Từ: khể, khải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khể, khải:

棨 khể, khải

Đây là các chữ cấu thành từ này: khể, • khải

khể, khải [khể, khải]

U+68E8, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;

棨 khể, khải

Nghĩa Trung Việt của từ 棨

(Danh) Vật làm tin, bằng gỗ, hình như cái kích 戟, dùng như thông hành ngày xưa.

(Danh)
Một loại nghi trượng ngày xưa, làm bằng gỗ, hình như cái kích.
§ Các hàng vương công ngày xưa đi đâu có lính cầm kích bọc lụa hay sơn đỏ đi trước gọi là du kích 油戟 hay khể kích 棨戟. Nay ta gọi kẻ sang đến nhà là khể kích dao lâm 棨戟遙臨 là ý đó.
◇Vương Bột 王勃: Đô đốc Diêm Công chi nhã vọng, khể kích diêu lâm 都督閻公之雅望, 棨戟遙臨 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan Đô đốc Diêm Công Dư là bậc cao nhã, khể kích từ xa tới đóng.
§ Ghi chú: Cũng đọc là khải.

Nghĩa của 棨 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KHẢI
thẻ bài (của quan lại thời xưa)。古代官吏出行时用来证明身份的东西,用木制成,形状像戟。
Từ ghép:
棨戟

Chữ gần giống với 棨:

㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棨

棡, 栤, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨,

Tự hình:

Tự hình chữ 棨 Tự hình chữ 棨 Tự hình chữ 棨 Tự hình chữ 棨

Nghĩa chữ nôm của chữ: khải

khải凯:khải hoàn
khải凱:khải hoàn
khải剀:khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)
khải剴:khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)
khải啓:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
khải垲:khải (khu đất cao mà khô)
khải塏:khải (khu đất cao mà khô)
khải恺:khải (vui vẻ nhận quà)
khải愷:khải (vui vẻ nhận quà)
khải启:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
khải揩:khải can tịnh (chùi)
khải铠:khải giáp (áo thép)
khải鎧:khải giáp (áo thép)
khải闓:khải (mở mang)
khể, khải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khể, khải Tìm thêm nội dung cho: khể, khải