Từ: nhũng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhũng:

冗 nhũng宂 nhũng茸 nhung, nhũng氄 nhũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhũng

nhũng [nhũng]

U+5197, tổng 4 nét, bộ Mịch 冖
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong3;
Việt bính: jung2;

nhũng

Nghĩa Trung Việt của từ 冗

(Tính) Nhàn rỗi, rảnh rang.

(Tính)
Lộn xộn, tạp loạn.
◎Như: nhũng tạp
phiền phức, hỗn độn.

(Tính)
Bận rộn, phồn mang.

(Tính)
Thừa, vô dụng.
◎Như: nhũng viên nhân viên thừa, vô dụng.

(Tính)
Hèn kém.
◇Phó Hàm : Hàm chi ngu nhũng, bất duy thất vọng nhi dĩ, thiết dĩ vi ưu , , (Trí nhữ nam vương lượng thư ) Đều là ngu dốt hèn kém, không chỉ thất vọng mà thôi, riêng lấy làm lo.
§ Cũng viết là nhũng .

nhũng, như "nhũng nhẵng" (vhn)
nhõng, như "nhõng nhẽo" (btcn)
nhùng, như "nhùng nhằng" (btcn)
nũng, như "làm nũng, nũng nịu" (gdhn)

Nghĩa của 冗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (宂)
[rǒng]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 4
Hán Việt: NHŨNG
1. thừa; dư。多余的。
冗员。
nhân viên thừa.
冗词赘句(诗文中无用的话)。
câu chữ thừa; câu dư chữ thừa.
2. rườm rà; lộn xộn。烦琐。
冗杂。
rườm rà.
3. rối ren; lộn xộn (sự việc)。繁忙的事。
Từ ghép:
冗笔 ; 冗长 ; 冗官 ; 冗员 ; 冗杂

Chữ gần giống với 冗:

, , ,

Dị thể chữ 冗

冗, ,

Chữ gần giống 冗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冗 Tự hình chữ 冗 Tự hình chữ 冗 Tự hình chữ 冗

nhũng [nhũng]

U+5B82, tổng 5 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong3, tuo1;
Việt bính: jung2;

nhũng

Nghĩa Trung Việt của từ 宂


§ Cũng như nhũng
.
nhũng, như "nhũng nhiễu" (gdhn)

Chữ gần giống với 宂:

, , , , ,

Dị thể chữ 宂

,

Chữ gần giống 宂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宂 Tự hình chữ 宂 Tự hình chữ 宂 Tự hình chữ 宂

nhung, nhũng [nhung, nhũng]

U+8338, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2, rong3, rong1;
Việt bính: jung4 jung5
1. [蓬茸] bồng nhĩ;

nhung, nhũng

Nghĩa Trung Việt của từ 茸

(Danh) Mầm nõn, lá nõn.

(Danh)
Thứ dệt bằng lông giống thú có lông tuyết lún phún cũng gọi là nhung.

(Danh)
Tiếng gọi tắt của lộc nhung 鹿
nhung hươu. Sừng hươu mới nhú còn mọng như thoi thịt và máu gọi là nhung, rất bổ và quý.
◎Như: sâm nhung tửu rượu sâm nhung.

(Danh)
Lông tơ của loài chim, loài thú.
◇Tô Thức : Phong diệp loạn cừu nhung (Chánh nguyệt nhất nhật tuyết trung quá Hoài ) Gió loạn lá, lông cừu.

(Danh)
Sợi tơ bông.
§ Thông nhung .

(Tính)
Mơn mởn, mượt mà.

(Tính)
Tán loạn, rối ren, không chỉnh tề.Một âm là nhũng.

(Danh)
Đẩy vào, xô vào.
◇Hán Thư : Nhi bộc hựu nhung dĩ tàm thất, trọng vi thiên hạ quan tiếu , (Tư Mã Thiên truyện ) Mà kẻ hèn này lại bị đẩy vào nhà kín, thực bị thiên hạ chê cười.
§ Ghi chú: Tàm thất là phòng nuôi tằm, người mới bị thiến phải ở trong phòng kín và ấm như phòng nuôi tằm.
nhung, như "nhung hươu (sừng non của con hươu)" (gdhn)

Nghĩa của 茸 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. mềm mại như nhung; mềm mại。草初生纤细柔软的样子。
2. nhung hươu。指鹿茸。
参茸(人参和鹿茸)。
sâm nhung.
Từ ghép:
茸茸

Chữ gần giống với 茸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茸 Tự hình chữ 茸 Tự hình chữ 茸 Tự hình chữ 茸

nhũng [nhũng]

U+6C04, tổng 16 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong3;
Việt bính: jung5;

nhũng

Nghĩa Trung Việt của từ 氄

(Danh) Lông mềm mịn của chim hoặc thú.
nhung, như "nhung nhúc; áo nhung" (gdhn)

Nghĩa của 氄 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǒng]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 16
Hán Việt: NHŨNG
nhỏ và mềm (lông)。(毛)细而软。
氄毛。
lông tơ.
Từ ghép:
氄毛

Chữ gần giống với 氄:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 氄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氄 Tự hình chữ 氄 Tự hình chữ 氄 Tự hình chữ 氄

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhũng

nhũng:nhũng nhiễu
nhũng:nhũng nhẵng
nhũng:nhũng nhiễu
nhũng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhũng Tìm thêm nội dung cho: nhũng