Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: oái, hội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ oái, hội:
Biến thể phồn thể: 薈;
Pinyin: hui4, ji4, qi5;
Việt bính: kui2 wai3 wui3;
荟 oái, hội
hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)
Pinyin: hui4, ji4, qi5;
Việt bính: kui2 wai3 wui3;
荟 oái, hội
Nghĩa Trung Việt của từ 荟
Giản thể của chữ 薈.hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)
Nghĩa của 荟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薈)
[huì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: CỐI, HỘI
rậm rạp; rậm; xanh tốt。草木繁盛。
Từ ghép:
荟萃
[huì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: CỐI, HỘI
rậm rạp; rậm; xanh tốt。草木繁盛。
Từ ghép:
荟萃
Chữ gần giống với 荟:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荟
薈,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 荟;
Pinyin: hui4;
Việt bính: kui2 wai3 wui3 wui6;
薈 oái, hội
◎Như: xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy 春天一來, 百花盛開, 草木薈萃 mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm.
(Động) Tụ tập.
◎Như: nhân văn oái tụy 人文薈萃 nhân vật và văn chương tụ hội.
(Động) Ngăn che.
§ Ta quen đọc là hội.
cói, như "chiếu cói" (vhn)
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (btcn)
hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)
Pinyin: hui4;
Việt bính: kui2 wai3 wui3 wui6;
薈 oái, hội
Nghĩa Trung Việt của từ 薈
(Tính) Cây cỏ um tùm.◎Như: xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy 春天一來, 百花盛開, 草木薈萃 mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm.
(Động) Tụ tập.
◎Như: nhân văn oái tụy 人文薈萃 nhân vật và văn chương tụ hội.
(Động) Ngăn che.
§ Ta quen đọc là hội.
cói, như "chiếu cói" (vhn)
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (btcn)
hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 薈:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薈
荟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hội
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hội | 愦: | hôn hội (ngu) |
| hội | 憒: | hôn hội (ngu) |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hội | 㱮: | hội nồng (vỡ mủ) |
| hội | 殨: | hội nồng (vỡ mủ) |
| hội | 溃: | hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng) |
| hội | 潰: | hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng) |
| hội | 癐: | |
| hội | 绘: | hội hoạ |
| hội | 缋: | hội hoạ |
| hội | 繪: | hội hoạ |
| hội | 聩: | hội (nặng tai, điếc) |
| hội | 聵: | hội (nặng tai, điếc) |
| hội | 荟: | lô hội |
| hội | 薈: | lô hội |

Tìm hình ảnh cho: oái, hội Tìm thêm nội dung cho: oái, hội
