Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nghễ:
Pinyin: yi4;
Việt bính: ;
帠 nghễ
Nghĩa Trung Việt của từ 帠
(Danh) Biện pháp, phương pháp, cách.◇Trang Tử 莊子: Nhữ hựu hà nghễ dĩ trị thiên hạ cảm dư chi tâm vi? 汝又何帠以治天下感予之心為? (Ứng đế vương 應帝王) Mi cơn cớ chi lại đem việc trị thiên hạ để bận lòng ta?
Tự hình:

Pinyin: yi3, ni3, nie4, yi4;
Việt bính: ngai5 nip6;
掜 nghễ, nghiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 掜
(Động) Xưa dùng như 擬.(Động) Xưa dùng như 捏 .Một âm là nghiệt.
(Tính) Cong tay, co quắp (bàn tay).
◇Trang Tử 莊子: Chung nhật ác nhi thủ bất nghiệt 終日握而手不掜 (Canh tang sở 庚桑楚) (Trẻ con) cả ngày nắm tay mà tay không co quắp.
Chữ gần giống với 掜:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: ni4;
Việt bính: ngai6
1. [睥睨] bễ nghễ;
睨 nghễ
Nghĩa Trung Việt của từ 睨
(Động) Nghé trông, liếc.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Văn bộ lí thanh, nghễ chi, kiến nhị nữ tự phòng trung xuất 聞步履聲, 睨之, 見二女自房中出 (Tiểu Tạ 小謝) Nghe tiếng giày bước, liếc mắt, thấy hai cô gái từ trong phòng đi ra.
nghễ, như "ngạo nghễ" (vhn)
Nghĩa của 睨 trong tiếng Trung hiện đại:
[nì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: NGHỄ
liếc。斜着眼睛看。
睥睨。
liếc nhìn.
睨视。
liếc trông.
Số nét: 13
Hán Việt: NGHỄ
liếc。斜着眼睛看。
睥睨。
liếc nhìn.
睨视。
liếc trông.
Chữ gần giống với 睨:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghễ
| nghễ | 𱞦: | ngạo nghễ |
| nghễ | 𢣂: | ngạo nghễ |
| nghễ | 睨: | ngạo nghễ |
| nghễ | 艾: | ngạo nghễ |

Tìm hình ảnh cho: nghễ Tìm thêm nội dung cho: nghễ
