Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tri, trại, tai [tri, trại, tai]
U+83D1, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zi1, zai1, zi4;
Việt bính: zi1 zoi1;
菑 tri, trại, tai
Nghĩa Trung Việt của từ 菑
(Danh) Ruộng mới khai khẩn được một năm.(Danh) Phiếm chỉ ruộng.
◇Vương Duy 王維: Tích vũ không lâm yên hỏa trì, Chưng lê xuy thử hướng đông tri 積雨空林煙火遲, 蒸藜炊黍餉東菑 (Tích vũ võng xuyên trang tác 積雨輞川莊作) Mưa đọng rừng không lửa khói chậm, Nấu rau lê thổi lúa nếp đem thức ăn cho ruộng ở phía đông.
(Danh) Họ Tri.
(Tính) Đen.
§ Thông truy 緇.
◇Tuân Tử 荀子: Bất thiện tại thân, tri nhiên, tất dĩ tự ác dã 不善在身, 菑然, 必以自惡也 (Tu thân 修身) Sự không tốt ở nơi mình, đen bẩn, thì tự mình làm xấu ác vậy.
(Tính) Cây cỏ rậm rạp, sum suê.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tri trăn uế 菑榛穢 (Bổn kinh 本經) Bụi cây cỏ dại rậm rạp um tùm.
(Động) Trừ cỏ khai khẩn.(Một âm là trại.
(Danh) Cây khô chết đứng chưa đổ.
(Danh) Tường vây quanh.
(Động) Dựng lên, kiến lập.
(Động) Bổ ra, tách ra.Một âm là tai.
(Danh) Tai họa, tai nạn.
§ Thông tai 災.
◇Sử Kí 史記: Thử giai học sĩ sở vị hữu đạo nhân nhân dã, do nhiên tao thử tri, huống dĩ trung tài nhi thiệp loạn thế chi mạt lưu hồ? 此皆學士所謂有道仁人也, 猶然遭此菑, 況以中材而涉亂世之末流乎 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Những người này đều là những người mà các học sĩ gọi là những bậc có đạo nhân, vậy mà còn gặp phải những tai họa như thế, huống hồ những kẻ tài năng hạng trung sống vào cuối thời loạn lạc?
(Động) Làm hại, nguy hại.
§ Thông tai 災.
◇Trang Tử 莊子: Tai nhân giả, nhân tất phản tai chi 菑人者, 人必反菑之 (Nhân gian thế 人間世) Hại người thì người hại lại.
§ Cũng viết là 葘.
Nghĩa của 菑 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: TRI
1. ruộng mới cày lần đầu。古代指初耕的田地。
书
2. làm cỏ; nhổ cỏ; diệt cỏ。除草。
Số nét: 11
Hán Việt: TRI
1. ruộng mới cày lần đầu。古代指初耕的田地。
书
2. làm cỏ; nhổ cỏ; diệt cỏ。除草。
Chữ gần giống với 菑:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai
| tai | 哉: | nguy tai! (nguy thay!) |
| tai | 灾: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 災: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 烖: | tam tai |
| tai | 甾: | tai (chất kích thích nội lực) |
| tai | 𦖻: | tai nghe |
| tai | 腮: | tai nghe |
| tai | 顋: | tai mắt |
| tai | 鰓: | chim tai (tên loại chim) |
| tai | 鳃: | chim tai (tên loại chim) |

Tìm hình ảnh cho: tri, trại, tai Tìm thêm nội dung cho: tri, trại, tai
