Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nguyên, nguyện [nguyên, nguyện]
U+539F, tổng 10 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: yuan2, yuan4;
Việt bính: jyun4
1. [平原] bình nguyên 2. [冰原] băng nguyên 3. [高原] cao nguyên 4. [九原] cửu nguyên 5. [根原] căn nguyên 6. [原動力] nguyên động lực 7. [原本] nguyên bổn 8. [原故] nguyên cố 9. [原告] nguyên cáo 10. [原形] nguyên hình 11. [原來] nguyên lai 12. [原諒] nguyên lượng 13. [原料] nguyên liệu 14. [原原本本] nguyên nguyên bổn bổn 15. [原因] nguyên nhân 16. [原任] nguyên nhiệm 17. [原則] nguyên tắc 18. [原籍] nguyên tịch 19. [原罪] nguyên tội 20. [原子] nguyên tử 21. [原子能] nguyên tử năng 22. [原始] nguyên thủy 23. [原狀] nguyên trạng 24. [原文] nguyên văn 25. [中原] trung nguyên;
原 nguyên, nguyện
Nghĩa Trung Việt của từ 原
(Động) Có gốc ở, bắt nguồn ở, phát sinh từ.◇Trang Tử 莊子: Thánh hữu sở sanh, vương hữu sở thành, giai nguyên ư Nhất 聖有所生, 王有所成, 皆原於一 (Thiên hạ 天下) Chỗ thánh sinh ra, chỗ vua nên công, đều bắt nguồn từ Một (Đạo thuần nhất).
(Động) Suy cứu, thôi cầu cho tới nguồn gốc.
◎Như: nguyên thủy yếu chung 原始要終 suy cùng cái trước, rút gọn cái sau.
◇Thẩm Quát 沈括: Mạc khả nguyên kì lí 莫可原其理 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Không thể truy cầu cái lí của nó.
(Động) Tha thứ.
◎Như: nguyên lượng 原諒 khoan thứ, tình hữu khả nguyên 情有可原 về tình thì có thể lượng thứ.
(Danh) Cánh đồng, chỗ đất rộng và bằng phẳng.
◎Như: bình nguyên 平原 đồng bằng, cao nguyên 高原 đồng cao, thảo nguyên 草原 đồng cỏ.
(Danh) Bãi tha ma.
◎Như: cửu nguyên 九原 chỗ quan khanh đại phu đời nhà Tấn để mả, về sau dùng làm tiếng gọi nơi tha ma.
(Danh) Gốc rễ.
◎Như: đại nguyên 大原 gốc lớn.
(Danh) Họ Nguyên.
(Tính) Từ lúc đầu, tự ban sơ.
◎Như: nguyên văn 原文 văn viết ra từ đầu, văn gốc, nguyên du 原油 dầu thô (chưa biến chế), vật quy nguyên chủ 物歸原主 vật về với chủ cũ (từ ban đầu).
(Phó) Vốn dĩ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu nguyên một hữu đại bệnh, bất quá thị lao phạp liễu, kiêm trước liễu ta lương 賈母原沒有大病, 不過是勞乏了, 兼著了些涼 (Đệ tứ thập nhị hồi) Giả mẫu vốn không có bệnh gì nặng, chẳng qua là mệt nhọc, lại thêm cảm lạnh một chút.Một âm là nguyện.
(Tính) Trung hậu, thành thật.
§ Thông nguyện 愿.
◇Luận Ngữ 論語: Hương nguyện, đức chi tặc dã 鄉原, 德之賊也 (Dương Hóa 陽貨) Kẻ hương nguyện (ra vẻ thành thật, giả đạo đức trong làng), là kẻ làm hại đạo đức.
nguyên, như "căn nguyên" (vhn)
Nghĩa của 原 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 10
Hán Việt: NGUYÊN
1. khởi đầu; bắt đầu; sớm nhất; mở đầu。最初的;开始的。
原始
nguyên thuỷ; bắt đầu
原人
người vượn
原生动物
động vật nguyên sinh
2. vốn là; nguyên là; gốc。原来;本来。
原地
đất gốc; bản địa.
原作者
nguyên tác giả.
原有人数
số người vốn có
3. thô; nguyên; vật chưa gia công。没加工的。
原棉
bông thô; bông chưa chế biến
原煤
than thô
原油
dầu thô
4. họ Nguyên。姓。
5. tha thứ; thứ lỗi。原谅。
情有可原。
về tình có chỗ có thể tha thứ được.
6. vùng đất bằng phẳng。宽广平坦的地方。
平原
bình nguyên; đồng bằng
高原
cao nguyên
草原
thảo nguyên; đồng cỏ
原野
đồng nội; cánh đồng.
7. đụn。同"塬"。
Từ ghép:
原版 ; 原本 ; 原材料 ; 原初 ; 原动机 ; 原动力 ; 原封 ; 原稿 ; 原告 ; 原鸽 ; 原故 ; 原鸡 ; 原籍 ; 原价 ; 原件 ; 原矿 ; 原来 ; 原理 ; 原粮 ; 原谅 ; 原料 ; 原麻 ; 原毛 ; 原貌 ; 原煤 ; 原蜜 ; 原棉 ; 原木 ; 原配 ; 原人 ; 原色 ; 原审 ; 原生动物 ; 原生矿物 ; 原生林 ; 原生质 ; 原声带 ; 原始 ; 原始公社 ; 原始积累 ; 原始群 ; 原始社会 ; 原诉 ; 原索动物 ; 原汤 ; 原田 ; 原委 ; 原文 ; 原先 ; 原线圈 ;
原形 ; 原型 ; 原盐 ; 原样 ; 原野 ; 原意 ; 原因 ; 原由 ; 原油 ; 原宥 ; 原原本本 ; 原则 ; 原职 ; 原址 ; 原纸 ; 原种 ; 原主 ; 原著 ; 原装 ; 原状 ; 原子 ; 原子弹 ; 原子反应堆 ; 原子核 ; 原子价 ; 原子量 ; 原子能 ; 原子团 ; 原子武器 ; 原子序数 ; 原子质量单位 ; 原子钟 ; 原罪 ; 原作
Số nét: 10
Hán Việt: NGUYÊN
1. khởi đầu; bắt đầu; sớm nhất; mở đầu。最初的;开始的。
原始
nguyên thuỷ; bắt đầu
原人
người vượn
原生动物
động vật nguyên sinh
2. vốn là; nguyên là; gốc。原来;本来。
原地
đất gốc; bản địa.
原作者
nguyên tác giả.
原有人数
số người vốn có
3. thô; nguyên; vật chưa gia công。没加工的。
原棉
bông thô; bông chưa chế biến
原煤
than thô
原油
dầu thô
4. họ Nguyên。姓。
5. tha thứ; thứ lỗi。原谅。
情有可原。
về tình có chỗ có thể tha thứ được.
6. vùng đất bằng phẳng。宽广平坦的地方。
平原
bình nguyên; đồng bằng
高原
cao nguyên
草原
thảo nguyên; đồng cỏ
原野
đồng nội; cánh đồng.
7. đụn。同"塬"。
Từ ghép:
原版 ; 原本 ; 原材料 ; 原初 ; 原动机 ; 原动力 ; 原封 ; 原稿 ; 原告 ; 原鸽 ; 原故 ; 原鸡 ; 原籍 ; 原价 ; 原件 ; 原矿 ; 原来 ; 原理 ; 原粮 ; 原谅 ; 原料 ; 原麻 ; 原毛 ; 原貌 ; 原煤 ; 原蜜 ; 原棉 ; 原木 ; 原配 ; 原人 ; 原色 ; 原审 ; 原生动物 ; 原生矿物 ; 原生林 ; 原生质 ; 原声带 ; 原始 ; 原始公社 ; 原始积累 ; 原始群 ; 原始社会 ; 原诉 ; 原索动物 ; 原汤 ; 原田 ; 原委 ; 原文 ; 原先 ; 原线圈 ;
原形 ; 原型 ; 原盐 ; 原样 ; 原野 ; 原意 ; 原因 ; 原由 ; 原油 ; 原宥 ; 原原本本 ; 原则 ; 原职 ; 原址 ; 原纸 ; 原种 ; 原主 ; 原著 ; 原装 ; 原状 ; 原子 ; 原子弹 ; 原子反应堆 ; 原子核 ; 原子价 ; 原子量 ; 原子能 ; 原子团 ; 原子武器 ; 原子序数 ; 原子质量单位 ; 原子钟 ; 原罪 ; 原作
Dị thể chữ 原
𠪥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyện
| nguyện | 愿: | ý nguyện |
| nguyện | 願: | ước nguyện |

Tìm hình ảnh cho: nguyên, nguyện Tìm thêm nội dung cho: nguyên, nguyện
