Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhũng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhũng:
Pinyin: rong3;
Việt bính: jung2;
冗 nhũng
Nghĩa Trung Việt của từ 冗
(Tính) Nhàn rỗi, rảnh rang.(Tính) Lộn xộn, tạp loạn.
◎Như: nhũng tạp 冗雜 phiền phức, hỗn độn.
(Tính) Bận rộn, phồn mang.
(Tính) Thừa, vô dụng.
◎Như: nhũng viên 冗員 nhân viên thừa, vô dụng.
(Tính) Hèn kém.
◇Phó Hàm 傅咸: Hàm chi ngu nhũng, bất duy thất vọng nhi dĩ, thiết dĩ vi ưu 咸之愚冗, 不惟失望而已, 竊以為憂 (Trí nhữ nam vương lượng thư 致汝南王亮書) Đều là ngu dốt hèn kém, không chỉ thất vọng mà thôi, riêng lấy làm lo.
§ Cũng viết là nhũng 宂.
nhũng, như "nhũng nhẵng" (vhn)
nhõng, như "nhõng nhẽo" (btcn)
nhùng, như "nhùng nhằng" (btcn)
nũng, như "làm nũng, nũng nịu" (gdhn)
Nghĩa của 冗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (宂)
[rǒng]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 4
Hán Việt: NHŨNG
1. thừa; dư。多余的。
冗员。
nhân viên thừa.
冗词赘句(诗文中无用的话)。
câu chữ thừa; câu dư chữ thừa.
2. rườm rà; lộn xộn。烦琐。
冗杂。
rườm rà.
3. rối ren; lộn xộn (sự việc)。繁忙的事。
Từ ghép:
冗笔 ; 冗长 ; 冗官 ; 冗员 ; 冗杂
[rǒng]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 4
Hán Việt: NHŨNG
1. thừa; dư。多余的。
冗员。
nhân viên thừa.
冗词赘句(诗文中无用的话)。
câu chữ thừa; câu dư chữ thừa.
2. rườm rà; lộn xộn。烦琐。
冗杂。
rườm rà.
3. rối ren; lộn xộn (sự việc)。繁忙的事。
Từ ghép:
冗笔 ; 冗长 ; 冗官 ; 冗员 ; 冗杂
Tự hình:

Pinyin: rong3, tuo1;
Việt bính: jung2;
宂 nhũng
Nghĩa Trung Việt của từ 宂
§ Cũng như nhũng 冗.
nhũng, như "nhũng nhiễu" (gdhn)
Dị thể chữ 宂
冗,
Tự hình:

Pinyin: rong2, rong3, rong1;
Việt bính: jung4 jung5
1. [蓬茸] bồng nhĩ;
茸 nhung, nhũng
Nghĩa Trung Việt của từ 茸
(Danh) Mầm nõn, lá nõn.(Danh) Thứ dệt bằng lông giống thú có lông tuyết lún phún cũng gọi là nhung.
(Danh) Tiếng gọi tắt của lộc nhung 鹿茸 nhung hươu. Sừng hươu mới nhú còn mọng như thoi thịt và máu gọi là nhung, rất bổ và quý.
◎Như: sâm nhung tửu 參茸酒 rượu sâm nhung.
(Danh) Lông tơ của loài chim, loài thú.
◇Tô Thức 蘇軾: Phong diệp loạn cừu nhung 風葉亂裘茸 (Chánh nguyệt nhất nhật tuyết trung quá Hoài 正月一日雪中過淮) Gió loạn lá, lông cừu.
(Danh) Sợi tơ bông.
§ Thông nhung 絨.
(Tính) Mơn mởn, mượt mà.
(Tính) Tán loạn, rối ren, không chỉnh tề.Một âm là nhũng.
(Danh) Đẩy vào, xô vào.
◇Hán Thư 漢書: Nhi bộc hựu nhung dĩ tàm thất, trọng vi thiên hạ quan tiếu 而僕又茸以蠶室, 重為天下觀笑 (Tư Mã Thiên truyện 司馬遷傳) Mà kẻ hèn này lại bị đẩy vào nhà kín, thực bị thiên hạ chê cười.
§ Ghi chú: Tàm thất là phòng nuôi tằm, người mới bị thiến phải ở trong phòng kín và ấm như phòng nuôi tằm.
nhung, như "nhung hươu (sừng non của con hươu)" (gdhn)
Nghĩa của 茸 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. mềm mại như nhung; mềm mại。草初生纤细柔软的样子。
2. nhung hươu。指鹿茸。
参茸(人参和鹿茸)。
sâm nhung.
Từ ghép:
茸茸
Số nét: 12
Hán Việt: NHUNG
1. mềm mại như nhung; mềm mại。草初生纤细柔软的样子。
2. nhung hươu。指鹿茸。
参茸(人参和鹿茸)。
sâm nhung.
Từ ghép:
茸茸
Chữ gần giống với 茸:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: rong3;
Việt bính: jung5;
氄 nhũng
Nghĩa Trung Việt của từ 氄
(Danh) Lông mềm mịn của chim hoặc thú.nhung, như "nhung nhúc; áo nhung" (gdhn)
Nghĩa của 氄 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǒng]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 16
Hán Việt: NHŨNG
nhỏ và mềm (lông)。(毛)细而软。
氄毛。
lông tơ.
Từ ghép:
氄毛
Số nét: 16
Hán Việt: NHŨNG
nhỏ và mềm (lông)。(毛)细而软。
氄毛。
lông tơ.
Từ ghép:
氄毛
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhũng
| nhũng | 冘: | nhũng nhiễu |
| nhũng | 冗: | nhũng nhẵng |
| nhũng | 宂: | nhũng nhiễu |

Tìm hình ảnh cho: nhũng Tìm thêm nội dung cho: nhũng
