Cao su chống va đập cửa

Từ: khấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khấm:

揿 khấm撳 khấm

Đây là các chữ cấu thành từ này: khấm

khấm [khấm]

U+63FF, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撳;
Pinyin: qin4;
Việt bính: gam6;

khấm

Nghĩa Trung Việt của từ 揿

Giản thể của chữ .
khấm, như "khấm khá" (gdhn)

Nghĩa của 揿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (搇)
[qìn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: KHÂM
ấn; nhấn。按。
揿电铃。
nhấn chuông.

Chữ gần giống với 揿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 揿

,

Chữ gần giống 揿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揿 Tự hình chữ 揿 Tự hình chữ 揿 Tự hình chữ 揿

khấm [khấm]

U+64B3, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qin4;
Việt bính: gam6;

khấm

Nghĩa Trung Việt của từ 撳

(Động) Lấy tay đè, nhấn.
◎Như: khấm môn linh
nhấn chuông cửa.

khấm, như "khấm khá" (gdhn)
khẩm, như "tốn rất khẩm (nhiều)" (gdhn)

Chữ gần giống với 撳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撳

, ,

Chữ gần giống 撳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撳 Tự hình chữ 撳 Tự hình chữ 撳 Tự hình chữ 撳

Nghĩa chữ nôm của chữ: khấm

khấm:khấm khá
khấm:khấm điện lãnh (bấm chuông)
khấm:khấm khá
khấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khấm Tìm thêm nội dung cho: khấm