Từ: tống, tông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tống, tông:

综 tống, tông • 綜 tống, tông

Đây là các chữ cấu thành từ này: tống, • tông

tống, tông [tống, tông]

U+7EFC, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綜;
Pinyin: zong4, zong1, zeng4;
Việt bính: zung3;

综 tống, tông

Nghĩa Trung Việt của từ 综

Giản thể của chữ 綜.
tống, như "tống (các sợi đan xen nhau)" (gdhn)

Nghĩa của 综 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綜、鋥)
[zèng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TÔNG
cái go (trong khung dệt vải)。织布机上使经线交错着上下分开以便梭子通过的装置。
[zōng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TỔNG
tổng hợp; tóm lại。总起来聚在一起。
综合
tổng hợp
错综
đan chéo vào nhau.
Từ ghép:
综观 ; 综合 ; 综合大学 ; 综合利用 ; 综合语 ; 综合征 ; 综计 ; 综括 ; 综述 ; 综析

Chữ gần giống với 综:

绩, 绪, 绫, 续, 绮, 绯, 绰, 绱, 绲, 绳, 维, 绵, 绶, 绷, 绸, 绹, 绺, 绻, 综, 绽, 绾, 绿, 缀, 缁,

Dị thể chữ 综

綜,

Chữ gần giống 综

绮, 缜, 缕, 编, 缗, 缘, 缙, 缚, 缛, 缝,

Tự hình:

Tự hình chữ 综 Tự hình chữ 综 Tự hình chữ 综 Tự hình chữ 综

tống, tông [tống, tông]

U+7D9C, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 综;
Pinyin: zong1, zong4, zeng4;
Việt bính: zung1 zung3
1. [該綜] cai tông;

綜 tống, tông

Nghĩa Trung Việt của từ 綜

(Danh) Go sợi (sợi dọc dệt với sợi ngang).
◎Như: thác tống phức tạp 錯
綜複雜 sai go rắc rối (ý nói sự tình lẫn lộn, lôi thôi).

(Động)
Tổng hợp, tụ tập.
◎Như: tống hợp 綜合: (1) gom góp lại.
◎Như: tống hợp đại gia đích ý kiến 綜合大家的意見 gom góp ý kiến mọi người. (2) tổng hợp (đối lại với phân tích 分析).
◇Dịch Kinh 易經: Tham ngũ dĩ biến, thác tống kì số 參伍以變, 錯綜其數 (Hệ từ thượng 繫辭上) Số ba số năm biến đổi, tổng hợp các số.

(Động)
Sửa trị, trị lí.
◇Hoàn Ôn 桓溫: Cổ dĩ cửu khanh tống sự, bất chuyên thượng thư 古以九卿綜事, 不專尚書 (Thượng sơ trần tiện nghi thất sự 上疏陳便宜七事) Thời xưa lấy quan cửu khanh trị lí các việc, không chuyên quan thượng thư.
§ Ta quen đọc là tông.
tống, như "tống (các sợi đan xen nhau)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綜:

䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綜

综,

Chữ gần giống 綜

緼, 緸, 縆, 縅, 縄, 縃, 縂, 縁, 縀, 緿,

Tự hình:

Tự hình chữ 綜 Tự hình chữ 綜 Tự hình chữ 綜 Tự hình chữ 綜

Nghĩa chữ nôm của chữ: tông

tông㚇: 
tông宗:tông tộc
tông棕:tông (cây chà là; màu nâu)
tông𣙺:tông (cây chà là; màu nâu)
tông㯶:tông (cây chà là; màu nâu)
tông淙:tông (tiếng nước rỏ giọt)
tông衝:bị xe tông
tông䝋: 
tông踪:tông tích
tông騌:tông (bờm)
tông𩦲:tông (bờm)
tông鬃:tông (bờm)
tông𩯣:tông (bờm)
tống, tông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tống, tông Tìm thêm nội dung cho: tống, tông