Từ: tư, từ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tư, từ:

兹 tư, từ茲 tư, từ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tư,từ

tư, từ [tư, từ]

U+5179, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 茲;
Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: zi1;

tư, từ

Nghĩa Trung Việt của từ 兹

Một dạng của chữ .Giản thể của chữ .
tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)

Nghĩa của 兹 trong tiếng Trung hiện đại:

[cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TỪ
Quy Từ (tên một nước thời cổ ở Tây Vực, thuộc huyện Khổ Xá,Tân Cương,Trung Quốc)。龟兹(Qiūcí),古代西域国名,在今新疆库车县一带。
Từ phồn thể: (茲)
[zī]
Bộ: 幺(Yêu)
Hán Việt: TƯ

1. cái này; cái ấy。这个。
兹事体大(这是件大事情)。
việc này là việc lớn
念兹在兹(念念不忘某件事)。
không quên việc ấy
2. bây giờ; nay; hiện nay; hiện tại。现在。
于兹已有三载。
đến nay đã ba năm
兹订于9月1日上午9时在本校礼堂举行开学典礼。
nay định 9 giờ sáng ngày mồng 1 tháng 9 sẽ tổ chức lễ khai giảng ở trường.
3. năm。年。
今兹
năm nay
来兹
năm tới; sang năm

Chữ gần giống với 兹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 兹

, ,

Chữ gần giống 兹

, , , , , , 鶿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兹 Tự hình chữ 兹 Tự hình chữ 兹 Tự hình chữ 兹

tư, từ [tư, từ]

U+8332, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1, ci1;
Việt bính: ci4 zi1;

tư, từ

Nghĩa Trung Việt của từ 茲

(Danh) Chiếu cỏ.

(Danh)
Năm.
◇Mạnh Tử
: Kim tư vị năng, thỉnh khinh chi, dĩ đãi lai niên , , (Đằng Văn Công hạ ) Năm nay chưa thể, xin làm nhẹ bớt, để đợi năm tới.

(Danh)
Họ .

(Đại)
Ấy, này, đó.
§ Dùng như chữ thử .
◎Như: tư sự thể đại sự ấy lớn.
◇Luận Ngữ : Văn Vương kí một, văn bất tại tư hồ? , (Tử Hãn ) Vua Văn Vương đã mất, nền văn (lễ nhạc, chế độ) không ở lại chỗ này sao (không truyền lại cho ta sao)?

(Phó)
Thêm, càng.
§ Thông .
◇Hán Thư : Phú liễm tư trọng, nhi bách tính khuất kiệt , (Ngũ hành chí hạ ) Thuế thu càng nặng, thì trăm họ khốn cùng.

(Phó)
Nay, bây giờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tư phế hoàng đế vi Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu hoàn chánh , (Đệ tứ hồi) Nay phế vua ra làm Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu phải trả lại quyền chính.Một âm là từ.

(Danh)
Quy Từ tên nước ở Tây Vực 西.
tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 茲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 茲

, ,

Chữ gần giống 茲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茲 Tự hình chữ 茲 Tự hình chữ 茲 Tự hình chữ 茲

Nghĩa chữ nôm của chữ: từ

từ:từ từ
từ:từ thiện
từ:từ (đồ sứ)
từ:từ (đồ sứ)
từ:từ trường
từ:ông từ
từ:từ đời xưa
từ󰾽:từ nay
từ:từ ngữ
từ:từ ngữ
từ:từ điển; cáo từ
từ:từ điển; cáo từ
từ:từ điển; cáo từ
tư, từ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tư, từ Tìm thêm nội dung cho: tư, từ