Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ mạ:

吗 mạ, ma祃 mạ骂 mạ嗎 mạ, ma禡 mạ罵 mạ駡 mạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạ

mạ, ma [mạ, ma]

U+5417, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嗎;
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa3;

mạ, ma

Nghĩa Trung Việt của từ 吗

Giản thể của chữ .
ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (gdhn)

Nghĩa của 吗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嗎)
[má]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: MA
cái gì。什么。
干吗?
làm cái gì?
吗事?
việc gì thế.
你说吗?
anh nói cái gì?
要吗有吗。
muốn cái gì có cái nấy.
[mǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MA
Moóc-phin。药名,有机化合物, 分子式C1 7 H1 9 O3 N.H2 O,白色结晶性粉末, 味苦,有毒,是由鸦片制成的。用作镇痛剂,连续使用容易成瘾。(英morphine)。
Từ ghép:
吗啡
[·ma]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MA

1. ư; à (dùng ở cuối câu để hỏi)。用在句末表示疑问。
明天她来吗?
ngày mai anh ấy đến à?
你找我有事吗?
anh tìm tôi có việc ư?
2. ấy à; ấy ư (dùng ở cuối câu, ngắt nghỉ để nhấn mạnh)。用在句中停顿处, 点出话题。
这件事吗,其实也不能怪她。
việc này ấy ư, thực ra cũng không trách cô ấy được.
煤吗,能省点就省点。
than ấy à, tiết kiệm được chút nào hay chút nấy.

Chữ gần giống với 吗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Dị thể chữ 吗

,

Chữ gần giống 吗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吗 Tự hình chữ 吗 Tự hình chữ 吗 Tự hình chữ 吗

mạ [mạ]

U+7943, tổng 7 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 禡;
Pinyin: ma4;
Việt bính: maa6;

mạ

Nghĩa Trung Việt của từ 祃

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 祃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (禡)
[mà]
Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 8
Hán Việt: MÃ
lễ tế thổ thần。古代在军队驻扎的地方举行的祭礼。

Chữ gần giống với 祃:

, 礿, , , , 𥘑,

Dị thể chữ 祃

,

Chữ gần giống 祃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祃 Tự hình chữ 祃 Tự hình chữ 祃 Tự hình chữ 祃

mạ [mạ]

U+9A82, tổng 9 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 罵;
Pinyin: ma4;
Việt bính: maa6;

mạ

Nghĩa Trung Việt của từ 骂

Giản thể của chữ .
mạ, như "nhục mạ" (gdhn)

Nghĩa của 骂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (罵、駡、傌)
[mà]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: MẠ
1. chửi; mắng; chửi rủa。用粗野或恶意的话侮辱人。
骂街。
chửi đổng.
2. trách; trách móc; mắng。斥责。
她爹骂她不长进。
ba cô ấy trách cô ấy không có tiến bộ.
Từ ghép:
骂架 ; 骂街 ; 骂骂咧咧 ; 骂名

Chữ gần giống với 骂:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 骂

, ,

Chữ gần giống 骂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骂 Tự hình chữ 骂 Tự hình chữ 骂 Tự hình chữ 骂

mạ, ma [mạ, ma]

U+55CE, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa1 maa3 maa5;

mạ, ma

Nghĩa Trung Việt của từ 嗎

(Danh) Mạ phê chất lấy ở thuốc phiện ra, rất độc (tiếng Pháp: morphine).

(Trợ)
Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như ma .
◎Như: thị điện thoại hoại liễu ma? ? điện thoại hư rồi sao?

mửa, như "oẹ mửa; mửa mày mửa mặt" (vhn)
ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (btcn)
mớ, như "mắc mớ" (btcn)
mạ, như "lăng mạ" (gdhn)
mắng, như "mắng nhiếc" (gdhn)
mỉa, như "mỉa mai" (gdhn)
mứa, như "bỏ mứa, thừa mứa" (gdhn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嗎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Dị thể chữ 嗎

,

Chữ gần giống 嗎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗎 Tự hình chữ 嗎 Tự hình chữ 嗎 Tự hình chữ 嗎

mạ [mạ]

U+79A1, tổng 14 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ma4;
Việt bính: maa6;

mạ

Nghĩa Trung Việt của từ 禡

(Danh) Tế lễ ngày xưa cử hành ở nơi đóng quân.
◇Lễ Kí
: Mạ ư sở chinh chi địa (Vương chế ) Mạ là tế lễ ở đất quân viễn chinh đóng.

Chữ gần giống với 禡:

, , , , , 𥛉, 𥛗,

Dị thể chữ 禡

,

Chữ gần giống 禡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禡 Tự hình chữ 禡 Tự hình chữ 禡 Tự hình chữ 禡

mạ [mạ]

U+7F75, tổng 15 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ma4;
Việt bính: maa6
1. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu;

mạ

Nghĩa Trung Việt của từ 罵

(Động) Mắng chửi.
◎Như: mạ lị
mắng chửi.
◇Nguyễn Du : Tặc cốt thiên niên mạ bất tri (Thất thập nhị nghi trủng ) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết.

mạ, như "nhục mạ" (vhn)
mắng, như "mắng nhiếc" (btcn)
mà, như "mà mắt" (btcn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (btcn)

Chữ gần giống với 罵:

, , , ,

Dị thể chữ 罵

, ,

Chữ gần giống 罵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罵 Tự hình chữ 罵 Tự hình chữ 罵 Tự hình chữ 罵

mạ [mạ]

U+99E1, tổng 16 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ma4;
Việt bính: maa6;

mạ

Nghĩa Trung Việt của từ 駡


§ Cũng viết là
.

mắng, như "mắng nhiếc" (gdhn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 駡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩣑,

Dị thể chữ 駡

,

Chữ gần giống 駡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駡 Tự hình chữ 駡 Tự hình chữ 駡 Tự hình chữ 駡

Dịch mạ sang tiếng Trung hiện đại:

镀; 鋈 《用电解或其他化学方法使一种金属附着到别的金属或物体表面上, 形成薄层。》mạ vàng
镀金。
禾苗; 禾 《谷类作物的幼苗。》
苗; 苗儿 《初生的种子植物, 有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。》
mạ non.
幼苗。
mạ xanh.
青苗。
苗子 《初生的种子植物, 有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。》
秧苗; 秧 《农作物的幼苗, 通常指水稻的幼苗。》
油漆 《用矿物颜料(如铅白、锌白)和干性油、树脂等制成的涂料, 涂在器物的表面, 能保护器物, 并增加光泽。》
母; 娘 《母亲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạ

mạ:nhục mạ
mạ:lăng mạ
mạ𥡗:lúa mạ, mộng mạ
mạ𥢂:lúa mạ, mộng mạ
mạ𱶬:lúa mạ, mống mạ
mạ:nhục mạ
mạ:mạ vàng
mạ𨬈:mạ vàng, mạ bạc
mạ𫓟:mạ vàng, mạ bạc
mạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạ Tìm thêm nội dung cho: mạ