Dưới đây là các chữ có bộ Đao [刀, 刂]:

Đao [Đao]

U+5200, tổng 2 nét, bộ Đao (刂)
Phiên âm: dāo; Nghĩa: Con dao, cây đao (vũ khí)

Tìm thấy 243 chữ có bộ Đao [刀]

đao [2], điêu [2], đao [2], nhận [3], lạng [3], sang [4], phân, phần, phận [4], thiết, thế [4], ngải [4], [4], [5], [5], [5], khan, san [5], [5], [5], sô [5], 𠚯 [5], [6], [6], vẫn [6], hình [6], hoa, hoạch, họa [6], ngoan [6], [6], ngoạt [6], liệt [6], lưu [6], tắc [6], cương [6], sang, sáng [6], [6], 𠚵 [6], 𠚹 [6], 𠚺 [6], 𠛌 [6], [7], [7], [7], sơ [7], [7], san [7], [7], phán [7], biệt [7], kiếp [7], kiếp [7], bào [7], lợi [7], san [7], biệt [7], sản [7], hĩnh [7], [7], 𠛒 [7], 𠛣 [7], 𠛤 [7], [8], [8], [8], [8], [8], [8], quát [8], đáo [8], sáng [8], khuê [8], khô [8], đóa [8], nhĩ [8], chế [8], xoát, loát [8], khoán [8], sát [8], thứ, thích [8], khắc [8], kiếp [8], quái [8], thích [8], quế [8], cai, cái [8], đóa [8], tề, tễ [8], 刺 [8], 𠛪 [8], 𠜎 [8], 𠜏 [8], [9], [9], [9], [9], thế [9], hĩnh [9], [9], tắc [9], tỏa [9], tước [9], khắc [9], lạt [9], tiền [9], sát [9], sáng [9], quả [9], kiếm [9], 𠜬 [9], 𠜭 [9], 𠜮 [9], 𠜯 [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], dịch [10], phí [10], phẫu [10], sản [10], [10], chí, tứ [10], cương [10], oan [10], bác [10], kỉ [10], xuyết [10], [10], diệm [10], [10], [10], bác [10], [10], kịch [10], quả [10], 𠜱 [10], 𠜼 [10], 𠝇 [10], 𠝓 [10], 𠝔 [10], 𠝕 [10], 𠝖 [10], 𠝗 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], tiễn [11], phó, phức [11], thặng [11], [11], tráp [11], 𠝫 [11], 𠝭 [11], 𠝹 [11], 𠝺 [11], 𠝻 [11], 𠝼 [11], [12], [12], [12], [12], [12], thặng [12], cát [12], cai [12], sang, sáng [12], 𠞛 [12], 𠞟 [12], 𠞠 [12], 𠞡 [12], 𠞢 [12], [13], [13], sản [13], chuyển, chuyên [13], li [13], phiếu, phiểu [13], [13], tiễu [13], 𠞭 [13], 𠞰 [13], 𠞸 [13], 𠞹 [13], 𠞺 [13], 𠟀 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], quyết [14], hoạch [14], 𠟤 [14], 𠟥 [14], [15], [15], kịch [15], phách [15], lưu [15], quái [15], quế [15], kiếm [15], kiếm [15], [15], [15], [15], 𠟲 [15], 𠟸 [15], 𠟹 [15], [16], [16], [16], tề, tễ [16], [16], nhị, tị [16], kiếm [16], 𠠉 [16], 𠠊 [16], [17], [17], [17], 𠠍 [17], 𠠑 [17], 𠠙 [17], 𠠚 [17], [18], [19], [19], [20], 𠠩 [20], [21], mi [21], 𠠭 [21], [23], [23],

Các bộ thủ 2 nét

(Nhị), (Đầu), (Nhân 亻), (Nhi), (Nhập), (Bát 丷), (Quynh), (Mịch), (Băng), (Kỷ), (Khảm), (Đao 刂), (Lực), (Bao), (Chuỷ), (Phương), (Hệ), (Thập), (Bốc), (Tiết), (Hán), (Khư, tư), (Hựu), (Ngôn 言),