Từ: hãng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hãng:

沆 hãng, hàng桁 hành, hàng, hãng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hãng

hãng, hàng [hãng, hàng]

U+6C86, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hang2, hang4, kang4;
Việt bính: hong4;

hãng, hàng

Nghĩa Trung Việt của từ 沆

(Danh) Hãng giới : (1) Hơi sương móc. (2) Chí khí (hợp nhau).
◎Như: hãng giới nhất khí khí vị tương đầu.Một âm là hàng.

(Động)
Đi qua (bằng đường thủy), độ thủy.
hàng, như "hàng giới (sương chiều)" (gdhn)

Nghĩa của 沆 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: HÀNG
nước dâng to; nước to; nước lũ; nước lớn。形容大水。
Từ ghép:
沆瀣 ; 沆瀣一气

Chữ gần giống với 沆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沆 Tự hình chữ 沆 Tự hình chữ 沆 Tự hình chữ 沆

hành, hàng, hãng [hành, hàng, hãng]

U+6841, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: heng2, hang2, hang4;
Việt bính: haang4 hang4 hong4 hong6;

hành, hàng, hãng

Nghĩa Trung Việt của từ 桁

(Danh) Gỗ ngang xà nhà, rầm gỗ.Một âm là hàng.

(Danh)
Cái cùm to.
◇Trang Tử
: Hàng dương giả tương thôi dã, hình lục giả tương vọng dã , (Tại hựu ) Những kẻ bị gông cùm xô đẩy nhau, những kẻ bị tội giết nhìn ngó nhau (ý nói tù tội rất đông).

(Danh)
Cầu nổi.
§ Thông hàng .
◇Tấn Thư : Kiệu thiêu Chu Tước hàng dĩ tỏa kì phong, đế nộ chi , (Ôn Kiệu truyện ) Ôn Kiệu đốt cầu nổi Chu Tước, bẻ gãy mũi nhọn tiến quân của vua, vua tức giận.Lại một âm là hãng.

(Danh)
Giá áo.
◇Tống Thư : Áng trung vô đẩu trữ, Hoàn thị hãng thượng vô huyền y , (Nhạc chí tam ) Trong hũ không một đấu dự trữ, Coi lại giá không có áo treo.

hành, như "củ hành" (vhn)
hàng, như "hàng (cái hòm để chôn người chết)" (btcn)
hằng, như "hằng (xà ngang)" (gdhn)

Nghĩa của 桁 trong tiếng Trung hiện đại:

[héng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: HẰNG
xà ngang。檩。
Từ ghép:
桁架

Chữ gần giống với 桁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 桁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桁 Tự hình chữ 桁 Tự hình chữ 桁 Tự hình chữ 桁

Dịch hãng sang tiếng Trung hiện đại:

商行; 公司 《一种工商业组织, 经营产品的生产、商品的流转或某些建设事业等。》《某些营业机构。》
hãng buôn; hiệu buôn
商行。
hãng xe.
车行行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hãng

hãng:hãng buôn, hãng phim
hãng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hãng Tìm thêm nội dung cho: hãng