根植 ; 根治 ; 根子

Chữ gần giống với 根:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 根

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 根 Tự hình chữ 根 Tự hình chữ 根 Tự hình chữ 根

Dịch căn sang tiếng Trung hiện đại:

《量词, 房屋一座叫一栋。》
《房屋一座叫一幢。》
方根 《一个数的n 次幂(n为大于1的整数)等于a, 这个数就是a的n次方根。如16的4次方根是+2和-2。简称根。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: căn

căn𠶌:căn vặn
căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
căn:căn nhà; nhà có ba căn
căn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: căn Tìm thêm nội dung cho: căn