Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 補;
Pinyin: bu3;
Việt bính: bou2;
补 bổ
bỏ, như "ghét bỏ; bỏ qua" (gdhn)
bổ, như "bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm" (gdhn)
Pinyin: bu3;
Việt bính: bou2;
补 bổ
Nghĩa Trung Việt của từ 补
Giản thể của chữ 補.bỏ, như "ghét bỏ; bỏ qua" (gdhn)
bổ, như "bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm" (gdhn)
Nghĩa của 补 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (補)
[bǔ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 8
Hán Việt: BỔ
1. tu bổ; chữa; vá; mạng; sửa chữa; bổ sung; bổ túc; bù; thêm。添上材料,修理破损的东西;修补。
补袜子
vá tất; mạng vớ
修桥补路
sửa chữa cầu đường
2. bổ sung; bổ túc; bù; thêm; dự khuyết (số còn thiếu)。 补充;补足;填补(缺额)。
弥补
bù đắp
补选
bầu bổ sung
3. tẩm bổ; bổ; bồi dưỡng; bồi bổ。补养。
滋补
tẩm bổ
补品
đồ bổ
4. có ích; lợi ích; bổ ích。 利益;用处。
不无小补
không phải vô bổ
空言无补
lời nói vô bổ; lời nói chẳng mang lại ích lợi gì
无补于事
chẳng ích gì; chẳng giúp được gì
Từ ghép:
补白 ; 补报 ; 补差 ; 补偿 ; 补充 ; 补丁 ; 补发 ; 补过 ; 补花 ; 补集 ; 补给 ; 补给线 ; 补记 ; 补济 ; 补加 ; 补假 ; 补角 ; 补救 ; 补苴 ; 补考 ; 补课 ; 补漏洞 ; 补苗 ; 补偏救弊 ; 补票 ; 补品 ; 补情 ; 补缺 ; 补阙拾遗 ; 补肾 ; 补述 ; 补税 ; 补台 ; 补天济世 ; 补天浴日 ; 补体 ; 补贴 ; 补习 ; 补习学校 ; 补休 ; 补选 ; 补血 ; 补牙 ; 补养 ; 补药 ; 补遗 ; 补益 ; 补语 ; 补正 ; 补种 ;
补助 ; 补助货币 ; 补缀 ; 补缀乾坤 ; 补足
[bǔ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 8
Hán Việt: BỔ
1. tu bổ; chữa; vá; mạng; sửa chữa; bổ sung; bổ túc; bù; thêm。添上材料,修理破损的东西;修补。
补袜子
vá tất; mạng vớ
修桥补路
sửa chữa cầu đường
2. bổ sung; bổ túc; bù; thêm; dự khuyết (số còn thiếu)。 补充;补足;填补(缺额)。
弥补
bù đắp
补选
bầu bổ sung
3. tẩm bổ; bổ; bồi dưỡng; bồi bổ。补养。
滋补
tẩm bổ
补品
đồ bổ
4. có ích; lợi ích; bổ ích。 利益;用处。
不无小补
không phải vô bổ
空言无补
lời nói vô bổ; lời nói chẳng mang lại ích lợi gì
无补于事
chẳng ích gì; chẳng giúp được gì
Từ ghép:
补白 ; 补报 ; 补差 ; 补偿 ; 补充 ; 补丁 ; 补发 ; 补过 ; 补花 ; 补集 ; 补给 ; 补给线 ; 补记 ; 补济 ; 补加 ; 补假 ; 补角 ; 补救 ; 补苴 ; 补考 ; 补课 ; 补漏洞 ; 补苗 ; 补偏救弊 ; 补票 ; 补品 ; 补情 ; 补缺 ; 补阙拾遗 ; 补肾 ; 补述 ; 补税 ; 补台 ; 补天济世 ; 补天浴日 ; 补体 ; 补贴 ; 补习 ; 补习学校 ; 补休 ; 补选 ; 补血 ; 补牙 ; 补养 ; 补药 ; 补遗 ; 补益 ; 补语 ; 补正 ; 补种 ;
补助 ; 补助货币 ; 补缀 ; 补缀乾坤 ; 补足
Chữ gần giống với 补:
补,Tự hình:

Biến thể giản thể: 补;
Pinyin: bu3;
Việt bính: bou2
1. [蔭補] ấm bổ 2. [填補] điền bổ 3. [補益] bổ ích 4. [補短] bổ đoản 5. [補袞] bổ cổn 6. [補救] bổ cứu 7. [補正] bổ chánh 8. [補養] bổ dưỡng 9. [補遺] bổ di 10. [補血] bổ huyết 11. [補缺] bổ khuyết 12. [補任] bổ nhiệm 13. [補過] bổ quá 14. [補充] bổ sung 15. [補足] bổ túc 16. [補償] bổ thường 17. [補天] bổ thiên 18. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 19. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 20. [補助] bổ trợ 21. [補綴] bổ xuyết 22. [培補] bồi bổ 23. [候補] hậu bổ 24. [修補] tu bổ;
補 bổ
◎Như: bổ y 補衣 vá áo, bổ phá võng 補破網 vá lưới rách, luyện thạch bổ thiên 煉石補天 luyện đá vá trời.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thị tì mại châu hồi, Khiên la bổ mao ốc 侍婢賣珠迴, 牽蘿補茅屋 (Giai nhân 佳人) Thị tì đi bán ngọc trai trở về, Kéo dây leo đắp vá nhà cỏ.
(Động) Bù, thêm vào chỗ thiếu.
◎Như: bổ sung 補充 thêm vào cho đủ.
◇Quốc ngữ 國語: Khử dân chi sở ác, bổ dân chi bất túc 去民之所惡, 補民之不足 (Việt ngữ thượng 越語上) Trừ bỏ những điều sai lầm của dân, thêm vào những cái thiếu sót của dân.
(Động) Sung nhậm chức vị, danh thứ còn trống.
◎Như: đệ bổ 遞補 lần lượt bổ nhiệm.
(Động) Giúp ích, tăng lợi ích.
◎Như: bất vô tiểu bổ 不無小補 không phải là không có ích lợi chút đỉnh.
◇Mạnh Tử 孟子: Xuân tỉnh canh nhi bổ bất túc 春省耕而補不足 (Cáo tử hạ 告子下) Mùa xuân xem xét sự cày bừa mà giúp ích cho các cái thiếu thốn.
(Danh) Thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng.
◎Như: đông lệnh tiến bổ 冬令進補 vào mùa đông, ăn uống chất bổ dưỡng để chống lạnh.
(Danh) Họ Bổ.
bổ, như "bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm" (vhn)
bó, như "bó tay" (btcn)
bỏ, như "bỏ đi; vứt bỏ" (btcn)
bõ, như "bõ công; chẳng bõ" (btcn)
bủa, như "bủa lưới" (btcn)
bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (btcn)
vỏ, như "vỏ cây" (btcn)
bồ, như "bồ bịch; bồ chữ" (gdhn)
Pinyin: bu3;
Việt bính: bou2
1. [蔭補] ấm bổ 2. [填補] điền bổ 3. [補益] bổ ích 4. [補短] bổ đoản 5. [補袞] bổ cổn 6. [補救] bổ cứu 7. [補正] bổ chánh 8. [補養] bổ dưỡng 9. [補遺] bổ di 10. [補血] bổ huyết 11. [補缺] bổ khuyết 12. [補任] bổ nhiệm 13. [補過] bổ quá 14. [補充] bổ sung 15. [補足] bổ túc 16. [補償] bổ thường 17. [補天] bổ thiên 18. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 19. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 20. [補助] bổ trợ 21. [補綴] bổ xuyết 22. [培補] bồi bổ 23. [候補] hậu bổ 24. [修補] tu bổ;
補 bổ
Nghĩa Trung Việt của từ 補
(Động) Vá, sửa lại chỗ hư rách.◎Như: bổ y 補衣 vá áo, bổ phá võng 補破網 vá lưới rách, luyện thạch bổ thiên 煉石補天 luyện đá vá trời.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thị tì mại châu hồi, Khiên la bổ mao ốc 侍婢賣珠迴, 牽蘿補茅屋 (Giai nhân 佳人) Thị tì đi bán ngọc trai trở về, Kéo dây leo đắp vá nhà cỏ.
(Động) Bù, thêm vào chỗ thiếu.
◎Như: bổ sung 補充 thêm vào cho đủ.
◇Quốc ngữ 國語: Khử dân chi sở ác, bổ dân chi bất túc 去民之所惡, 補民之不足 (Việt ngữ thượng 越語上) Trừ bỏ những điều sai lầm của dân, thêm vào những cái thiếu sót của dân.
(Động) Sung nhậm chức vị, danh thứ còn trống.
◎Như: đệ bổ 遞補 lần lượt bổ nhiệm.
(Động) Giúp ích, tăng lợi ích.
◎Như: bất vô tiểu bổ 不無小補 không phải là không có ích lợi chút đỉnh.
◇Mạnh Tử 孟子: Xuân tỉnh canh nhi bổ bất túc 春省耕而補不足 (Cáo tử hạ 告子下) Mùa xuân xem xét sự cày bừa mà giúp ích cho các cái thiếu thốn.
(Danh) Thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng.
◎Như: đông lệnh tiến bổ 冬令進補 vào mùa đông, ăn uống chất bổ dưỡng để chống lạnh.
(Danh) Họ Bổ.
bổ, như "bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm" (vhn)
bó, như "bó tay" (btcn)
bỏ, như "bỏ đi; vứt bỏ" (btcn)
bõ, như "bõ công; chẳng bõ" (btcn)
bủa, như "bủa lưới" (btcn)
bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (btcn)
vỏ, như "vỏ cây" (btcn)
bồ, như "bồ bịch; bồ chữ" (gdhn)
Dị thể chữ 補
补,
Tự hình:

Dịch bổ sang tiếng Trung hiện đại:
补 《补养。》đồ bổ补品
劈 《用刀斧等由纵面破开。》
bổ củi; chẻ củi.
劈木柴。
bổ thành hai khúc.
劈成两半。
破 ; 切 《使分裂; 劈开。》
bổ trái dưa hấu.
破开西瓜。
bổ dưa; xẻ dưa.
把瓜切开。
劈刺 《劈刀和刺杀的统称。》
补任。
bổ làm tỉnh trưởng
补任省长。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ
| bổ | 捕: | bổ đi tìm |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bổ | 𧻷: | bổ đi tìm |
Gới ý 15 câu đối có chữ bổ:

Tìm hình ảnh cho: bổ Tìm thêm nội dung cho: bổ
