Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nghễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nghễ:

帠 nghễ掜 nghễ, nghiệt睨 nghễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghễ

nghễ [nghễ]

U+5E20, tổng 9 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ;

nghễ

Nghĩa Trung Việt của từ 帠

(Danh) Biện pháp, phương pháp, cách.
◇Trang Tử
: Nhữ hựu hà nghễ dĩ trị thiên hạ cảm dư chi tâm vi? ? (Ứng đế vương ) Mi cơn cớ chi lại đem việc trị thiên hạ để bận lòng ta?

Chữ gần giống với 帠:

, , , , , , , , , , , , , , , 𢂑, 𢂜, 𢂞, 𢂰,

Chữ gần giống 帠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帠 Tự hình chữ 帠 Tự hình chữ 帠 Tự hình chữ 帠

nghễ, nghiệt [nghễ, nghiệt]

U+639C, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3, ni3, nie4, yi4;
Việt bính: ngai5 nip6;

nghễ, nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 掜

(Động) Xưa dùng như .

(Động)
Xưa dùng như .Một âm là nghiệt.

(Tính)
Cong tay, co quắp (bàn tay).
◇Trang Tử : Chung nhật ác nhi thủ bất nghiệt (Canh tang sở ) (Trẻ con) cả ngày nắm tay mà tay không co quắp.

Chữ gần giống với 掜:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掜 Tự hình chữ 掜 Tự hình chữ 掜 Tự hình chữ 掜

nghễ [nghễ]

U+7768, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni4;
Việt bính: ngai6
1. [睥睨] bễ nghễ;

nghễ

Nghĩa Trung Việt của từ 睨

(Động) Nghé trông, liếc.
◇Liêu trai chí dị
: Văn bộ lí thanh, nghễ chi, kiến nhị nữ tự phòng trung xuất , , (Tiểu Tạ ) Nghe tiếng giày bước, liếc mắt, thấy hai cô gái từ trong phòng đi ra.
nghễ, như "ngạo nghễ" (vhn)

Nghĩa của 睨 trong tiếng Trung hiện đại:

[nì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: NGHỄ
liếc。斜着眼睛看。
睥睨。
liếc nhìn.
睨视。
liếc trông.

Chữ gần giống với 睨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Chữ gần giống 睨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睨 Tự hình chữ 睨 Tự hình chữ 睨 Tự hình chữ 睨

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghễ

nghễ𱞦:ngạo nghễ
nghễ𢣂:ngạo nghễ
nghễ:ngạo nghễ
nghễ:ngạo nghễ
nghễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghễ Tìm thêm nội dung cho: nghễ