Từ: lũy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ lũy:

垒 lũy, luật絫 lũy畾 lôi, lũy壘 lũy, luật藟 lũy

Đây là các chữ cấu thành từ này: lũy

lũy, luật [lũy, luật]

U+5792, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 壘;
Pinyin: lei3, lei4, lei2, lu:4;
Việt bính: leoi5;

lũy, luật

Nghĩa Trung Việt của từ 垒

Giản thể của chữ .
luỹ, như "dinh luỹ; bờ luỹ" (gdhn)

Nghĩa của 垒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (壘)
[lěi]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: LUỸ
1. chồng lên; xếp lên; xây。用砖、石、土块等砌或筑。
垒猪圈。
xây chuồng heo (lợn).
垒一道 墙。
xây một bức tường.
把井口垒高点。
xây miệng giếng cao lên một chút.
2. công sự; luỹ tường của doanh trại quân đội。军营的墙壁或工事。
壁垒。
tường luỹ.
深沟高垒。
luỹ cao hào sâu.
两军对垒。
hai bên dàn quân.

Chữ gần giống với 垒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

Dị thể chữ 垒

,

Chữ gần giống 垒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垒 Tự hình chữ 垒 Tự hình chữ 垒 Tự hình chữ 垒

lũy [lũy]

U+7D6B, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei3;
Việt bính: leoi4 leoi5;

lũy

Nghĩa Trung Việt của từ 絫

Cũng như chữ lũy .
luỹ, như "luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)" (gdhn)

Chữ gần giống với 絫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Chữ gần giống 絫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絫 Tự hình chữ 絫 Tự hình chữ 絫 Tự hình chữ 絫

lôi, lũy [lôi, lũy]

U+757E, tổng 15 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4 leoi5;

lôi, lũy

Nghĩa Trung Việt của từ 畾

(Danh) Một loại giỏ ngày xưa làm bằng mây.

(Danh)
Khoảng ruộng.

(Danh)

§ Xưa dùng như lôi
.Một âm là lũy.
§ Xưa dùng như lũy .

Chữ gần giống với 畾:

, , , , , 𤲼, 𤳄, 𤳆, 𤳇,

Chữ gần giống 畾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畾 Tự hình chữ 畾 Tự hình chữ 畾 Tự hình chữ 畾

lũy, luật [lũy, luật]

U+58D8, tổng 18 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lei3, lei4, lei2, lu:4;
Việt bính: leoi5 leot6
1. [壁壘] bích lũy 2. [高壘深壁] cao lũy thâm bích;

lũy, luật

Nghĩa Trung Việt của từ 壘

(Danh) Bờ lũy, tường chắn trong dinh quân hoặc để che chở thành.

(Danh)
Họ Lũy.(Đồng) Chồng chất, xếp đống (đất, đá, gạch...).
§ Thông lũy
.
◎Như: lũy tường xây tường.Một âm là luật.

(Danh)
Uất Luật tên một vị thần cổ (môn thần , thần giữ cửa theo truyền thuyết).
§ Đời thượng cổ có hai anh em là Thần Đồ , Uất Luật kiểm soát loài quỉ làm càn, bắt cho hổ ăn thịt, vì thế đời cho là vị thần trừ sự không lành, bây giờ hay thờ làm thần coi cửa.
luỹ, như "dinh luỹ; bờ luỹ" (vhn)

Chữ gần giống với 壘:

, , , , 𡒻, 𡓁, 𡓂, 𡓃, 𡓄, 𡓅, 𡓆, 𡓇, 𡓈, 𡓋, 𡓍, 𡓎, 𡓏,

Dị thể chữ 壘

,

Chữ gần giống 壘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壘 Tự hình chữ 壘 Tự hình chữ 壘 Tự hình chữ 壘

lũy [lũy]

U+85DF, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei3;
Việt bính: leoi5
1. [葛藟] cát lũy;

lũy

Nghĩa Trung Việt của từ 藟

(Danh) Cát lũy sắn dây.

(Danh)
Nụ hoa.
§ Thông lôi .

(Động)
Quấn quýt, triền nhiễu.
luỹ, như "luỹ (loại cây leo)" (gdhn)

Nghĩa của 藟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (纍、蘽)
[lěi]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: LUỸ
1. cây mây; cây song。藤。

2. quấn quanh。缠绕。

3. nụ hoa; nụ。花蕾。

Chữ gần giống với 藟:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藟

,

Chữ gần giống 藟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藟 Tự hình chữ 藟 Tự hình chữ 藟 Tự hình chữ 藟

Nghĩa chữ nôm của chữ: lũy

lũy: 
lũy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lũy Tìm thêm nội dung cho: lũy