Từ: Cát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ Cát:
Pinyin: jie2, jia2;
Việt bính: git3;
拮 kiết, cát
Nghĩa Trung Việt của từ 拮
(Phó) Kiết cư 拮据: (1) Lao khổ, nhọc nhằn.◇Thi Kinh 詩經: Dư thủ kiết cư, Dư sở loát đồ 予手拮据, 予所捋荼 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) (Lời chim nói) Ta làm việc lao khổ nhọc nhằn, Lấy cỏ lau của ta về (làm ổ). (2) Quẫn bách (cảnh huống, kinh tế), khó khăn khốn đốn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đãn thị thủ đầu bất tế, chư sự kiết cư 但是手頭不濟, 諸事拮据 (Đệ nhất nhất tứ hồi) Nhưng tình cảnh thiếu hụt, mọi việc quẫn bách.
§ Chữ 拮 cũng đọc là cát.
cất, như "cất nhắc; cất rượu; cất tiếng" (vhn)
cắt, như "cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc" (btcn)
gặt, như "gặt hái" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
kiết, như "kiết cư (kẹt tiền)" (btcn)
két, như "cót két" (gdhn)
kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)
Nghĩa của 拮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: KIẾT
túng bấn; túng quẩn; túng thiếu。拮据。
Từ ghép:
拮据
Chữ gần giống với 拮:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Pinyin: he2, he4;
Việt bính: hot3
1. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc;
褐 hạt, cát
Nghĩa Trung Việt của từ 褐
(Danh) Áo vải thô.◎Như: đoản hạt 短褐 quần áo ngắn vải thô.
(Danh) Chỉ người nghèo hèn.
◎Như: hạt phu 褐夫 kẻ nghèo hèn.
(Danh) Sắc vàng sẫm không có màu mỡ.
◎Như: trà hạt sắc 茶褐色 trà vàng đen.
(Danh) Họ Hạt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cát.
hạt, như "hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)" (gdhn)
Nghĩa của 褐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
1. vải thô; quần áo vải thô。粗布或粗布衣服。
短褐
quần áo ngắn và thô
2. màu nâu; màu be; nâu; màu nâu xám。像栗子皮那样的颜色。
褐铁矿
quặng thiếc nâu
Từ ghép:
褐马鸡 ; 褐煤
Tự hình:

cát, liệp, hát [cát, liệp, hát]
U+7366, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ge2;
Việt bính: ;
獦 cát, liệp, hát
Nghĩa Trung Việt của từ 獦
(Danh) Cát đán 獦狚 tên một loại dã thú theo truyền thuyết, giống chó sói, đầu đỏ mắt chuột, tiếng kêu như heo.Một âm là liệp.(Động) Săn, bắt chim muông.
§ Cũng như liệp 獵.Một âm là hát.
(Danh) Chó mõm ngắn.
Chữ gần giống với 獦:
獦,Tự hình:

U+9AFB, tổng 16 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji4, jie2;
Việt bính: gai3
1. [螺髻] loa kế;
髻 kế, kết, cát
Nghĩa Trung Việt của từ 髻
(Danh) Búi tóc.◇Nguyễn Du 阮攸: Vân kế nga nga ủng thúy kiều 雲髻峨峨擁翠翹 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Búi tóc mây cao, cài trâm thúy.
§ Cũng đọc là kết.Một âm là cát.
(Danh) Thần bếp, thần táo.
kế, như "kế (búi tóc củ hành)" (gdhn)
Nghĩa của 髻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: KẾ
búi tóc。在头顶或脑后盘成各种形状的头发。
抓髻。
búi tóc.
蝴蝶儿髻。
búi tóc hình cánh bướm.
Dị thể chữ 髻
䯻,
Tự hình:

Dịch Cát sang tiếng Trung hiện đại:
碜 《食物中杂有沙子。》沙; 砂 《细小的石粒。》
市合 《市制容量单位, 一市合等于一市升的十分之一。》
砂状物。
吉利 《吉祥顺利。》
葛 《姓。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Cát:

Tìm hình ảnh cho: Cát Tìm thêm nội dung cho: Cát
