Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mính:
Pinyin: ming2, ming3;
Việt bính: ming4 ming5;
茗 mính
Nghĩa Trung Việt của từ 茗
(Danh) Trà hái muộn.§ Cũng như xuyễn 荈.
(Danh) Phiếm chỉ trà.
◎Như: hương mính 香茗 trà thơm, trà hương.
(Tính) Ngày xưa đồng nghĩa với mính 酩, xem mính đính 酩酊.
mánh, như "mánh lới, mánh khoé" (vhn)
minh, như "phẩm minh (búp trà)" (gdhn)
Nghĩa của 茗 trong tiếng Trung hiện đại:
[míng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: MINH
trà; chè。原指某种茶叶,今泛指喝的茶。
香茗。
chè hương.
品茗。
uống trà.
Số nét: 9
Hán Việt: MINH
trà; chè。原指某种茶叶,今泛指喝的茶。
香茗。
chè hương.
品茗。
uống trà.
Chữ gần giống với 茗:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: ming2, ming3;
Việt bính: ming4 ming5;
酩 mính
Nghĩa Trung Việt của từ 酩
(Tính) Mính đính 酩酊 say rượu, say mèm.◇Cao Bá Quát 高伯适: Mính đính quy lai bất dụng phù 酩酊歸來不用扶 (Bạc vãn túy quy 薄晚醉歸) Chuếnh choáng say về không đợi dắt.
mỉnh, như "tỉnh mỉnh" (vhn)
minh, như "minh đính (say rượu)" (btcn)
dánh, như "dánh đỉnh đại tuý (say khướt)" (gdhn)
Nghĩa của 酩 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐng]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: MÍNH
say bí tỉ; say mèm; say tuý luý。酩酊。
Từ ghép:
酩酊
Số nét: 13
Hán Việt: MÍNH
say bí tỉ; say mèm; say tuý luý。酩酊。
Từ ghép:
酩酊
Tự hình:

Pinyin: ming2, ming3;
Việt bính: ming4 ming6;
暝 minh, mính
Nghĩa Trung Việt của từ 暝
(Tính) Tối tăm, u ám.◇Trương Tiên 張先: Hành vân khứ hậu diêu san minh 行雲去後遙山暝 (Mộc lan hoa 木蘭花) Mây đi về phía sau núi xa u ám.
(Tính) Tối (trời).
◇Lí Bạch 李白: Minh sắc nhập cao lâu, Hữu nhân lâu thượng sầu 暝色入高樓, 有人樓上愁 (Bồ tát man 菩薩蠻) Màu trời tối vào lầu cao, Có người trên lầu buồn.Một âm là mính.
(Danh) Đêm, tối.
(Động) Vào tối.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Yểm yểm nhật dục minh 晻晻日欲暝 (Tạp khúc ca từ thập tam 雜曲歌辭十三) Âm u ngày sắp tối.
minh, như "thiên dĩ minh (trời đã tối)" (gdhn)
Nghĩa của 暝 trong tiếng Trung hiện đại:
[míng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 14
Hán Việt: MINH
1. mặt trời lặn; trời tối。日落;天黑。
日将暝。
mặt trời sắp lặn.
天已暝。
trời đã tối.
2. hoàng hôn; chạng vạng。黄昏。
Số nét: 14
Hán Việt: MINH
1. mặt trời lặn; trời tối。日落;天黑。
日将暝。
mặt trời sắp lặn.
天已暝。
trời đã tối.
2. hoàng hôn; chạng vạng。黄昏。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: mính Tìm thêm nội dung cho: mính
