Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: si, sư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ si, sư:

筛 si, sư篩 si, sư

Đây là các chữ cấu thành từ này: si,

si, sư [si, sư]

U+7B5B, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 篩;
Pinyin: shai1;
Việt bính: sai1;

si, sư

Nghĩa Trung Việt của từ 筛

Giản thể của chữ .
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (gdhn)

Nghĩa của 筛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (篩)
[shāi]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
1. sái sàng; cái giần; cái rây。筛子。
2. giần; sàng; rây。把东西放在罗或筛子里,来回摇动,使细碎的漏下去,粗的留在上头。
筛面。
rây bột.
把糠筛净。
sàng cho sạch cám.
3. hâm rượu。使酒热。
把酒筛一筛再喝。
hâm rượu rồi hãy uống.
4. rót rượu。斟(酒)。
5. gõ (trống, chiêng)。敲(锣)。
筛了三下锣。
gõ ba hồi thanh la.
Từ ghép:
筛骨 ; 筛管 ; 筛糠 ; 筛选 ; 筛子

Chữ gần giống với 筛:

, , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Dị thể chữ 筛

,

Chữ gần giống 筛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筛 Tự hình chữ 筛 Tự hình chữ 筛 Tự hình chữ 筛

si, sư [si, sư]

U+7BE9, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shai1, shi1;
Việt bính: sai1;

si, sư

Nghĩa Trung Việt của từ 篩

(Danh) Cái giần, cái sàng.

(Động)
Rây cho nhỏ, sàng, giần.
◎Như: si mễ
sàng gạo.

(Động)
Lọt qua, thấu qua khe, lỗ nhỏ (gió, ánh sáng, v.v.).
◇Nguyễn Trãi : Bán lâm tàn chiếu si yên thụ (Chu trung ngẫu thành ) Một nửa rừng, nắng chiều tàn rây qua những rặng cây khói phủ.

(Động)
Rơi, rớt.
◇Tây du kí 西: Bổng cử nhất thiên hàn vụ mạn, Kiếm nghênh mãn địa hắc trần si , 滿 (Đệ bát thập tam hồi) Gậy vung một trời mù lạnh khắp, Gươm đưa đầy đất bụi đen rơi.

(Động)
Rót rượu.
◇Thủy hử truyện : Nã nhất chích trản tử, si hạ tửu dữ Trí Thâm khiết , (Đệ ngũ hồi) Cầm một cái chén, rót rượu mời Trí Thâm uống.

(Động)
Hâm rượu.
◇Hồng Lâu Mộng : Lưỡng cá lão bà tử tồn tại ngoại diện hỏa bồn thượng si tửu (Đệ lục thập tam hồi) Hai bà già ngồi ở bên ngoài hâm rượu trên bồn lửa.

(Động)
Khua, đánh, đập, gõ.
◇Thủy hử truyện : Tống Giang hựu giáo tiểu lâu la si la, tụ long chúng hảo hán, thả chiến thả tẩu , , (Đệ tứ thập hồi) Tống Giang lại bảo lâu la khua chiêng, tập họp các hảo hán lại, vừa đánh vừa chạy.

(Động)
Nói năng lộn xộn, bừa bãi.Cũng đọc là .

rây, như "rây bột" (vhn)
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (btcn)

Chữ gần giống với 篩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Dị thể chữ 篩

, , ,

Chữ gần giống 篩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篩 Tự hình chữ 篩 Tự hình chữ 篩 Tự hình chữ 篩

Nghĩa chữ nôm của chữ: sư

𪝜: 
:sư thầy, sư ông
:sư thầy, sư ông
:sư ý (được hả dạ)
:sư tử
:sư tử
:sư (cái rây lọc bột)
:sư (cái rây lọc bột)
:loa sư (ốc sên)
:loa sư (ốc sên)
si, sư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: si, sư Tìm thêm nội dung cho: si, sư