Từ: thạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ thạch:
Pinyin: shi2, dan4;
Việt bính: daam3 sek6
1. [白雲石] bạch vân thạch 2. [寶石] bảo thạch 3. [磐石] bàn thạch 4. [錦石] cẩm thạch 5. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch 6. [化石] hóa thạch 7. [金石絲竹] kim thạch ti trúc 8. [滴水穿石] tích thủy xuyên thạch;
石 thạch, đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 石
(Danh) Đá.◎Như: hoa cương thạch 花岡石 đá hoa cương.
(Danh) Bia, mốc.
◎Như: kim thạch chi học 金石之學 môn khảo về các văn tự ở chuông, đỉnh, bia, mốc.
◇Sử Kí 史記: Nãi toại thượng Thái Sơn, lập thạch 乃遂上泰山, 立石 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Rồi lên núi Thái Sơn dựng bia đá.
(Danh) Kim đá, để tiêm vào người chữa bệnh.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Biển Thước nộ nhi đầu kì thạch 扁鵲怒而投其石 (Tần sách nhị 秦策二) Biển Thước giận, ném kim đá xuống.
(Danh) Tiếng thạch, một tiếng trong bát âm.
(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị dung lượng thời xưa: 10 đấu hay 100 thưng là một thạch. (2) Đơn vị trọng lượng thời xưa: 120 cân là một thạch.
§ Cũng đọc là đạn.
(Danh) Họ Thạch.
(Tính) Không dùng được, chai, vô dụng.
◎Như: thạch điền 石田 ruộng không cầy cấy được, thạch nữ 石女 con gái không sinh đẻ được.
(Động) Bắn đá.
thạch, như "thạch bàn, thạch bích" (vhn)
đán, như "đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)" (gdhn)
Nghĩa của 石 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: THẠCH
thạch (đơn vị dung tích khoảng 100 lít.)。容量单位,10斗等于1石。
Ghi chú: 另见shí
[shí]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: THẠCH
1. đá。构成地壳的坚硬物质,是由矿物集合而成的。
花岗石。
đá hoa cương.
石灰石。
đá vôi.
石碑。
bia đá.
石板。
đá phiến.
石器。
đồ đá.
2. khắc đá。指石刻。
金石。
kim thạch.
3. họ Thạch。(Shí)姓。
Ghi chú: 另见dàn
Từ ghép:
石板 ; 石版 ; 石笔 ; 石菖蒲 ; 石沉大海 ; 石担 ; 石刁柏 ; 石雕 ; 石碓 ; 石方 ; 石膏 ; 石膏像 ; 石工 ; 石鼓文 ; 石磙 ; 石河 ; 石斛 ; 石花菜 ; 石花胶 ; 石灰 ; 石灰石 ; 石灰岩 ; 石灰质 ; 石匠 ; 石蜐 ; 石决明 ; 石坎 ; 石刻 ; 石窟 ; 石砬子 ; 石蜡 ; 石栗 ; 石料 ; 石榴 ; 石榴石 ; 石龙子 ; 石绿 ; 石棉 ; 石棉水泥瓦 ; 石墨 ; 石楠 ; 石女 ; 石破天惊 ; 石器时代 ; 石青 ; 石蕊 ; 石蕊试纸 ; 石室 ; 石首鱼 ; 石松 ;
石蒜 ; 石笋 ; 石锁 ; 石炭 ; 石炭纪 ; 石炭酸 ; 石炭系 ; 石头 ; 石头子儿 ; 石羊 ; 石印 ; 石英 ; 石英钟 ; 石油 ; 石油气 ; 石钟乳 ; 石竹 ; 石柱
Chữ gần giống với 石:
石,Dị thể chữ 石
𥐘,
Tự hình:

Pinyin: shi2;
Việt bính: sek6;
鼫 thạch
Nghĩa Trung Việt của từ 鼫
(Danh) Tức là thạch thử 鼫鼠 một giống thú giống như con thỏ, đuôi ngắn, mắt đỏ, lông đen, trắng hoặc vàng sẫm, hay phá hoại lúa, đậu.(Danh) Thạch thử 鼫鼠 tên khác của lâu cô 螻蛄, một loại côn trùng thân tròn, có cánh, hai chân trước khỏe, hay đào đất, thich ăn củ non, làm hại mùa màng.
§ Còn gọi là thổ cẩu 土狗, lị cô 蜊蛄.
thạch, như "thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn)" (gdhn)
Nghĩa của 鼫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: THẠCH
sóc bay (nói trong sách cổ)。古书上指鼯鼠一类的动物。
Tự hình:

Dịch thạch sang tiếng Trung hiện đại:
玻璃粉 《用琼脂加糖、香精等制成的冷食, 透明像玻璃。》石 《容量单位, 10斗等于1石。》
市石 《市制容量单位, 一市石等于一百市升。》
果冻儿 《用水果的汁和糖加工制成的半固体食品。》
石头 《构成地壳的坚硬物质, 是由矿物集合而成的。》
洋粉; 白菜糕; 洋菜糕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thạch
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| thạch | 𦚈: | thạch (thức ăn từ rong) |
| thạch | 䖨: | thạch sùng |
| thạch | 鼫: | thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn) |
Gới ý 14 câu đối có chữ thạch:
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh
Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Tìm hình ảnh cho: thạch Tìm thêm nội dung cho: thạch
