Từ: sính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ sính:

逞 sính骋 sính聘 sính騁 sính

Đây là các chữ cấu thành từ này: sính

sính [sính]

U+901E, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng3, ying2;
Việt bính: cing2;

sính

Nghĩa Trung Việt của từ 逞

(Động) Buông tuồng, mặc sức.
◎Như: sính tính
buông tuồng, phóng túng, sính ác mặc sức làm ác.

(Động)
Tỏ ra, làm ra vẻ.
◎Như: sính nhan sắc làm ra vẻ, làm bộ, sính năng trổ tài.
◇Trang Tử : Xử thế bất tiện, vị túc dĩ sính kì năng dã 便, (San mộc ) Ở vào thế không tiện, chưa đủ để tỏ tài năng vậy.

sính, như "sính chữ" (vhn)
sánh, như "sánh vai" (btcn)

Nghĩa của 逞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: SÍNH
1. khoe; trổ tài; tỏ rõ (tài năng, uy phong); phô trương; chưng diện; khoe khoang。显示(自己的才能、威风等);夸耀。
逞 能。
trổ tài.
逞 威风。
ra oai.
2. đạt được; thực hiện được (ý đồ xấu)。(坏主意)达到目的。
得逞 。
đạt được.
不得逞 。
không thực hiện được.
3. dung túng; bỏ mặc; đồng loã; nhắm mắt làm ngơ。纵容;放任。
逞 性子。
buông thả.
Từ ghép:
逞辩 ; 逞能 ; 逞强 ; 逞强称能 ; 逞威风 ; 逞性子 ; 逞凶 ; 逞英雄

Chữ gần giống với 逞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Chữ gần giống 逞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逞 Tự hình chữ 逞 Tự hình chữ 逞 Tự hình chữ 逞

sính [sính]

U+9A8B, tổng 10 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騁;
Pinyin: cheng3;
Việt bính: cing2;

sính

Nghĩa Trung Việt của từ 骋

Giản thể của chữ .
sính, như "trì sính (chạy vòng)" (gdhn)

Nghĩa của 骋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騁)
[chéng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: SÁNH, SÍNH

1. phi; chạy; rong ruổi (ngựa)。(马)跑。
驰骋 。
rong ruổi.
2. rộng; rộng mở; giải thoát; giải phóng; thoải mái。放开。
骋 怀。
thoải mái.
骋 目。
nhìn xa trông rộng.
Từ ghép:
骋怀 ; 骋目

Chữ gần giống với 骋:

, , , , , , 𫘣, 𫘤,

Dị thể chữ 骋

,

Chữ gần giống 骋

, , , , , , , , 驿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骋 Tự hình chữ 骋 Tự hình chữ 骋 Tự hình chữ 骋

sính [sính]

U+8058, tổng 13 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pin4, ping4;
Việt bính: ping3
1. [報聘] báo sính 2. [聘請] sính thỉnh;

sính

Nghĩa Trung Việt của từ 聘

(Động) Tìm hỏi, mời đón (nghe biết ai có tài có đức sinh lòng kính lễ, lấy các đồ quý báu đến tặng để cầu thân hay xin giúp đỡ).
◇Lễ Kí
: Miễn chư hầu, sính danh sĩ, lễ hiền giả , , (Nguyệt lệnh ) Khuyên khích chư hầu, mời đón kẻ sĩ có tiếng tăm, hậu đãi người hiền tài.

(Động)
Hỏi thăm, các nước sai sứ đi thông hiếu với nhau (ngày xưa).
◇Thiền Uyển Tập Anh : Thất niên Tống nhân Nguyễn Giác lai sính (Khuông Việt Đại sư ) Năm (Thiên Phúc) thứ 7 (986), người Tống là Nguyễn Giác sang sứ nước ta.

(Động)
Đính hôn.
◎Như: sính định đính hôn (giao ước làm vợ chồng nhưng chưa làm lễ thành hôn).

(Danh)
Lễ cưới hoặc lễ vật đem đến giạm hỏi cưới.
◇Phù sanh lục kí : Dĩ thiên kim tác sính (Khảm kha kí sầu ) Bỏ ra một ngàn tiền vàng làm sính lễ.

sánh, như "sánh vai" (vhn)
sính, như "sính lễ" (btcn)

Nghĩa của 聘 trong tiếng Trung hiện đại:

[pìn]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 13
Hán Việt: SÍNH
1. mời。聘请。
聘任。
mời nhận một chức vụ.
聘用。
tuyển dụng nhân viên.
2. thăm viếng。聘问。
报聘。
thăm đáp lễ.
聘使往来。
sứ giả qua lại.
3. kết thông gia; kết thân。定亲。
聘礼。
lễ vật ăn hỏi; sính lễ đám cưới.
4. lấy chồng; xuất giá。女子出嫁。
出聘。
xuất giá; lấy chồng。
聘姑娘.
cô gái đi lấy chồng.
Từ ghép:
聘礼 ; 聘请 ; 聘任 ; 聘书 ; 聘问

Chữ gần giống với 聘:

, , , , 𦖇,

Chữ gần giống 聘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聘 Tự hình chữ 聘 Tự hình chữ 聘 Tự hình chữ 聘

sính [sính]

U+9A01, tổng 17 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cheng3, dai1;
Việt bính: cing2 ping3;

sính

Nghĩa Trung Việt của từ 騁

(Động) Rong ruổi, phi, phóng, chạy nhanh.
◎Như: mã sính
ngựa phi.
◇Nguyễn Du : Anh hùng tâm sự hoang trì sính (Xuân tiêu lữ thứ ) Tâm sự anh hùng không còn nghĩ đến chuyện rong ruổi.

(Động)
Mở rộng, buông thả.
◎Như: sính chí phát dương ý chí, sính mục mở rộng tầm mắt, sính hoài mở rộng cõi lòng.
◇Vương Hi Chi : Du mục sính hoài, túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã , , (Lan Đình thi tự ) Phóng tầm mắt, mở cõi lòng, đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.
sính, như "trì sính (chạy vòng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 騁:

, , , , , , , , , , , , 駿, , , ,

Dị thể chữ 騁

,

Chữ gần giống 騁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騁 Tự hình chữ 騁 Tự hình chữ 騁 Tự hình chữ 騁

Dịch sính sang tiếng Trung hiện đại:

《特别爱好。》
《订婚时, 男家向女家下的定礼。》
《显示(自己的才能、威风等); 夸耀。》
Sính
《楚国的都城, 在今湖北江陵北。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sính

sính: 
sính:sính đình (nết na dịu dàng)
sính:sính lễ
sính:sính chữ
sính:trì sính (chạy vòng)
sính:trì sính (chạy vòng)
sính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sính Tìm thêm nội dung cho: sính