Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chùy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ chùy:

槌 chùy锤 chùy锥 chùy錐 chùy錘 chùy鎚 chùy

Đây là các chữ cấu thành từ này: chùy

chùy [chùy]

U+69CC, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chui2, zhui4, dui1;
Việt bính: ceoi4;

chùy

Nghĩa Trung Việt của từ 槌

(Danh) Cái vồ, dùi.
◎Như: cổ chùy
dùi trống.

(Động)
Đánh, đập, nện.
§ Thông chủy .

dùi, như "dùi cui; dùi trống" (vhn)
chuỳ, như "đoản chuỳ tử (cái chày ngắn)" (btcn)

Nghĩa của 槌 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CHUỲ
cái gậy; dùi (để đánh, để gõ)。(槌 儿)敲打用的棒,大多一头较大或呈球形。
棒槌 。
cái dùi; cái chày.
鼓槌 儿。
dùi trống.

Chữ gần giống với 槌:

, , , , , ,

Dị thể chữ 槌

, ,

Chữ gần giống 槌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槌 Tự hình chữ 槌 Tự hình chữ 槌 Tự hình chữ 槌

chùy [chùy]

U+9524, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錘;
Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;

chùy

Nghĩa Trung Việt của từ 锤

Giản thể của chữ .

chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (gdhn)
thuỳ, như "thuỳ (cái cân)" (gdhn)

Nghĩa của 锤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (錘、鎚)
[chuí]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CHUỲ
1. cái chuỳ; chày。一种古代的兵器,柄的上头有一个金属圆球。
2. quả cân。象锤的东西。
秤锤 。
quả cân.
3. búa。锤子。
铁锤 。
búa sắt.
钉锤 。
búa đóng đinh.
4. nện; gõ; đập; đóng (bằng búa)。用锤子敲打。
千锤 百炼。
dày công rèn luyện.
Từ ghép:
锤打 ; 锤骨 ; 锤金 ; 锤炼 ; 锤碎 ; 锤子

Chữ gần giống với 锤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锤

,

Chữ gần giống 锤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锤 Tự hình chữ 锤 Tự hình chữ 锤 Tự hình chữ 锤

chùy [chùy]

U+9525, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錐;
Pinyin: zhui1;
Việt bính: zeoi1;

chùy

Nghĩa Trung Việt của từ 锥

Giản thể của chữ .
chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (gdhn)

Nghĩa của 锥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (錐)
[zhuī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CHUỲ
1. cái dùi; mũi khoan。锥子。
2. vật hình dùi。形状像锥子的东西。
冰锥
sợi băng (sợi băng như mũi dùi, đọng ở mái hiên.)
圆锥体
hình nón; hình chóp.
3. dùi lỗ; khoan lỗ。用锥子或锥子形的工具钻。
上鞋时先用锥子锥个眼儿。
khi lên khuôn giày trước tiên phải dùng dùi dùi lỗ.
Từ ghép:
锥处囊中 ; 锥刀之末 ; 锥度 ; 锥体 ; 锥子

Chữ gần giống với 锥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锥

,

Chữ gần giống 锥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锥 Tự hình chữ 锥 Tự hình chữ 锥 Tự hình chữ 锥

chùy [chùy]

U+9310, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhui1;
Việt bính: zeoi1
1. [刀錐] đao chùy 2. [錐股] chùy cổ 3. [錐鑽] chùy chỉ 4. [錐處囊中] chùy xử nang trung;

chùy

Nghĩa Trung Việt của từ 錐

(Danh) Cái dùi.
◇Chiến quốc sách
: Độc thư dục thụy, dẫn chùy tự thứ kì cổ, huyết lưu chí túc , , , (Tần sách nhị , Tô Tần ) Đọc sách mà buồn ngủ, thì cầm cầm dùi tự đâm vào vế, máu chảy tới chân.

(Danh)
Vật có hình mũi nhọn như cái dùi.
◎Như: mao chùy cái bút lông.

(Động)
Đâm bằng dùi.

dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (vhn)
chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (btcn)

Chữ gần giống với 錐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錐

,

Chữ gần giống 錐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錐 Tự hình chữ 錐 Tự hình chữ 錐 Tự hình chữ 錐

chùy [chùy]

U+9318, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;

chùy

Nghĩa Trung Việt của từ 錘

(Danh) Quả cân.
◎Như: xứng chùy
quả cân.

(Danh)
Binh khí thời xưa, có cán dài, một đầu gắn khối tròn bằng kim loại.

(Danh)
Búa (khí cụ dùng để đóng, đập).
◎Như: thiết chùy búa sắt.

(Động)
Đóng, đập.
◎Như: thiên chùy bách luyện dùi mài tôi luyện.

chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (gdhn)
dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (gdhn)
thuỳ, như "thuỳ (cái cân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 錘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錘

, ,

Chữ gần giống 錘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錘 Tự hình chữ 錘 Tự hình chữ 錘 Tự hình chữ 錘

chùy [chùy]

U+939A, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;

chùy

Nghĩa Trung Việt của từ 鎚

(Danh) Dùi sắt (dùng để đập hay đánh nhau). Thông chùy .
§ Tục gọi là lang đầu .

(Động)
Đập, nện. Thông chùy .

chuỳ, như "chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)" (vhn)
chuy (btcn)
dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (btcn)
thuỳ, như "thuỳ (cái cân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎚:

, , , , ,

Dị thể chữ 鎚

, 𬭨,

Chữ gần giống 鎚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎚 Tự hình chữ 鎚 Tự hình chữ 鎚 Tự hình chữ 鎚

Dịch chùy sang tiếng Trung hiện đại:

椎子。
chùy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chùy Tìm thêm nội dung cho: chùy