Từ: Cát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ Cát:

拮 kiết, cát褐 hạt, cát獦 cát, liệp, hát髻 kế, kết, cát

Đây là các chữ cấu thành từ này: Cát

kiết, cát [kiết, cát]

U+62EE, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, jia2;
Việt bính: git3;

kiết, cát

Nghĩa Trung Việt của từ 拮

(Phó) Kiết cư : (1) Lao khổ, nhọc nhằn.
◇Thi Kinh : Dư thủ kiết cư, Dư sở loát đồ , (Bân phong , Si hào ) (Lời chim nói) Ta làm việc lao khổ nhọc nhằn, Lấy cỏ lau của ta về (làm ổ). (2) Quẫn bách (cảnh huống, kinh tế), khó khăn khốn đốn.
◇Hồng Lâu Mộng : Đãn thị thủ đầu bất tế, chư sự kiết cư , (Đệ nhất nhất tứ hồi) Nhưng tình cảnh thiếu hụt, mọi việc quẫn bách.
§ Chữ cũng đọc là cát.

cất, như "cất nhắc; cất rượu; cất tiếng" (vhn)
cắt, như "cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc" (btcn)
gặt, như "gặt hái" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
kiết, như "kiết cư (kẹt tiền)" (btcn)
két, như "cót két" (gdhn)
kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)

Nghĩa của 拮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIẾT
túng bấn; túng quẩn; túng thiếu。拮据。
Từ ghép:
拮据

Chữ gần giống với 拮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 拮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拮 Tự hình chữ 拮 Tự hình chữ 拮 Tự hình chữ 拮

hạt, cát [hạt, cát]

U+8910, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, he4;
Việt bính: hot3
1. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc;

hạt, cát

Nghĩa Trung Việt của từ 褐

(Danh) Áo vải thô.
◎Như: đoản hạt
quần áo ngắn vải thô.

(Danh)
Chỉ người nghèo hèn.
◎Như: hạt phu kẻ nghèo hèn.

(Danh)
Sắc vàng sẫm không có màu mỡ.
◎Như: trà hạt sắc trà vàng đen.

(Danh)
Họ Hạt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cát.
hạt, như "hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)" (gdhn)

Nghĩa của 褐 trong tiếng Trung hiện đại:

[hè]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
1. vải thô; quần áo vải thô。粗布或粗布衣服。
短褐
quần áo ngắn và thô
2. màu nâu; màu be; nâu; màu nâu xám。像栗子皮那样的颜色。
褐铁矿
quặng thiếc nâu
Từ ghép:
褐马鸡 ; 褐煤

Chữ gần giống với 褐:

, , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Chữ gần giống 褐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褐 Tự hình chữ 褐 Tự hình chữ 褐 Tự hình chữ 褐

cát, liệp, hát [cát, liệp, hát]

U+7366, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2;
Việt bính: ;

cát, liệp, hát

Nghĩa Trung Việt của từ 獦

(Danh) Cát đán tên một loại dã thú theo truyền thuyết, giống chó sói, đầu đỏ mắt chuột, tiếng kêu như heo.Một âm là liệp.

(Động)
Săn, bắt chim muông.
§ Cũng như liệp .Một âm là hát.

(Danh)
Chó mõm ngắn.

Chữ gần giống với 獦:

,

Chữ gần giống 獦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦

kế, kết, cát [kế, kết, cát]

U+9AFB, tổng 16 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, jie2;
Việt bính: gai3
1. [螺髻] loa kế;

kế, kết, cát

Nghĩa Trung Việt của từ 髻

(Danh) Búi tóc.
◇Nguyễn Du
: Vân kế nga nga ủng thúy kiều (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Búi tóc mây cao, cài trâm thúy.
§ Cũng đọc là kết.Một âm là cát.

(Danh)
Thần bếp, thần táo.
kế, như "kế (búi tóc củ hành)" (gdhn)

Nghĩa của 髻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 16
Hán Việt: KẾ
búi tóc。在头顶或脑后盘成各种形状的头发。
抓髻。
búi tóc.
蝴蝶儿髻。
búi tóc hình cánh bướm.

Chữ gần giống với 髻:

, , , , , , , , 𩭆,

Dị thể chữ 髻

,

Chữ gần giống 髻

, , 髿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髻 Tự hình chữ 髻 Tự hình chữ 髻 Tự hình chữ 髻

Dịch Cát sang tiếng Trung hiện đại:

《食物中杂有沙子。》
沙; 砂 《细小的石粒。》
市合 《市制容量单位, 一市合等于一市升的十分之一。》
砂状物。
吉利 《吉祥顺利。》
《姓。》

Gới ý 15 câu đối có chữ Cát:

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

Cát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Cát Tìm thêm nội dung cho: Cát