Cao su chống va đập cửa

Từ: cuống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ cuống:

诓 cuống诳 cuống逛 cuống誆 cuống誑 cuống

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuống

cuống [cuống]

U+8BD3, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 誆;
Pinyin: kuang1, kuang2, kuang4;
Việt bính: hong1;

cuống

Nghĩa Trung Việt của từ 诓

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 诓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誆)
[kuāng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: KHUÔNG
lừa dối; lừa gạt。诓骗;哄骗。
诓人。
lừa dối người ta.

Chữ gần giống với 诓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 诓

,

Chữ gần giống 诓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诓 Tự hình chữ 诓 Tự hình chữ 诓 Tự hình chữ 诓

cuống [cuống]

U+8BF3, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 誑;
Pinyin: kuang2, kuang4;
Việt bính: gwong2;

cuống

Nghĩa Trung Việt của từ 诳

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 诳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誑、誆)
[kuáng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: CUỒNG
1. dối; lừa dối; lừa gạt; đánh lừa; lừa đảo。欺骗;骗。
你别诳我。
anh đừng dối tôi.

2. nói dối。谎。
说诳。
nói dối.
Từ ghép:
诳语

Chữ gần giống với 诳:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诳

,

Chữ gần giống 诳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诳 Tự hình chữ 诳 Tự hình chữ 诳 Tự hình chữ 诳

cuống [cuống]

U+901B, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: guang4, kuang2;
Việt bính: gwaang6 kwaang3;

cuống

Nghĩa Trung Việt của từ 逛

(Động) Đi ra ngoài chơi, đi dạo, ngao du.
◎Như: nhàn cuống
đi chơi, đi lang thang, cuống nhai dạo phố.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ thính thính tha đích chủy! Nhĩ môn biệt thuyết liễu, nhượng tha cuống khứ bãi ! , (Đệ nhị thập thất hồi) Chị nghe miệng nó nói đấy! Thôi các chị đừng nói nữa, để cho nó đi chơi thôi.
cuống, như "luống cuống; cuông quýt" (gdhn)

Nghĩa của 逛 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: CUỒNG
đi dạo; đi bách bộ; dạo chơi; đi chơi; đi ngao du。外出散步;闲游;游览。
闲逛
đi dạo
逛大街
dạo phố
东游西逛
dạo chơi khắp nơi
Từ ghép:
逛荡 ; 逛灯 ; 逛游

Chữ gần giống với 逛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Chữ gần giống 逛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逛 Tự hình chữ 逛 Tự hình chữ 逛 Tự hình chữ 逛

cuống [cuống]

U+8A86, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuang1, kuang2, kuang4;
Việt bính: hong1;

cuống

Nghĩa Trung Việt của từ 誆

Cũng như chữ cuống .

Chữ gần giống với 誆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 誆

,

Chữ gần giống 誆

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誆 Tự hình chữ 誆 Tự hình chữ 誆 Tự hình chữ 誆

cuống [cuống]

U+8A91, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuang2, kuang4;
Việt bính: gwong2
1. [誑誕] cuống đản 2. [誑惑] cuống hoặc;

cuống

Nghĩa Trung Việt của từ 誑

(Động) Nói dối, lừa dối.
◇Pháp Hoa Kinh
: Như Lai bất khi cuống (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Như Lai chẳng dối gạt.
cuống, như "cuống hoa, cuống lá; cuống phổi" (vhn)

Chữ gần giống với 誑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

Dị thể chữ 誑

,

Chữ gần giống 誑

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誑 Tự hình chữ 誑 Tự hình chữ 誑 Tự hình chữ 誑

Dịch cuống sang tiếng Trung hiện đại:

《花, 叶或果实的柄。》cuống hoa
花把儿
cuống quả lê
梨把儿
《植物的花、叶或果实跟茎或枝连着的部分。》
cuống hoa
花柄
cuống lá
叶柄
存根 《开出票据或证件后留下来的底子, 上面记载着与票据或证件同样的内容, 以备查考。》
《瓜、果等跟茎、枝相连的部分; 把儿。》
dưa chín thì rụng cuống; sự việc chín muồi sẽ thành công.
瓜熟蒂落
秆 ; 秆儿 《某些植物的茎。》
根 ; 根儿 《物体的下部或某部分和其他东西连着的地方。》
cuống lưỡi
舌根
《(梗儿)某些植物的枝或茎。》
cành hoa; cuống hoa
花梗
急躁; 发急; 慌张 《碰到不称心的事情马上激动不安。》
vừa nghe nói công việc thất bại, anh ấy cuống cả lên.
一听说事情弄糟了, 他就急躁起来了。 惊瘫; 慌里慌张

指焦急不安或精神慌乱。》

cuống chân không chạy nổi
惊瘫了腿, 寸步难举。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuống

cuống𫈃:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𬞷:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𧋵:cà cuống
cuống:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𨁨:luống cuống; cuông quýt
cuống:luống cuống; cuông quýt
cuống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuống Tìm thêm nội dung cho: cuống