Từ: Trảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Trảo:

抓 trảo, trao搔 tao, trảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: Trảo

trảo, trao [trảo, trao]

U+6293, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhua1, zhao1;
Việt bính: aau1 zaa1 zaau2;

trảo, trao

Nghĩa Trung Việt của từ 抓

(Động) Gãi.
◎Như: trảo dưỡng
gãi ngứa, trảo đầu gãi đầu.

(Động)
Quắp lấy, quơ lấy, bám.
◎Như: lão ưng trảo tiểu kê diều hâu quắp lấy gà con.

(Động)
Bắt, tóm.
◎Như: trảo tặc bắt giặc, trảo tiểu thâu tóm tên ăn trộm.

(Động)
Nắm.
◎Như: trảo trụ cơ hội nắm lấy cơ hội, trảo trụ yếu điểm nắm giữ trọng điểm.Một âm là trao.

(Danh)
Trao tử nhi trò chơi ném hột trái cây hay những hòn sỏi trên mặt nền, ai vạch được nhiều hình thì thắng.
◇Hồng Lâu Mộng : Tử Quyên đẳng chánh tại na lí trảo tử nhi, doanh qua tử nhi ni , (Đệ lục thập tứ hồi) Bọn Tử Quyên đang chơi đánh chắt ở đó, ai thắng thì được hạt dưa.

co, như "co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co" (vhn)
trảo, như "trảo (nắm lấy; bắt giữ)" (gdhn)

Nghĩa của 抓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: TRẢO
1. cầm; nắm。手指聚拢,使物体固定在手中。
一把抓住。
nắm ngay lấy
他抓起帽子就往外走。
anh ấy cầm nón lên rồi đi ra ngoài.
2. cào; gãi。人用指甲或带齿的东西或动物用爪在物体上划过。
抓痒痒
gãi ngứa
他手上被猫抓破一块皮。
tay anh ấy bị mèo cào sướt một miếng da.
3. bắt; túm。捉拿;捕捉。
抓土匪
bắt thổ phỉ
老鹰抓走了一只小鸡儿。
diều hâu đã bắt mất một con gà con.
4. nắm vững; nắm chắc。加强领导,特别着重(某方面)。
抓重点
nắm vững trọng điểm
他分工抓农业。
anh ấy phân công quản lý nông nghiệp.
5. giành làm。抢着做。
三抓两抓就把工作抓完了。
tay năm tay mười thế là xong công việc.
6. thu hút; cuốn hút (người ta chú ý)。吸引(人注意)。
这个演员一出场就抓住了观众。
diễn viên này xuất hiện là cuốn hút khán giả.
Từ ghép:
抓辫子 ; 抓膘 ; 抓兵 ; 抓彩 ; 抓差 ; 抓茬儿 ; 抓点 ; 抓丁 ; 抓赌 ; 抓耳挠腮 ; 抓夫 ; 抓哏 ; 抓工夫 ; 抓获 ; 抓髻 ; 抓紧 ; 抓阄儿 ; 抓鬏 ; 抓举 ; 抓空儿 ; 抓拿骗吃 ; 抓挠 ; 抓牛鼻子 ; 抓拍 ; 抓破脸 ; 抓手 ; 抓瞎 ; 抓小辫子 ; 抓心挠肝 ; 抓药 ; 抓周 ; 抓壮丁 ; 抓总儿

Chữ gần giống với 抓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 抓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抓 Tự hình chữ 抓 Tự hình chữ 抓 Tự hình chữ 抓

tao, trảo [tao, trảo]

U+6414, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sao1, zhao3;
Việt bính: sou1;

tao, trảo

Nghĩa Trung Việt của từ 搔

(Động) Gãi, cào.
◇Đỗ Phủ
: Xuất môn tao bạch thủ (Mộng Lí Bạch ) Ra cửa, gãi đầu bạc.

(Động)
Quấy nhiễu, nhiễu loạn. Thông .

(Danh)
Tao đầu cái trâm cài tóc.
◇Bạch Cư Dị : Hoa điền ủy địa vô nhân thâu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu , (Trường hận ca ) Hoa trang sức trên đầu, thoa bằng vàng ngọc hình chim thúy chim tước vứt bỏ xuống đất không ai nhặt. Tản Đà dịch thơ là: Ai người nhặt hoa rơi bỏ đất, Ôi! Thúy kiều ngọc nát vàng phai.Một âm là trảo.

(Danh)
Móng chân móng tay.

trao, như "trao đổi, trao tay" (vhn)
tao, như "tao (gãi)" (btcn)
trau, như "trau chuốt" (btcn)

Nghĩa của 搔 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TAO
gãi。用指甲挠。
搔头皮。
gãi đầu.
搔到痒处(比喻说到点子上)。
gãi đúng chỗ ngứa; gõ đúng cửa.

Chữ gần giống với 搔:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 搔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搔 Tự hình chữ 搔 Tự hình chữ 搔 Tự hình chữ 搔

Trảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Trảo Tìm thêm nội dung cho: Trảo