Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;
棨 khể, khải
Nghĩa Trung Việt của từ 棨
(Danh) Vật làm tin, bằng gỗ, hình như cái kích 戟, dùng như thông hành ngày xưa.(Danh) Một loại nghi trượng ngày xưa, làm bằng gỗ, hình như cái kích.
§ Các hàng vương công ngày xưa đi đâu có lính cầm kích bọc lụa hay sơn đỏ đi trước gọi là du kích 油戟 hay khể kích 棨戟. Nay ta gọi kẻ sang đến nhà là khể kích dao lâm 棨戟遙臨 là ý đó.
◇Vương Bột 王勃: Đô đốc Diêm Công chi nhã vọng, khể kích diêu lâm 都督閻公之雅望, 棨戟遙臨 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan Đô đốc Diêm Công Dư là bậc cao nhã, khể kích từ xa tới đóng.
§ Ghi chú: Cũng đọc là khải.
Nghĩa của 棨 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KHẢI
thẻ bài (của quan lại thời xưa)。古代官吏出行时用来证明身份的东西,用木制成,形状像戟。
Từ ghép:
棨戟
Số nét: 12
Hán Việt: KHẢI
thẻ bài (của quan lại thời xưa)。古代官吏出行时用来证明身份的东西,用木制成,形状像戟。
Từ ghép:
棨戟
Chữ gần giống với 棨:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khải
| khải | 凯: | khải hoàn |
| khải | 凱: | khải hoàn |
| khải | 剀: | khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm) |
| khải | 剴: | khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm) |
| khải | 啓: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
| khải | 垲: | khải (khu đất cao mà khô) |
| khải | 塏: | khải (khu đất cao mà khô) |
| khải | 恺: | khải (vui vẻ nhận quà) |
| khải | 愷: | khải (vui vẻ nhận quà) |
| khải | 启: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
| khải | 揩: | khải can tịnh (chùi) |
| khải | 铠: | khải giáp (áo thép) |
| khải | 鎧: | khải giáp (áo thép) |
| khải | 闓: | khải (mở mang) |

Tìm hình ảnh cho: khể, khải Tìm thêm nội dung cho: khể, khải
