Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tư, từ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tư, từ:
Biến thể phồn thể: 茲;
Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: zi1;
兹 tư, từ
tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)
Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: zi1;
兹 tư, từ
Nghĩa Trung Việt của từ 兹
Một dạng của chữ tư 茲.Giản thể của chữ 茲.tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)
Nghĩa của 兹 trong tiếng Trung hiện đại:
[cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TỪ
Quy Từ (tên một nước thời cổ ở Tây Vực, thuộc huyện Khổ Xá,Tân Cương,Trung Quốc)。龟兹(Qiūcí),古代西域国名,在今新疆库车县一带。
Từ phồn thể: (茲)
[zī]
Bộ: 幺(Yêu)
Hán Việt: TƯ
书
1. cái này; cái ấy。这个。
兹事体大(这是件大事情)。
việc này là việc lớn
念兹在兹(念念不忘某件事)。
không quên việc ấy
2. bây giờ; nay; hiện nay; hiện tại。现在。
于兹已有三载。
đến nay đã ba năm
兹订于9月1日上午9时在本校礼堂举行开学典礼。
nay định 9 giờ sáng ngày mồng 1 tháng 9 sẽ tổ chức lễ khai giảng ở trường.
3. năm。年。
今兹
năm nay
来兹
năm tới; sang năm
Số nét: 9
Hán Việt: TỪ
Quy Từ (tên một nước thời cổ ở Tây Vực, thuộc huyện Khổ Xá,Tân Cương,Trung Quốc)。龟兹(Qiūcí),古代西域国名,在今新疆库车县一带。
Từ phồn thể: (茲)
[zī]
Bộ: 幺(Yêu)
Hán Việt: TƯ
书
1. cái này; cái ấy。这个。
兹事体大(这是件大事情)。
việc này là việc lớn
念兹在兹(念念不忘某件事)。
không quên việc ấy
2. bây giờ; nay; hiện nay; hiện tại。现在。
于兹已有三载。
đến nay đã ba năm
兹订于9月1日上午9时在本校礼堂举行开学典礼。
nay định 9 giờ sáng ngày mồng 1 tháng 9 sẽ tổ chức lễ khai giảng ở trường.
3. năm。年。
今兹
năm nay
来兹
năm tới; sang năm
Chữ gần giống với 兹:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Biến thể giản thể: 兹;
Pinyin: zi1, ci1;
Việt bính: ci4 zi1;
茲 tư, từ
(Danh) Năm.
◇Mạnh Tử 孟子: Kim tư vị năng, thỉnh khinh chi, dĩ đãi lai niên 今茲未能, 請輕之, 以待來年 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Năm nay chưa thể, xin làm nhẹ bớt, để đợi năm tới.
(Danh) Họ Tư.
(Đại) Ấy, này, đó.
§ Dùng như chữ thử 此.
◎Như: tư sự thể đại 茲事體大 sự ấy lớn.
◇Luận Ngữ 論語: Văn Vương kí một, văn bất tại tư hồ? 文王既沒, 文不在茲乎 (Tử Hãn 子罕) Vua Văn Vương đã mất, nền văn (lễ nhạc, chế độ) không ở lại chỗ này sao (không truyền lại cho ta sao)?
(Phó) Thêm, càng.
§ Thông tư 滋.
◇Hán Thư 漢書: Phú liễm tư trọng, nhi bách tính khuất kiệt 賦斂茲重, 而百姓屈竭 (Ngũ hành chí hạ 五行志下) Thuế thu càng nặng, thì trăm họ khốn cùng.
(Phó) Nay, bây giờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tư phế hoàng đế vi Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu hoàn chánh 茲廢皇帝為弘農王, 皇太后還政 (Đệ tứ hồi) Nay phế vua ra làm Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu phải trả lại quyền chính.Một âm là từ.
(Danh) Quy Từ 龜茲 tên nước ở Tây Vực 西域.
tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)
Pinyin: zi1, ci1;
Việt bính: ci4 zi1;
茲 tư, từ
Nghĩa Trung Việt của từ 茲
(Danh) Chiếu cỏ.(Danh) Năm.
◇Mạnh Tử 孟子: Kim tư vị năng, thỉnh khinh chi, dĩ đãi lai niên 今茲未能, 請輕之, 以待來年 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Năm nay chưa thể, xin làm nhẹ bớt, để đợi năm tới.
(Danh) Họ Tư.
(Đại) Ấy, này, đó.
§ Dùng như chữ thử 此.
◎Như: tư sự thể đại 茲事體大 sự ấy lớn.
◇Luận Ngữ 論語: Văn Vương kí một, văn bất tại tư hồ? 文王既沒, 文不在茲乎 (Tử Hãn 子罕) Vua Văn Vương đã mất, nền văn (lễ nhạc, chế độ) không ở lại chỗ này sao (không truyền lại cho ta sao)?
(Phó) Thêm, càng.
§ Thông tư 滋.
◇Hán Thư 漢書: Phú liễm tư trọng, nhi bách tính khuất kiệt 賦斂茲重, 而百姓屈竭 (Ngũ hành chí hạ 五行志下) Thuế thu càng nặng, thì trăm họ khốn cùng.
(Phó) Nay, bây giờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tư phế hoàng đế vi Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu hoàn chánh 茲廢皇帝為弘農王, 皇太后還政 (Đệ tứ hồi) Nay phế vua ra làm Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu phải trả lại quyền chính.Một âm là từ.
(Danh) Quy Từ 龜茲 tên nước ở Tây Vực 西域.
tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)
Chữ gần giống với 茲:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: từ
| từ | 徐: | từ từ |
| từ | 慈: | từ thiện |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |
| từ | 甆: | từ (đồ sứ) |
| từ | 磁: | từ trường |
| từ | 祠: | ông từ |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| từ | : | từ nay |
| từ | 詞: | từ ngữ |
| từ | 词: | từ ngữ |
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辤: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |

Tìm hình ảnh cho: tư, từ Tìm thêm nội dung cho: tư, từ
