Dưới đây là các chữ có bộ Hiệt [页, 頁]:

Hiệt [Hiệt]

U+9875, tổng 6 nét, bộ Hiệt (頁)
Phiên âm: yè; Nghĩa: Đầu; trang giấy

Tìm thấy 216 chữ có bộ Hiệt [页]

hiệt [6], đính [8], khoảnh, khuynh, khuể [8], hiệt [9], han [9], hạng [9], thuận [9], tu [9], húc [10], ngoan [10], cố [10], đốn [10], kì, khẩn [10], ban, phân [10], tụng [10], hàng, kháng [10], dự [10], đính [11], khoảnh, khuynh, khuể [11], [11], lô [11], lĩnh [11], pha, phả [11], cảnh [11], [12], [12], hạng [12], thuận [12], han [12], tu [12], hiệt [12], giáp [12], [12], [12], toánh, dĩnh [12], quýnh [12], hài [12], [13], [13], [13], húc [13], [13], tụng [13], khuể [13], kì, khẩn [13], hàng, kháng [13], dự [13], ngoan [13], ban, phân [13], đốn [13], di [13], tần [13], hối [13], đồi [13], hạm [13], dĩnh [13], dĩnh [13], 𩑛 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], phán [14], pha, phả [14], lĩnh, lãnh [14], [14], [14], khỏa [14], [14], 𩑰 [14], 䪿 [15], [15], [15], [15], [15], át [15], [15], [15], hiệt, kiết [15], [15], [15], hài [15], bình [15], phủ, thiếu [15], [15], [15], đề [15], ngung [15], ngạc [15], chuyên [15], nhan [15], ngạch [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], di [16], đầu [16], hối [16], quỳ [16], giáp [16], xanh, trinh [16], dĩnh [16], [16], hạm [16], cảnh [16], đồi [16], đồi [16], tần [16], [16], đồi [16], nhiếp [16], man [16], điên [16], tảng [16], 𩓛 [16], 𩓜 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], khỏa [17], tụy [17], 𩓥 [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], tai [18], đề [18], ngạch [18], ngạc [18], nhan [18], [18], ngung [18], chuyên [18], nhan [18], [18], hạo, hiệu [18], [18], 𩔗 [18], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], nghĩ [19], nguyện [19], tảng [19], điên [19], điên [19], loại [19], chiến, đản [19], [19], [20], [20], [20], [20], man [20], túc, xúc [20], nhu [20], 𩕆 [20], [21], [21], [21], [21], [21], [21], hạo, hiệu [21], tiều [21], cố [21], tần [21], [22], [22], [22], chiến, đản [22], nhu [23], hiển [23], quyền [23], 𩕭 [23], [24], [24], tần [24], 𩖅 [24], [25], lô [25], quyền [26], nhiếp [27],

Các bộ thủ 6 nét

(Trúc), (Mễ), (Phẫu), (Võng 罒), (Dương), (Vũ), (Lão), (Nhi), (Lỗi), (Nhĩ), (Duật), (Nhục), (Thần), (Tự), (Chí), (Cữu), (Thiệt), (Suyễn), (Chu), (Cấn), (Sắc), (Hổ), (Trùng), (Huyết), (Hành), (Y 衤), 西(Á 覀), (Hiệt 頁), (Tề 齊),