Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đỏa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ đỏa:

挅 đỏa挆 đỏa埵 đóa, đỏa鬌 đỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỏa

đỏa [đỏa]

U+6305, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo3;
Việt bính: ;

đỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 挅

(Động) Đo lường.
◎Như: điêm đỏa
cân nhắc (để biết nặng nhẹ).

(Động)
Dao động.
xoá, như "xoá bỏ, xuý xoá" (vhn)

Chữ gần giống với 挅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 挅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挅 Tự hình chữ 挅 Tự hình chữ 挅 Tự hình chữ 挅

đỏa [đỏa]

U+6306, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo3;
Việt bính: ;

đỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 挆

Cũng như đỏa .

Chữ gần giống với 挆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 挆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挆 Tự hình chữ 挆 Tự hình chữ 挆 Tự hình chữ 挆

đóa, đỏa [đóa, đỏa]

U+57F5, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;

đóa, đỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 埵

(Danh) Đất cứng.

(Danh)
Ống nối với bễ lò (để nấu, luyện kim loại).Xem Bồ-đề tát-đỏa
.

Nghĩa của 埵 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐOÁ
đất rắn; đất cứng。坚硬的土。

Chữ gần giống với 埵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 埵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埵 Tự hình chữ 埵 Tự hình chữ 埵 Tự hình chữ 埵

đỏa [đỏa]

U+9B0C, tổng 19 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo3, tuo3, kuo4;
Việt bính: do2 do6;

đỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 鬌

(Danh) Cái chỏm.
§ Trẻ con cạo đầu còn bớt ít tóc lại gọi là đỏa.
◇Lễ Kí
: Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki , (Nội tắc ) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.
đoạ, như "uỷ đoạ (tóc tai)" (gdhn)

Nghĩa của 鬌 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒ]Bộ: 髟- Biểu
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỎA
chỏm tóc。小儿留而不剪的一部分头发。

Chữ gần giống với 鬌:

, , , , , , , , , , , 𩮔, 𩮕,

Chữ gần giống 鬌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬌 Tự hình chữ 鬌 Tự hình chữ 鬌 Tự hình chữ 鬌

đỏa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đỏa Tìm thêm nội dung cho: đỏa