Từ: phân tích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân tích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phântích

phân tích
Chia ra thành nhiều phần.Li biệt, chia li.
◇Nam sử 史:
Thất gia phân tích, phụ tử quai li
, 離 (Tống kỉ thượng ) Vợ chồng chia li, cha con cách biệt.Phân giải biện tích (sự vật, hiện tượng, khái niệm...).
§ Tương đối với
tống hợp
合.
◇Ba Kim 金:
"Diệt vong" xuất bản dĩ hậu, ngã độc đáo liễu độc giả môn đích các chủng bất đồng đích ý kiến. Ngã dã thường thường tại phân tích tự kỉ đích tác phẩm
"亡"後, 見. 品 (Đàm "Diệt vong" 談"亡") Từ khi "Diệt vong" xuất bản rồi, tôi được đọc các loại ý kiến khác nhau của những độc giả. Tôi cũng thường luôn mổ xẻ biện giải tác phẩm của mình.Lí luận, biện bạch.
◇Cổ kim tiểu thuyết :
Trương Thiên, Lí Vạn bị giá phụ nhân nhất khốc nhất tố, tựu yếu phân tích kỉ cú, một xứ sáp chủy
千, 訴, 句, 嘴 (Thẩm tiểu hà tương hội xuất sư biểu 表) Trương Thiên, Lí Vạn bị người đàn bà khóc lóc kêu ca, đòi biện bạch mấy câu, không cách nào xen được một lời.Chia gia sản, tách ra ở riêng.
◇Tỉnh thế hằng ngôn :
Y ngã thuyết bất như tảo tảo phân tích, tương tài sản tam phân bát khai, các nhân tự khứ doanh vận
, 開, 運 (Tam hiếu liêm nhượng sản lập cao danh 名) Theo ý tôi chẳng bằng hãy sớm mà chia nhau nhà cửa, đem tài sản chia ra làm ba phần, mỗi người tự đi làm ăn kinh doanh.Chia cắt, chia rẽ.
◇Vương An Thạch 石:
Ư thị chư hầu vương chi tử đệ, các hữu phân thổ, nhi thế cường địa đại giả, tất dĩ phân tích nhược tiểu
弟, 土, , (Thượng Nhân Tông hoàng đế ngôn sự thư 書) Từ đó chư hầu con em vua, ai nấy đều có đất riêng, nên thế mạnh đất lớn, rốt cuộc bị chia cắt thành ra yếu nhỏ.

Nghĩa phân tích trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu: phân tích bài thơ phân tích tình hình phân tích rất hợp lí. 2. Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất: phân tích nước thành hi-đrô và ô-xi."]

Dịch phân tích sang tiếng Trung hiện đại:

分解 《一个整体分成它的各个组成部分, 例如物理学上力的分解, 数学上因式的分解等。》phân tích vấn đề
分析问题。
phân tích tình hình quốc tế hiện nay.
分析目前国际形势。 评断 《评论判断。》
phân tích đúng sai.
评断是非。
破说 《详细分析解释。》
剖; 剖析; 析; 分析; 剖解; 离析 《把一件事物、一种现象、一个概念分成较简单的组成部分, 找出这些部分的本质属性和彼此之间的关系(跟"综合"相对)。》
phân tích.
剖析。
phân tích rõ lí lẽ.
剖明事理。
phân tích tỉ mỉ.
剖解细密。
bài văn này phân tích vấn đề
rấ́t
thấu đáo.
这篇文章剖析事理十分透彻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích:thành tích
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích:có tích rằng
tích:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích:tích (vo gạo)
tích:tích (giọt nước)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (gầy yếu)
tích:tích (da trắng mịn)
tích:tích luỹ
tích:tích lại
tích:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích:công tích, thành tích
tích:tích (lưng)
tích:tích (thịt phơi khô)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (dược thảo)
tích:tích dịch (thằn lằn)
tích:dấu tích
tích:thốc tích (sợ mà mến)
tích:tích (bước ngắn)
tích:vết tích
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (vua, đòi vời)
tích:di tích
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (chim chìa vôi)
tích:tích (chim chìa vôi)

Gới ý 15 câu đối có chữ phân:

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

phân tích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phân tích Tìm thêm nội dung cho: phân tích