Cao su chống va đập cửa

Từ: thực, trĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thực, trĩ:

植 thực, trĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thực,trĩ

thực, trĩ [thực, trĩ]

U+690D, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2;
Việt bính: zik6
1. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 2. [播植] bá thực 3. [培植] bồi thực 4. [種植] chủng thực;

thực, trĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 植

(Danh) Chỉ chung các loài cây cỏ.
◎Như: thực vật
cây cỏ.

(Danh)
Cái dõi cửa.

(Động)
Trồng trọt, chăm bón.
◎Như: chủng thực trồng trọt, bồi thực vun trồng.

(Động)
Cắm, dựng.
◎Như: thực tinh dựng cờ.

(Động)
Dựa vào.
◇Luận Ngữ : Thực kì trượng nhi vân (Vi tử ) Dựa vào cây gậy rồi cào cỏ.Một âm là trĩ.

(Danh)
Cái cột treo né tằm.

(Danh)
Chức quan coi xét.
thực, như "thực vật" (vhn)

Nghĩa của 植 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: THỰC
1. trồng; trồng trọt。栽种。
种植
trồng trọt
培植
vun trồng
移植
trồng sang chỗ khác
植树
trồng cây
植皮
ghép da
植树造林
trồng cây gây rừng.
2. dựng; gây dựng; xây dựng。树立。
植党营私(结党营私)。
kết bè kết đảng mưu lợi riêng.
3. thực vật。指植物。
植被
thảm thực vật
植株
cây
植保
bảo vệ thực vật.
4. họ Thực。姓。
Từ ghép:
植保 ; 植被 ; 植苗 ; 植皮 ; 植物 ; 植物保护 ; 植物群落 ; 植物人 ; 植物纤维 ; 植物性神经 ; 植物学 ; 植物油 ; 植物园 ; 植株

Chữ gần giống với 植:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 植

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 植 Tự hình chữ 植 Tự hình chữ 植 Tự hình chữ 植

Nghĩa chữ nôm của chữ: trĩ

trĩ:trĩ (đứng thẳng, đứng lên)
trĩ:trĩ (tên cổ lưỡi cày)
trĩ:bệnh trĩ
trĩ𬏯:bệnh trĩ
trĩ:ấu trĩ
trĩ:ấu trĩ
trĩ:trĩ (tên cổ lưỡi cày)
trĩ:trĩ (cướp)
trĩ:trĩ (côn trùng không chân)
trĩ:chim trĩ
thực, trĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thực, trĩ Tìm thêm nội dung cho: thực, trĩ